Xu Hướng 2/2023 # Cách Đặt Tên Con Trai, Con Gái Theo Phong Thủy Ngũ Hành # Top 7 View | Globalink.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Cách Đặt Tên Con Trai, Con Gái Theo Phong Thủy Ngũ Hành # Top 7 View

Bạn đang xem bài viết Cách Đặt Tên Con Trai, Con Gái Theo Phong Thủy Ngũ Hành được cập nhật mới nhất trên website Globalink.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

1. Cách đặt tên con gái theo phong thủy ngũ hành hợp mệnh bố mẹ

1.1. Tên con gái mệnh Kim

Hành Kim là chỉ về sức mạnh và mùa thu; bên cạnh đó, nó còn ám chỉ đến sức chịu đựng. Vì thế mà những bé được xem tên theo hành Kinh thường sẽ rất mạnh mẽ và có trực giác rất tốt. Tuy nhiên, điểm yếu lúc đặt tên con theo mệnh Kim là bé thường cứng đầu, nghiêm nghị và hay sầu muộn.

Một số tên hay thuộc hành kim mà bà mẹ có thể tham khảo cho bé: 

Ái, Dạ, Ân, Trinh, Phượng, Vân, Kiều, Hân, Mỹ, Nhi, Trang, Tâm,…

Nguyệt, Trâm, Châu, Hiền, Đoan, Dạ, Mỹ, Hiền, Ái, Ngân, Nhi, Trang, Vy, Xuyến,…

1.2. Tên con gái mệnh Mộc

Nhắc đến hành Mộc sẽ nhắc đến mùa xuân, là lúc mà trời đất dung hòa, vạn vật xanh tươi và sinh sôi. Và nếu các ông bố bà mẹ xem tên phong thủy cho con mệnh Mộc thì đứa bé thường sẽ bị ảnh hưởng bởi tính nghệ sỹ và thường rất nhiệt huyết khi làm mọi việc. Tuy nhiên, điểm yếu là bé thường thiếu sự kiên nhẫn, hay bỏ ngang công việc giữa chừng và dễ nổi nóng.

Một số tên thuộc mệnh Mộc cho con theo phong thủy ngũ hành mà ba mẹ cần biết: Châu, Ngọc, Lý, Cát, Viên, Anh, Diệp, Bích, Khuê, Ngân, Kim, Đào, Quỳnh, Mai, Cúc, Lan, Hương, Xuân, Huệ, Hạnh, Trà,…

1.3. Tên con gái mệnh Thủy – Xem tên phong thủy cho con

Bố mẹ thường đặt tên con cái của mình theo mệnh. Và khi đặt tên con gái theo mệnh Thủy, bé có xu hướng thích kết bạn, nhạy cảm với nghệ thuật và biết đồng cảm với mọi người. Tuy nhiên, điểm yếu của người có tên theo dụng thần hành Thủy thường cảm thấy lo sợ, lo lắng và hay có stress.

Tên thuộc hành Thủy dành cho bé gái: 

Thủy, Lệ, Sương, Hà, Giang, Loan, Nga, Uyên, Khuê, Trinh, Sương, Thủy, Giao,..

Giang, Tuyên, Thương, Tiên, Hà, Khê, Kiều, Loan, Băng, Lệ, Nhung, Nga, Trinh,…

1.4. Tên con gái mệnh Hỏa

Hành hỏa thường chỉ đến mùa hè, sức nóng và lửa. Hành Hỏa có thể đem lại hơi ấm, ánh sáng, hạnh phúc hoặc có thể là bùng nổ và bạo tàn. Vì thế mà bé mang tên hợp mệnh Hỏa thường nhanh nhẹn, thông minh và có tính hài hước. Tuy nhiên, những bé có ngũ hành Hỏa thường hơi nóng vội và ít khi quan tâm đến cảm xúc, cảm nhận của người khác.

1.5. Tên con gái mệnh Thổ

Thổ được hiểu đơn giản là nơi nuôi dưỡng, ươm trồng, phát triển và là nơi sinh ký tử quy của mọi vật. Do đó mà những bé có tên theo phong thủy hợp mệnh Thổ thường có xu hướng nhẫn nại, trung thành và đáng tin cậy. Tuy nhiên, những bé này lại có tính khá bảo thủ.

Nếu bạn đang có ý định đặt tên con theo ngũ hành tương sinh thì có thể tham khảo ngay một số tên cho con theo phong thủy ngũ hành thuộc mệnh Thổ sau: Châu, Ngọc, Lý, Cát, Viên, Anh, Diệp, Bích, Khuê, Ngân, Kim, Ngọc, Trân, Anh, Châu, Diệu, Khuê, Anh,…

2. Cách đặt tên cho con trai theo phong thủy

2.1. Tên con trai mệnh thổ

Hành Thổ thường gắn liền với những màu sắc đặc trưng của đất như nâu, vàng. Nếu bố mẹ muốn đặt tên con theo mệnh Thổ thì có thể chọn một trong số những tên cho con theo phong thủy ngũ hành sau: Sơn, San, Nghiêm, Thông, Giáp, Thạc, Kiên, Tự, Kiệt, Bảo, Đại, Thành, Đăng, Thắng, Bảo, Sơn, Điền, Quân, Hoàng, Trung, Kiên, Đại, Bằng, Giáp, Thạch, Hòa, Thạch, Trường, Long, Lập,…

Xem tên cho con theo phong thủy hợp mệnh Thổ

2.2. Tên con trai mệnh Hỏa

Những bé trai mệnh Hỏa thường là người năng động, có nhiều năng lượng. Do đó, những bé trai thuộc mệnh này nên chọn một trong những tên sau: Đức, Luyện, Quang, Thanh, Nam, Đăng, Huân, Hiệp, Hùng, Minh, Huy, Thái, Vĩ,…

Xem tên hợp mệnh Hỏa

2.3. Tên con trai mệnh Thủy

Quân, Quyết, Tiến, Toàn, Hưng, Trọng, Nhuận, Luân, Dư, Hồ, Trí, Quang, Nhậm,…

Hội, Hải, Võ,

 Khê, Hải, Vũ, Võ, Trí, Tiến, Toàn, Hội, Quang, Luân,…

Đặt tên con mệnh Thủy

2.4. Tên con trai mệnh Mộc

Mệnh Mộc thường nói về cây cỏ. Những người mang mệnh Mộc thường có sức mạnh tiềm tàng, năng lực mạnh mẽ. Nếu bạn đang tìm một cái tên hay cho bé trai mệnh Mộc nhà mình thì tham khảo ngay một số tên sau: Bách, Bình, Đông, Khôi, Lam, Lâm, Nhân, Phúc, Quý, Sâm, Tích, Tùng, Điền, Phong…

Đặt tên con trai mệnh Thủy

2.5. Tên con trai mệnh Kim

Hành Kim thường đại diện cho sức mạnh, sự chịu đựng. Những bé trai mệnh Kim thường là người sắc sảo, công minh. Do đó, bạn có thể chọn một trong số cái tên mệnh Kim sau để đặt tên con trai.

Doãn, Cương, Chung, Phong, Hiện, Nghĩa, Đức, Thắng, Khánh, Hải, Hưng,…

Nguyên, Vương, Quân, Nguyên, Nghĩa, Khanh, Chung, Cương, Kính, Thiết, Thắng, Phong, Hữu, Thế,…

Đặt tên con trai mệnh Thủy

3. Gợi ý cách đặt tên cho con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ cho bé sinh năm 2021 

– Mệnh bé sinh năm 2021: Thổ

– Sinh năm: Tân Sửu

– Theo thuyết Ngũ hành:

Tương sinh: Hỏa sinh Thổ – Thổ Sinh Kim

Tương khắc: Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy

– Màu sắc tương sinh, tương khắc với bé sinh năm 2021:

Màu tương sinh: Màu đỏ, cam, hồng, tím

Màu tương khắc: Xanh lá cây, xanh nõn chuối

3.1. Đặt tên cho con trai theo phong thủy năm 2021

Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh cả gia đình và dòng tộc.

Gia Hưng: Tên này mang ý nghĩa đứa bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

Quang Khải: Bé là người thông minh, sáng suốt và luôn có nhiều thành công trong cuộc sống. 

Ðăng Khoa: Tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và có nhiều thành công trong tương lai.

Minh Khang: Tên này giúp bé gặp nhiều may mắn và luôn mạnh khỏe trong cuộc sống. 

Minh Khôi: Thể hiện sự sáng sử, đẹp đẽ và khôi ngô của đứa bé.

Gia Khánh: Tên này mang ý nghĩa giúp bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

Trung Kiên: Cái tên này sẽ giúp bé luôn có nhiều quyết tâm, vững vàng hơn trong cuộc sống và luôn có chính kiến. 

Bảo Long: Tên này mang ý nghĩa bé là niềm tự hào lớn của bố mẹ và đạt được nhiều thành công. 

Trường An: Giúp sau này con có cuộc sống may mắn, an lành và hạnh phúc. 

Tuấn Kiệt: Ý nghĩa là bé không những đẹp mà còn tài giỏi trong tương lai.

Phúc Lâm: Sau này bé sẽ là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

Anh Minh: Cái tên thể hiện sự thông minh, nhanh nhẹn và có tài năng.

Thiên Ân: Ý nghĩa là ân đức trời dành cho gia đình. 

Quốc Bảo: Tên này mang ý nghĩa bé không chỉ là báu vật của cha mẹ mà tương lai sẽ thành đạt, vang danh khắp nơi. 

Huy Hoàng: Cái tên này thể hiện sự thông minh, sáng suốt và luôn tạo nhiều ảnh hưởn đến tốt đến người khác. 

Hữu Đạt: Tên này giúp bé đạt được nhiều mong muốn trong cuộc sống. 

Anh Dũng: Bé là người mạnh mẽ, có chí khí và đạt được nhiều thành công. 

Hùng Cường: Tên giúp bé sau này luôn vững vàng, mạnh mẽ trong cuộc sống, đặc biệt bé sẽ không sợ khó khăn.

Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, có ý chí và sáng suốt.

3.2. Đặt tên con gái theo phong thủy 2021

Thùy Anh: Sau này sẽ là cô gái thùy mị, xinh đẹp, ngoan hiền và hiếu thảo với cha mẹ, ông bà.

Phương Anh: Tên này giúp con xinh đẹp, thông minh, tài năng và có nhiều tài.

Mai Anh: Con là cô gái xinh đẹp, thông minh, sáng suốt và nhanh nhẹn.

Hạ An: Cái tên này mang ý nghĩa giúp con có cuộc sống vui vẻ, an nhàn và luôn yêu đời.

Quế Chi: Dù gặp bất cứ khó khăn gì thì con cũng cố gắng và kiên cường để vượt qua.

Mỹ Duyên: Cô gái xinh đẹp, có duyên và nhã nhặn.

Nhật Bích: Thể hiện sự an lành, hạnh phúc, gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.

Ngọc Diệp: Con sẽ giống như một viên ngọc soi sáng và luôn lộng lẫy.

Linh Đan: Tên này giúp con sau này trở thành người tốt, biết yêu thương, có trái tim nhân hậu và luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác.

Hiền Thục: Tên thể hiện được sự đảm đang, hiền dịu và luôn yêu thương gia đình.

Thiên Hương: Cái tên giúp con sẽ thông minh, giỏi giang và xinh đẹp.

Quỳnh Mai: Sau này con sẽ có cuộc sống sung túc, giàu sang nhưng vẫn có trái tim nhân hậu, yêu thương mọi người.

Thùy Linh: Tên sẽ giúp con sau này trở thành một cô gái đẹp, thùy mị, có cuộc sống vui vẻ và hạnh phúc.

Vân Khánh: Hạnh phúc và luôn sống tích cực, vui vẻ, quan tâm đến mọi người.

Ngọc Khuê: Là viên ngọc sáng và sau này con sẽ có một cuộc sống sung túc, giàu sang và là người có nhiều kiến thức.

Thanh Trúc: Sau này là một người con gái xinh đẹp, mạnh mẽ và sống khá ngay thẳng, luôn cố gắng phấn đấu đạt nhiều thành công trong tương lai.

Hoàng Yến: Là cô gái thông minh có cá tính, nhanh nhẹn và có nhiều thành công trong cuộc sống.

Cát Tiên: Cái tên này giúp con sau này trở thành một cô gái thông minh, có trí tuệ, có cá tính.

Diễm Quỳnh: Sau này trở thành một cô gái đẹp, thông minh, kiều diễm nhưng lại khá bí ẩn.

Anh Thư: Là một cô con gái vừa có thông minh, xinh đẹp lại có nhiều kiến thức.

4. Đặt tên con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ năm 2022

Theo thuyết Ngũ hành:

Tương sinh: Thủy, Thổ

Tương khắc: Hỏa

– Màu sắc tương sinh, tương khắc với bé sinh năm 2022:

Màu tương sinh: Trắng, Xám, Vàng, Nâu

Màu tương khắc: Đỏ, Cam, Hồng, Tím

4.1. Đặt tên con trai theo phong thủy năm 2022

Tên bé trai năm 2022

Ý nghĩa

Đức Bình

Con sinh ra sẽ luôn bình yên, kèm theo đó là tài cao đức độ. Thường có quý nhân phù trợ và ít gặp kẻ tiểu nhân.

Hùng Cường

Cái tên nói lên sự mạnh mẽ, Cường đây không phải cường hào mà chính là cường tráng. Bé sẽ ít bị ốm đau bệnh tật, bởi có sức khỏe cường tráng, lực lưỡng.

Minh Đức

Tài cao đức độ, thông minh khi tuổi đời còn nhỏ, sau này làm rạng danh đất nước. Đa phần cái tên này thường được nhiều vận may.

Anh Tuấn

Ngoại hình đẹp đẽ, khôi ngô tuấn tú. Lớn lên chắc chắn nhờ ngoại hình mà bén duyên với nghệ thuật, số lắm nữ nhân đeo đuổi.

Quang Vinh

Số tỏa hào quang, đạt vinh hiển khi chớm tuổi trưởng thành. Cái tên này nhẹ nhàng, nhưng không kém phần tôn lên sự phú quý ẩn mình bên trong.

Đức Toàn

Tài đức vẹn toàn, lớn lên hay giúp người nên sẽ được Trời Phật phù hộ, độ trì.

Tuấn Kiệt

Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi. Ngoại hình sáng lạng kèm theo chí khí hào kiệt, uy phong lẫm liệt

Tùng Sơn

Người con trai tài giỏi, ý chí vững chãi như sông núi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt.

Trung Kiên

Bé sẽ luôn vững vàng, không có thế lực nào có thể thay đổi quyết định bên trong, có quyết tâm và chính kiến. Thường sẽ thay Trời hành đạo chống lại mọi sự gian dối.

Trường An

Mong con luôn có một cuộc sống an lành, sức khỏe dài lâu, vượt qua mọi ốm đau bệnh tật.

Thế Vỹ

Cái tên gắn liền với sự tham vọng, quyền lực gánh vác giang sơn. Con sẽ là niềm tự hào to lớn của bố mẹ sau này.

Thế Sơn

Diện mao khôi ngô, vững chắc làm điều phi phàm to lớn như núi non. Mai này dù có mọi chuyện khó khăn cũng dám đương đầu trước mọi thử thách.

Quang Khải

Trí tuệ thông minh sáng suốt. Tư duy luôn được khai thông, cuộc đời ít rơi vào bế tắc.

Phúc Thịnh

Bắt tay vào việc gì thì việc đó luôn phất. Phúc đức đời trước để lại phù hộ cho con một đời giàu sang.

Thế Huân

Mong ước mau sau vinh hiển, lập công làm rạng danh đất nước. Mọi bước đi đều trải dài những huân chương sáng giá.

Anh Bình

Mong ước một đời bình an, không thích lao vào thế giới xa hoa xô bồ. Sống an yên tự tại với cuộc sống bình thường, tránh xa mọi cám dỗ cuộc đời.

Bảo Khang

Con là vật bảo quý giá mà trời đất ban tặng, mong con luôn mạnh khỏe và hiếu thuận mẹ cha.

4.2. Đặt tên con gái theo phong thủy năm 2022

Tên bé gái năm 2022

Ý nghĩa

Tuệ Nhi

Cô gái nhỏ nhắn nhưng trí tuệ uyên thâm, học thức sau này sáng lạng với đường công danh rạng rỡ.

Uyên Thư

Có sở thích với sách nên con đường học vấn thuộc hàng cao thủ. Nhưng tính cách vẫn nhẹ nhàng, thư thái biết cư xử khôn khéo.

Minh Nguyệt

Nhan sắc đẹp tựa ánh trăng tròn trong trẻo, nữ nhân nhưng trí tuệ minh mẫn không thua kém bất cứ anh tài nào.

Bảo Vy

Xinh và nhẹ nhàng như hoa, con là vật bảo quý giá nhất đối với cha mẹ. Lớn lên con sẽ có được tình duyên êm đẹp sống hạnh phúc đến tận mai sau.

Đan Vy

Người nhỏ nhắn nhưng tài giỏi hơn người, đại cát sau này thành danh, phú quý vinh hoa tràn ngập sau tuổi 30.

Tường Vy

Cô công chúa bé nhỏ ấm áp, giàu tình cảm, tính tình nhân hậu. Sau này ít tiếp xúc với xã hội, sống trong tình yêu thương bảo bọc của cha mẹ.

Trang Đài

Có tính cách mạnh mẽ nhưng bề ngoài luôn nhã nhặn, biết cách cư xử với mọi người xung quanh. Khuôn trăng với nét đẹp đầy nữ tính.

Kim Anh

Cô gái khôn khéo, sau này nhờ biết cách ăn nói mà thành công vang dội, được nhiều người yêu mến.

Bảo Kim

Ví như bảo bối vàng ngọc của bố mẹ, số phận hưởng phước vinh hoa.

Châu Anh

Tính cách mạnh mẽ, dũng cảm. Có thể bảo vệ gia đình dù là phận nữ nhi.

Bảo Châu

Số phận đài cát, món quà của Trời Đất ban tặng bố mẹ.

Bích Ngọc

Quý giá như viên ngọc bích, sau này có số may mắn trong đường tình duyên. Sống bên cạnh chồng con hạnh phúc viên mãn.

Ánh Mai

Năng lượng tích cực tràn đầy như ánh nắng ban mai sáng sớm. Còn mang ý nghĩa cuộc đời tươi tắn như mùa Xuân đang tràn về.

Nguyệt Ánh

Dung nhan tỏa sáng như ánh trăng. Hương sắc thuộc hàng mỹ nhân nên bén duyên với nghệ thuật sau này.

Cát Tiên

Ví như nàng tiên con của Trời hạ phàm xuống nhân gian, tính tình đài cát nhưng không kém phần kiêu sa.

Châu Sa

Thông minh tài giỏi hơn người nên lập được nhiều thành công hiển hách, có giá trị giống như châu báu, ngọc ngà.

Mai Anh

Tương lai con sẽ sáng lạng, tuy không vượt bậc nhưng cuộc đời êm đềm. Bên cạnh luôn có người tốt đồng hành.

Ánh Kim

Nổi bật, sáng chói như ánh kim cương.

Tuệ Lâm

Trí tuệ uyên thâm, tính cách mạnh mẽ. Tương lai nổi trội vì tài giỏi hơn người. Thông thạo mọi thứ, vượt mặt nhiều đấng anh tài.

Trâm Anh

Con nhà quyền quý, cao sang “trâm anh thế phiệt”.

5. Đặt tên con phong thủy ngũ hành tương sinh hợp mệnh bố mẹ

Để có được một cái tên con theo phong thủy ngũ hành hay, đẹp, ý nghĩa thì bố mẹ cần chọn cho con một cái tên vừa hợp mệnh bé vừa hợp với bố mẹ. Cách đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ đúng nhất là dựa vào năm sinh của mình và đứa bé để xác định cung mệnh của cả ba người là gì.

Bởi khi xác định được điều này sẽ giúp ba mẹ chọn được tên bé thích hợp và dễ dàng. Và khi xác định đặt tên con theo phong thủy ngũ hành, bạn cần tuân thủ theo yếu tố bao gồm: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. Năm hành này nằm trong mối quan hệ tương sinh và tương khắc với nhau.

Với mối quan hệ tương sinh thì Hỏa sinh Thổ, Mộc sinh Hỏa, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy và Thủy sinh Mộc. Còn đối với mối quan hệ tương khắc thì Kim khắc Mộc, Mộc khắc với Thổ, Thổ khắc với Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc với Kim. Tức là nếu người bố mệnh Mộc thì người con phải là mệnh Hỏa, vì do Mộc sinh với Hỏa; còn nếu cha mệnh Hỏa thì nên chọn tên trẻ theo Thổ, vì Hỏa sinh Thổ.

Ví dụ như:

Cha mệnh Mộc – Con mệnh Hỏa: Mộc sinh Hỏa

Cha mệnh Hỏa – Con mệnh Thổ: Hỏa sinh Thổ

Cha mệnh Thổ – Con mệnh Kim: Thổ sinh Kim

Cha mệnh Kim – Con mệnh Thủy: Kim sinh Thủy

Cha mệnh Thủy – Con mệnh Mộc: Thủy sinh Mộc

Do đó, khi đặt tên cho con hợp mệnh bố mẹ theo phong thủy cũng cần phải xem mệnh ba mẹ và mệnh đứa bé để đảm bảo con vừa có một cái tên hay, ý nghĩa và sẽ giúp phù trợ cho sự nghiệp, công danh tương lai.

6. Xem tên phong thủy nên đặt tên con 3 chữ hay 4 chữ?

Theo quan niệm từ xưa, người ta thường cho rằng tên con trai nên đặt 3 chữ và con gái thì nên 4 chữ. Bởi vì 3 chữ sẽ thể hiện lên sự mạnh mẽ, kiên quyết của các bé trai và 4 chữ sẽ thể hiện được sự yểu điệu, uyển chuyển của bé gái.

Ở khía cạnh phong thủy, ý nghĩa số chữ trong tên còn xuất phát từ quan niệm Âm Dương. Chẳng hạn như con trai thuộc hành Dương nên sẽ có tên là số lẻ (3 chữ). Ngược lại, con gái thuộc hành Âm nên tên sẽ có số chẵn là 4.

Tuy nhiên, đây chỉ là cảm giác tâm lý chưa có được kiểm chứng cụ thể. Do đó, bên cạnh tin vào các yếu tố phong thủy khi đặt tên, bố mẹ còn cần dựa vào mong muốn mà mình muốn để đặt tên cho con mình.

7. Xem tên con phong thủy 3 chữ

Việc đặt tên 3 chữ phong thủy cho con được kết cấu bằng Họ + Tên đệm + Tên chính. Theo tín ngưỡng xưa, 3 chữ thể hiện lên sự mạnh mẽ, lanh lợi. Những người có tên 3 chữ sẽ là người thông minh, thành công trong tương lai.

7.1. Xem tên con gái 3 chữ

Nếu bạn đang tìm cho con gái của mình những cái tên hay, ý nghĩa 3 chữ thì có thể tham khảo ngay sau đây:

Tên đệm + Tên

Ý nghĩa

Ái Linh

Tình yêu nhiệm màu

Ấu Lăng

Cỏ ấu dưới nước

Đan Tâm

Tấm lòng son sắt

Gia Linh

Sự linh thiêng của gia đình

Hoài An

Cuộc sống của con sẽ mãi bình an

Huyền Anh

Tinh anh, huyền diệu

Khải Tâm

Tâm hồn khai sáng

Linh Lan

Tên một loài hoa

Mai Lan

Hoa mai và hoa lan

Minh Châu

Viên ngọc sáng của bố mẹ

Ngọc Bích

Viên ngọc quý màu xanh

Ngọc Lan

Hoa ngọc lan

Thùy Anh

Con sẽ thùy mị, tinh anh.

Trúc Lâm

Rừng trúc

Tuệ Lâm

Rừng trí tuệ

Tuyết Lan

Lan trên tuyết

7.2. Đặt tên cho con trai 3 chữ

Tên đệm + Tên

Ý nghĩa

Phúc Khang

Con cưng của bố mẹ sẽ thật hạnh phúc, thuận lợi, may mắn, an khang, gặp nhiều sự tốt lành.

Gia Huy

Con thông minh, nhanh nhẹn, hiểu biết hơn người.

Trường Duy

Con sẽ trở thành một chàng trai kiên cường, mạnh mẽ, làm chỗ dựa vững chắc cho người khác sau này.

Tâm An

Con có tâm hồn trong sạch, liêm khiết, chính trực.

Bảo Minh

Viên ngọc quý đem đến may mắn cho cả gia đình.

Quan Khánh

Con là tiếng chuông ngân đem đến điều tốt lành cho mọi người.

Quang Trường

Chàng trai vừa có khí chất anh dũng, vừa thông minh kiên cường, có lòng nhân ái, yêu thương mọi người.

Vương Khiết

Con có đức tính chính trực, tôn nghiêm, thuộc dòng dõi gia tộc danh giá, có nhân cách tốt.

Cát Đằng

Con sẽ gặp nhiều may mắn, suôn sẻ, thành đạt cao như những cây bạch đằng đứng trong gió bão.

8. Xem phong thủy tên con 4 chữ

8.1. Tên 4 chữ hay cho bé gái

Tên đệm 1 + Tên đệm 2 + Tên

Ý nghĩa

Phương Tuệ Anh

Cô gái vừa xinh đẹp lại thông minh, ưu tú

Phương Bảo Hân

Cô gái xinh đẹp vui vẻ, ai cũng yêu quý

Ngọc Minh Khuê

Ngôi sao sáng biểu tượng cho tri thức trên bầu trời

Ngọc Tâm Đan

Tấm lòng chân thành, sắt son, quý giá như ngọc

Cát Yên An

Mong con cả đời bình an, hưởng phúc

Cát Tường Vy

Đóa tường vy xinh đẹp mang điềm may mắn

Kiều Hải Ngân

Vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng

Kim Gia Hân

Con gái “vàng” là niềm vui của cả gia đình

Nhã Uyên Vân

Cô gái học rộng, hiểu biết

8.2. Đặt tên 4 chữ hay cho bé trai

Tên đệm 1 + Tên đệm 2 + Tên

Ý nghĩa

Đức Thiên Ân

Con là ân đức mà ông trời ban tặng cho cả gia đình

Hữu Bảo Anh

Lớn lên con sẽ là người đặc biệt, biết yêu thương che chở cho bố mẹ, gia đình.

Duy Bảo An

Mong con của mẹ luôn gặp điều bình an, tốt đẹp.

Ngọc Chí Thiện

Con là người tốt, biết tu tâm tích đức, yêu thương, chăm sóc mọi người.

Quốc Nhật Anh

Con có tương lai tươi sáng, rực rỡ.

Đình Ngọc Lâm

Con là viên ngọc quý của cha mẹ.

Bảo Toàn Thắng

Con là người tài, lớn lên sẽ làm được nhiều việc lớn.

Ngọc Long Vũ

Con là người có tài, sự nghiệp rực rỡ, oai phong lẫm liệt.

Nhật Đăng Anh

Mong con có một tương lai tươi sáng, rạng ngời.

9. Xem họ tên theo phong thủy hợp bố mẹ

9.1. Xem tên phong thủy họ Nguyễn

Tên con trai họ Nguyễn

Tên con gái họ Nguyễn

Nguyễn An Gia

Nguyễn Yến Chi

Nguyễn An Huy

Nguyễn Đỗ Thảo Chi

Nguyễn An Bình

Nguyễn Hoàng Bảo My

Nguyễn An Phước

Nguyễn Hà My

Nguyễn An Thành

Nguyễn Minh Ánh

Nguyễn Anh Quân

Nguyễn Trần Diệu Ánh

Nguyễn Anh Duy

Nguyễn Hoàng Bảo An

Nguyễn Linh Chí Thành

Nguyễn Thùy An

Nguyễn Nam Gia Huy

Nguyễn Bích Diệp

Nguyễn Bắc Gia Hưng

Nguyễn Trần Ngọc Diệp

Nguyễn Thiết Gia Khang

Nguyễn Quỳnh Hương

Nguyễn Phan Gia Khánh

Nguyễn Lan Hương

Nguyễn Văn Gia Minh

Nguyễn Hạnh Nhi

Nguyễn Hồ Hoài Nam

Nguyễn Nguyên Uyển Nhi

Nguyễn Anh Hải Đăng

Nguyễn Linh Vân Hà

9.2. Tên con họ Lê

Tên con trai họ Lê

Tên con gái họ Lê

Lê Minh Nhật

Lê Bảo Hân

Lê Nhân Nghĩa

Lê Bảo Ngọc

Lê Trọng Nghĩa

Lê Bảo Quỳnh Châu

Lê Trung Nghĩa

Lê Châu Anh

Lê Khôi Nguyên

Lê Cát Mỹ Anh

Lê Hạo Nhiên

Lê Cát Tường Vy

Lê Phương Phi

Lê Thục Khuê

Lê Thanh Phong

Lê Trang Thiên Yến

Lê Bảo Minh Anh

Lê Trịnh Khánh An

Lê Nhật Quang Đăng

Lê Trâm Anh

Lê Hoàng Duy Đăng

Lê Trúc Mai

Lê Xuân Trí Đạt

Lê Trúc Quỳnh

Lê Nguyên Bảo An

Lê Tuệ Linh

Lê Xuân Trí Kiên

Lê Tường Vân

Lê Phúc Minh Khang

Lê Uyên Thư

9.3. Đặt tên con trai, con gái họ Đỗ

Tên con trai họ Đỗ

Tên con gái họ Đỗ

Đỗ Gia Kiệt:

Đỗ Diệp Anh

Đỗ Gia Lâm

Đỗ Gia Hân

Đỗ Hoàng Lâm

Đỗ Gia Linh

Đỗ Anh Long

Đỗ Giáng My

Đỗ Bá Long

Đỗ Huyền Anh

Đỗ Đăng Long

Đỗ Ngọc Khánh Giang

Đỗ Hoàng Long

Đỗ Ngọc Thanh Trúc

Đỗ Anh Luân

Đỗ Cát Tường Vy

Đỗ Bá Tùng Cơ

Đỗ Nguyễn Thuý Vy

Đỗ Anh Việt Mỹ

Đỗ Hà Trâm Anh

Đỗ Gia Vinh Huy

Đỗ Anh thư

Đỗ Cảnh Minh Khang

Đỗ Tâm An

Đỗ Vũ Hoàng Minh

Đỗ Hà Thu

Đỗ Lê Minh Đạt

Đỗ Nguyễn Thuý Vy

Đỗ Huy Nam Anh

Đỗ Hà Trâm Anh

9.4. Đặt tên con họ Trần

Tên con gái họ Trần

Tên con gái họ Trần

Trần Bảo Việt Anh

Trần Nhã Uyên Vân

Trần Ngọc Việt Quang

Trần Nhã Anh Thư

Trần Bảo Xuân Trường

Trần Nhã Tú Vi

Trần Ngọc Xuân An

Trần Thục Bảo Quyên

Trần Hoàng Xuân Lộc

Trần Thục Đoan Trang

Trần Võ Minh Quân

Trần Minh Khuê

Trần Hoàng Minh Hiếu

Trần Kim Khánh

Trần Võ Minh Long

Trần Hạ Băng

Trần Văn Khải Hoàng

Trần Phương Bảo Thoa

Trần Ngọc Bình

Trần Đan Ngọc Hoa

Trần Minh Đức

Trần Như Nguyệt Minh

Trần Hoàng Cường

Trần Như Lan Hương

Trần Đại Phong

Trần Hương Giang

Trần Hoài Quốc

Trần Diệu Anh

Trần Bách Toàn

Trần Hướng Dương

10. Ý nghĩa các tên đệm theo phong thủy cho bé 

Tên đệm

Ý nghĩa tên đệm

Ái

Được yêu thích, sủng ái

An

Bình an, yên ổn

Anh

Thông minh, sáng sủa

Bảo

Quý báu, hiếm có

Công

Cân bằng, không che giấu, người có địa vị

Đức

Lương thiện, đạo đức

Đình

Dong dỏng cao như ngọc đẹp, ngụ ý dáng người đẹp; Đều đặn, vừa phải

Duy

Chỉ riêng mình, duy nhất

Gia

Hưng vượng, thuộc về gia đình, Tăng lên, gia tăng

Hải

Biển cả bao la

Hiếu

Tốt lành, hay, giỏi, hiếu thảo

Hoài

Nhớ nhung

Hoàng

Màu vàng, Lấp lánh, sáng rõ, có dòng dõi hoàng gia

Huy

Hay, tốt, khiêm tốn, nhún nhường

Khải

Thắng lợi, vui hòa

Khánh

Việc vui mừng, phúc đức

Lan

Hoa lan

Mai

Hoa mai

Mạnh

Anh cả, Tháng đầu trong mỗi quý, Khởi đầu

Minh

Ánh sáng rạng ngời, sáng suốt, hiểu biết

Ngọc

Bảo vật quý giá

Nhật

Mặt trời

Như

Theo đúng mong đợi

Quỳnh

Hoa quỳnh

Thảo

Cây cỏ, thảo mộc

Thanh

Tiếng tăm, trong sạch

Thành

Bức tường lớn, đô thị lớn

Thiện

Tài giỏi, hiền lành

Thu

Mùa thu

Thủy

Làn nước

Trâm

Đồ cài tóc

Tuấn

Tài giỏi xuất chúng

Vân

Áng mây

Vi

Vây quanh, bao quanh, túi thơm, nhỏ bé

Xuân

Mùa xuân

Yên

An ổn

Yến

Chim yến

11. Hướng dẫn chọn tên con ở nhà theo phong thủy đặt tên cho con

Tên ở nhà mang ý nghĩa trái cây

Quýt

Nho

Na

Sơ-ri

Su Su

Bồ-kết

Bắp cải

Cherry

Ngô

Táo (apple)

Khoai

Mít

Mướp

Bưởi

Cà chua

Sapo (viết tắt của Sa-pô-chê)

Dừa

Xoài

Bon (trong chữ Bòn Bon)

Mận

Thơm

Chanh

Cam

Dâu

12. Một số cách đặt tên phong thủy khác cho bé

12.1. Đặt tên cho con phong thủy theo tam hợp, lục hợp với tuổi bố mẹ

Khi xem tên con theo tuổi bố mẹ, các bậc phụ huynh cần phải chú ý đến tam hợp, lục hợp. Bởi vì điều này sẽ ảnh hưởng đến số mệnh tương lai của bé. Ví dụ như theo tam hợp, bố mẹ mang tuổi Thìn thì nên sinh con thuộc tuổi Tỵ hoặc Sửu. Còn nếu bố mang tuổi Thìn nên nên sinh bé tuổi Dậu. Một số tên hay cho bé là Tuyển, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Long, Thìn,… Cha mẹ cần tránh đặt tên con theo các tuổi xung khắc của mình như cha mẹ tuổi Dậu cần tránh đặt tên con theo tuổi Mẹo, Tuất, Ngọ, Tý như Trạng, Hiến, Mậu, Thịnh, Uy, Dật, Tình, Lang, Triều,…

Đặc biệt, khi chọn tên cho bé cũng cần phải căn cứ vào năm tuổi của bố và mẹ. Trong 12 con giáp thì những con giáp hợp với nhau là  Tỵ – Dậu – Sửu, Thân – Tý – Thìn, Dần – Ngọ – Tuất, Hợi – Mão – Mùi. Tuy nhiên, cần phải lưu ý là phải tránh Tứ Hành Xung, bao gồm: Thìn – Tuất – Sửu – Mùi, Tý – Dậu – Mão – Ngọ, Dần – Thân – Tỵ – Hợi. Và điều đặc biệt là mỗi năm sẽ có mệnh khác nhau, nên bố mẹ cần lưu ý điều này để xem tên con hợp tuổi bố mẹ theo phong thủy. 

12.2. Chấm điểm tên con theo phong thủy tuân thủ quy tắc tứ trụ

Mỗi người sẽ có giờ, ngày, tháng, năm sinh khác nhau. Khi đặt tên con theo phong thủy, các bậc phụ huynh cũng cần căn cứ theo giờ, ngày, tháng, năm sinh của bé. Chúng còn có tên gọi khác là tứ trụ. Việc chọn tên mang ý nghĩa hợp với Tứ trụ của bé và cha mẹ sẽ giúp cuộc sống tương lai của bé được trời đất trợ giúp.

Ví dụ:

Trong bát tự, các Thiên Can sẽ có một số cặp hợp như Giáp – Ất thuộc Mộc, Bính – Đinh thuộc Hỏa, Mậu – Kỉ thuộc Thổ, Canh – Tân thuộc Kim, Nhâm – Quý thuộc Thủy.

Trong bát tự, các Địa Chi sẽ có một số cặp hợp như Tý – Hợi thuộc Thủy, Sửu, Thìn, Mùi, Tuất – Thổ, Dần – Mão thuộc Mộc, Tỵ – Ngọ thuộc Hỏa, Thân – Dậu thuộc Kim.

Nếu trong bát tự tứ trụ của trẻ đã có đầy đủ ngũ hành là rất tốt. Còn nếu thiếu hành nào thì ông bố bà mẹ nên xem tên trẻ có ngũ hành thiếu đó để bổ sung. Nếu bát tự tứ trụ của bé có thiếu từ 2 hành trở thì có thể bổ khuyết bằng tên đệm & không nhất thiết phải dùng tên chính.

13. Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành cần lưu ý gì?

Cách chọn tên hay cho bé theo ngũ hành không chỉ phải dựa vào giờ, ngày, tháng, năm sinh để chọn tên của con mình thì bố mẹ cũng cần phải biết một số lưu ý sau:

13.1. Chọn những tên gọi đơn giản cho con

Một cái tên hay không đồng nghĩa với sự cầu kỳ hay quá hoa mỹ. Khi chọn tên cho con theo phong thủy, bạn nên chọn tên đơn giản sao cho dễ đọc, dễ nhớ, làm rõ giới tính. Bạn không nên đặt tên con theo ngũ hành phong thủy quá dài, chỉ cần khoảng 3-4 từ là đủ. Hay chọn những tên khó gọi để đặt tên con theo ngũ hành phong thủy.

13.2. Tên phải phù hợp theo tứ trụ của bé

Chọn tên theo tứ trụ nghĩa là tên dựa vào thời gian chào đời chính xác của bé. Điều này sẽ giúp điều chỉnh vận khí và giúp trẻ gặp nhiều may mắn, thuận lợi. Trước khi đặt tên con theo phong thủy cần tuân thủ các nguyên tắc tứ trụ như: Không dùng tên húy kỵ, tên phải có hành sinh, bổ khuyết cho tứ trụ và hành tứ trụ phải sinh hành của họ – tên.

Bên cạnh đó, sự tương thích giữa các dấu trong tên cũng rất quan trọng. Không nên dùng tên quá nhiều dấu hỏi, ngã, sắc bởi các âm này sẽ khiến việc gọi tên cảm thấy nặng nề.  

13.3. Tên gọi của bé vừa hợp phong thủy vừa có ý nghĩa

Một yếu tố quan trọng khi chọn tên cho con theo phong thủy mà các bố mẹ cần quan tâm đó ý nghĩa của tên. Tên đặt phải có ý nghĩa đẹp, trong sáng, không được thô tục. Nên tránh đặt chung với các từ ghép mang nghĩa xấu.

Ngoài ra, 2 yếu tố khác cũng rất quan trọng khi chọn tên cho con đó là âm thanh và hình ảnh. Khi đặt tên con, bạn cần chọn những cái tên có ấm thanh của tên phải dễ nghe, rõ ràng. Ngoài ra, cần đặt tên còn với những từ đơn giản, tránh gây nhầm lẫn. Về hình ảnh, đặt tên cho con phải thể hiện được sự cân đối, hài hòa của đứa trẻ.

14. Dịch vụ xem, đặt tên cho con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ ở Phong thủy Tam Nguyên

Phong thủy Tam Nguyên – Đơn vị uy tín đang được nhiều người lựa chọn sử dụng dịch vụ xem tên phong thủy sẽ là địa chỉ đáng tin cậy dành cho bạn. Khi sử dụng dịch vụ, bạn sẽ được thầy Tam Nguyên tư vấn đầy đủ vận mệnh của đứa bé xung quanh cái tên mà bố mẹ dự định đặt. Trước khi chọn tên gọi cho con mình, bạn cần cung cấp một số thông tin gồm:

Năm-tháng-ngày-giờ sinh thân chủ

Giới tính: nam, nữ

Địa chỉ đang ở hiện tại

Thông tin họ tên, số điện thoại liên lạc của người sử dụng dịch vụ

Sau khi xem xét và bàn bạc với người thân của trẻ, bạn sẽ nhận hồ sơ tên trẻ em bao gồm các thông tin:

Lá số Bát Tự – Tứ trụ sinh thần của trẻ

Phân tích, xác định Hỷ – Dụng thần thân mệnh

Luận giải cơ bản tính cách của trẻ sau này

Luận giải ý nghĩa của các sao (thần sát) trong trụ ngày

Giải thích phương pháp và kết quả xem tên

Luận giải và lưu ý những tật bệnh trong quá trình nuôi dạy trẻ

Phương pháp bổ trợ thân mệnh – giúp cải mệnh – Trợ vận

Thời gian xử lý hồ sơ tên gọi cho trẻ khoảng từ: 3-5 ngày

Giá dịch vụ tư vấn: 2.000.000 VNĐ

Đặt Tên Con Trai Theo Bộ Tam Hợp, Ngũ Hành Để Con Khỏe Mạnh, Bình An

Theo tử vi số học, “tuổi hợi nằm đợi mà ăn” nên những bé trai tuổi Hợi sẽ có một cuộc đời đầy đủ, không lo thiếu cơm ăn áo mặc.

Tên gọi thường gắn liền với vận mệnh mỗi người ngay từ lúc chào đời. Một cái tên hay, ý nghĩa sẽ giúp đứa trẻ lớn lên khỏe mạnh, bình an và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống. Nếu tên của những bé gái thường mang tính chất yêu kiều, nữ tính thì đối với các bé trai, tên gọi thường mang tính chất rắn giỏi, nghĩa khí, chứa đựng những kỳ vọng mà cha mẹ gửi gắm trong tương lai.

Đặt tên con trai năm 2019 cần lưu ý gì? Những bé trai sinh năm 2019 mang mệnh Bình Địa Mộc (gỗ đồng bằng), tuổi Kỷ Hợi. Theo tử vi số học, “tuổi hợi nằm đợi mà ăn” nên những bé trai tuổi Hợi sẽ có một cuộc đời đầy đủ, không lo thiếu cơm ăn áo mặc. Dựa vào năm sinh và mệnh theo phong thủy, cha mẹ cũng có thể biết được nguyên tắc chọn đặt tên cho con.

Đặt tên theo bộ tam hợp Hợi – Mão – Mùi Tuổi Hợi nằm trong bộ tam hợp Hợi – Mão – Mùi. Do đó, khi đặt tên cho con trai, cha mẹ hãy chọn những cái tên thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương để luôn gặp quý nhân phù trợ trong cuộc sống.

Kiêng đặt những tên không tốt cho bổn mạng Khi đặt tên cho con trai sinh năm 2019, cha mẹ cũng cần chú ý nên tránh những tên Đại, Để, Trưởng, Quân, Vương. Những tên gọi này gợi ra hình ảnh hoàng cung, nơi lợn thường được chọn làm vật cúng tế, không thích hợp để đặt tên cho các bé trai tuổi Kỷ Hợi.

Ngoài ra, cha mẹ cần tránh chọn những tên thuộc bộ tứ hành xung Dần – Thân – Tỵ – Hợi để đặt cho bé trai sinh năm 2019. Những tên gọi liên tưởng tới loài rắn hoặc loài khỉ cũng cần tránh để không ảnh hưởng đến sức khỏe như: Ất, Châu, Cung, Đặng, Điệp, Lực, Phong, Tấn, Tiến, Thông.

Gợi ý những cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai sinh năm 2019 Những cái tên theo vần chữ cái thích hợp để đặt cho con trai sinh năm 2019 như: Bảo, Bách, Bạch, Bình, Đông, Duy, Khôi, Kỳ, Nam, Nhã, Phúc, Phước, Tùng.

Muốn con lớn lên khỏe mạnh, thông minh, hiếu thảo, cha mẹ có thể chọn những tên gọi hai chữ như: Minh Khôi, Mạnh Trường, Xuân Quang, Minh Đức, Minh Anh, Thiện Nhân, Gia Khánh, Minh Lâm.

Cùng Danh Mục

Bình Luận Facebook

Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Phong Thủy Ngũ Hành Tương Sinh Hợp Mệnh Năm Bính Thân 2022

Thuật ngũ hành tương sinh dựa trên những hành Kim – Thủy – Hỏa – Thổ – Mộc với những quy tắc về sự tương sinh tương khắc giữa các hành sẽ đem đến những cái tên hợp mệnh, hợp tính cách theo quan niệm của người xưa, giúp con yêu của bạn có cuộc sống tốt với những cái tên thật đẹp đó.

Những cái tên phù hợp với bé mạng Kim

Hành Kim sẽ tác động như thế nào đến trẻ

Tích cực: Mạnh mẽ, có trực giác và lôi cuốn.

Tiêu cực: Cứng nhắc, sầu muộn và nghiêm nghị.

Gợi ý tên mang hành Kim

Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái,

Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính,

Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu,

Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện,

Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân,

Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng,

Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện…

Tên đẹp cho các bé mạng Mộc

Ý nghĩa hành Mộc đến các bé

Tích cực: Có bản tính nghệ sỹ, làm việc nhiệt thành.

Tiêu cực: Thiếu kiên nhẫn, dễ nổi giận, thường bỏ ngang công việc.

Những cái tên mang hành Mộc cho bé sinh năm Bính Thân 2016

Khôi, Tùng, Hương, Kiện, Trà, Bản, Đà, Thư,

Lê, Cúc, Lan, Bách, Lam, Lý, Trượng, Sửu,

Nguyễn, Quỳnh, Huệ, Xuân, Lâm, Hạnh, Kỷ, Phương,

Đỗ, Tòng, Nhị, Quý, Giá, Thôn, Thúc, Phần,

Mai, Thảo, Bách, Quan, Lâu, Chu, Can, Nam,

Đào, Liễu, Lâm, Quảng, Sài, Vu, Đông, Tích,

Trúc, Nhân, Sâm, Cung, Vị, Tiêu, Chử, Nha,

Đệ, Ba, Nhạ, Kỳ, Thị, Bính, Giao, Phúc,

Phước, Sa, Hộ, Chi, Bình…

Những tên nào phù hợp cho bé mạng Hỏa

Ảnh hưởng của hành Hỏa đến trẻ

Tích cực: Người có óc canh tân, khôi hài và đam mê.

Tiêu cực: Nóng vội, lợi dụng người khác và không mấy quan tâm đến cảm xúc

Danh sách tên thuộc hành Hỏa cho bé sinh năm Bính Thân 2016

Đan, Thước, Huy, Đoạn, Kim,

Đài, Lô, Quang, Dung, Ly,

Cẩm, Huân, Đăng, Lưu, Yên,

Bội, Hoán, Hạ, Cao, Thiêu,

Ánh, Luyện, Hồng, Điểm, Trần,

Thanh, Noãn, Bính, Tiết, Hùng,

Đức, Ngọ, Kháng, Nhiên, Hiệp,

Thái, Nhật, Linh, Nhiệt, Huân,

Dương, Minh, Huyền, Chiếu, Lãm,

Thu, Sáng, Cẩn, Nam, Vĩ…

Tên hay cho những bé mạng Thủy

Ảnh hưởng của hành Thủy đến các bé

Tích cực: Có khuynh hướng nghệ thuật, thích kết bạn và biết cảm thông.

Tiêu cực: Nhạy cảm, mau thay đổi và gây phiền nhiễu.

Tên nào hay cho bé theo hành Thủy

Lệ, Hồ, Kiều, Thương, Quang, Cương, Đồng,

Thủy, Biển, Tuyên, Trọng, Toàn, Sáng, Danh,

Giang, Trí, Hoàn, Luân, Loan, Khoáng, Hậu,

Hà, Võ, Giao, Kiện, Cung, Vạn, Lại,

Sương, Vũ, Hợi, Giới, Hưng, Hoa, Lữ,

Hải, Bùi, Dư, Nhậm, Quân, Xá, Lã,

Khê, Mãn, Kháng, Nhâm, Băng, Huyên, Nga,

Trạch, Hàn, Phục, Triệu, Quyết, Tuyên, Tín,

Nhuận, Thấp, Phu, Tiến, Liệt, Hợp, Nhân,

Băng, Mặc, Hội, Tiên, Lưu, Hiệp, Đoàn,

Vu, Di, Vọng, Uyên, Nhung, Khương, Kỷ,

Khuê, Giáp, Tự, Đạo, Hoàn, Khanh, Cấn,

Tráng, Như, Tôn, Khải, Tịch, Bách, Quyết,

Khoa, Phi, An, Khánh, Ngạn, Bá, Trinh,

Tìm tên hay cho bé mạng Thổ

Yếu tố hành Thổ tác động như thế nào đến trẻ

Tích cực: Trung thành, nhẫn nại và có thể tin cậy.

Tiêu cực: Có khuynh hướng thành kiến.

Cát, Kiệt Quân, Kỳ, Diệp, Lập,

Sơn, Thạc, Trung, Cơ, Đinh, Thảo,

Ngọc, Trân, Diệu, Viên, Vĩnh, Huấn,

Bảo, Anh, San, Liệt, Giáp, Nghị,

Châu, Lạc, Tự, Kiên, Thân, Đặng,

Châm, Lý, Địa, Đại, Bát, Trưởng,

Nghiễn, Chân, Nghiêm, Bằng, Bạch, Long,

Nham, Côn, Hoàng, Công, Thạch, Độ,

Bích, Điền, Thành, Thông, Hòa, Khuê…

Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Ngũ Hành

Phong Thủy – Ngũ Hành đã có từ hàng nghìn năm nay trong xã hội phương Đông và trở thành yếu tố không thể thiếu đối với mỗi sự kiện trọng đại. Đặt tên cho con theo Phong Thủy – Ngũ Hành vì thế cũng trở nên rất quan trọng đối với nhiều bậc cha mẹ bởi cái tên đẹp và thuận khí không chỉ đem lại tâm lý may mắn mà còn ẩn chứa trong đó rất nhiều niềm hi vọng và gửi gắm của cha mẹ.

Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành

Phong Thủy, Ngũ Hành là gì?

Là một phương pháp khoa học đã có từ xa xưa, là tri thức sơ khai và có những yếu tố mà khoa học hiện đại không thể lý giải được.

Phong thuỷ là hệ quả của một tri thức nghiên cứu về các qui luật tương tác của thiên nhiên, xuất phát từ Phong (gió) và Thủy (nước) gắn với 5 yếu tố cơ bản gọi là Ngũ Hành (Kim, Thủy, Mộc, Hỏa, Thổ) để qua đó ứng dụng vào suy xét, giải đoán, đánh giá những tương tác đó với nhau và trong xã hội.

Phong Thủy đôi khi được hiểu sang việc xem hướng mồ mả, nhà cửa, hướng bàn làm việc… để thuận cho gia chủ, nhưng khoa học Phong Thủy gắn với Ngũ Hành có thể áp dụng để giải đoán, hỗ trợ rất nhiều việc.

Những yếu tố quan trọng cho việc đặt tên con theo Phong Thủy – Ngũ Hành

– Cái tên được đặt phải phù hợp với truyền thống của mỗi dòng họ. Con cháu phải kế thừa và phát huy được những truyền thống của tổ tiên gia tộc mình. Điều này thể hiện trong phả hệ, những người cùng một tổ, một chi thường mang một họ, đệm giống nhau với ý nghĩa mang tính kế thừa đặc trưng của mỗi chi, mỗi họ như họ Vũ Khắc, Nguyễn Đức,…

– Tên được đặt trên cơ sở tôn trọng cha, ông của mình, như tên kỵ đặt trùng với tên ông, bà, chú, bác…điều này rất quan trọng trong văn hoá truyền thống uống nước nhớ nguồn của người Việt Nam ta.

– Tên cần có ý nghĩa cao đẹp, gợi lên một ý chí, một biểu tượng, một khát vọng, một tính chất tốt đẹp trong đời sống. Như cha mẹ đặt tên con là Thành Đạt hy vọng người con sẽ làm nên sự nghiệp. Cha mẹ đặt tên con là Trung Hiếu hy vọng người con giữ trọn đạo với gia đình và tổ quốc.

– Bản thân tên cần có ý nghĩa tốt lành, đã được đúc kết và nghiệm lý theo thời gian như tên Bảo, Minh thường an lành hạnh phúc. Kỵ những tên xấu vì có ý nghĩa không tốt đẹp đã được kiểm chứng trong nhiều thế hệ.

– Tên bao gồm 3 phần là phần họ, đệm và tên. 3 phần này trong tên đại diện cho Thiên – Địa – Nhân tương hợp.

Phần họ đại diện cho Thiên, tức yếu tố gốc rễ truyền thừa từ dòng họ.

Phần đệm đại diện cho Địa tức yếu tố hậu thiên hỗ trợ cho bản mệnh.

Phần tên đại diện cho Nhân tức là yếu tố của chính bản thân cá nhân đó.

Thiên – Địa – Nhân phối hợp phải nằm trong thế tương sinh. Mỗi phần mang một ngũ hành khác nhau, việc phối hợp phải tạo thành thế tương sinh, kỵ tương khắc. Ví dụ như Thiên = Mộc, Địa = Hoả, Nhân = Thổ tạo thành thế Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ, Thổ sinh Kim là rất tốt. Nếu Thiên = Mộc, Địa = Thổ, Nhân = Thuỷ tạo thành thế tương khắc là rất xấu. Yếu tố này cũng có thể nói gọn là tên phải cân bằng về Ngũ Hành.

– Tên nên cân bằng về mặt Âm Dương, những vần bằng (huyền, không) thuộc Âm, vần trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) thuộc Dương. Trong tên phải có vần bằng, trắc cân đối, kỵ thái quá hoặc bất cập. Ví dụ như Thái Phú Quốc quá nhiều vần trắc, Dương cường, Âm nhược nên luận là xấu. Tên Thái Phú Minh luận là Âm Dương cân bằng nên tốt hơn.

– Yếu tố rất quan trọng của tên ngoài việc cân bằng về Âm Dương, Ngũ Hành còn phải đảm bảo yếu tố hỗ trợ cho bản mệnh. Ví dụ, bản mệnh trong Tứ Trụ thiếu hành Thuỷ thì tên phải thuộc Thuỷ để bổ trợ cho mệnh, vì thế tên phải đặt là Thuỷ, Hà, Sương,…

– Tên còn cần phối hợp tạo thành quẻ trong Kinh Dịch, quẻ phải tốt lành như Thái, Gia Nhân, Càn, tránh những quẻ xấu nhiều tai hoạ rủi ro như quẻ Bĩ, Truân, Kiển,…Quẻ cũng cần phối hợp tốt với Âm Dương Bát Quái của bản mệnh.

– Tên cần hợp với bố mẹ theo thế tương sinh, tránh tương khắc. Ví dụ: Bố mệnh Thủy, mẹ mệnh Hỏa có thể chọn tên cho con mệnh Mộc (Thủy sinh Mộc) hoặc Thổ (Hỏa sinh Thổ), những cái tên bị bản mệnh bố mẹ khắc thường vất vả hoặc không tốt.

Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành

Quà tặng cho khách hàng:

Với các sản phẩm bằng ngọc và đá quý tự nhiên sẽ có kèm chứng thư kiểm định đá quý cho từng sản phẩm – Chúng tôi cam kết bán hàng xịn – Bạn tự tin tặng quà cao cấp – Người nhận hài lòng sung sướng

Với các sản phẩm do chúng tôi bán ra cho các bạn sẽ được sư phụ tại chùa Phúc Khánh Hà Nội khai quang, trì chú theo thông tin gia chủ, chọn ngày giờ đẹp để bạn an vị tại nhà hay văn phòng cơ quan

Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành

Nguồn:Sưu tầm

Tỳ Hưu Đeo Cổ Tỳ Hưu Trang Sức Tỳ Hưu Bằng Đồng Bột Đá

Thiềm Thừ, Coc Phong Thủy

Đá Phong Thủy Vật Phẩm Phong Thủy Hồ Lô – Rồng – Rùa – Kỳ Lân – Sư Tử – Quan Công – Hổ Phat Ba Quan Am Bắp Cải Phong Thủy Cá Kim Long Phong Thủy Ngựa Trong Phong Thủy Phong Thủy Luân Chuông Gió Phong Thủy Long Quy – Rùa Đầu Rồng Tháp Văn Xương Phong Thủy, Mèo Phong Thủy Bộ Phúc Lộc Thọ Tam Đa Rồng Phong Thủy Thuyền Buồm Phong Thủy Tiền Xu Cổ Phong Thủy Voi Phong Thủy Kim Nguyên Bảo Ấn Ngọc, Ấn Rồng, Ấn Ngọc Tỳ Hưu Hạc Uyên Ương Phong Thủy Quà Tặng Phong Thủy Quà tặng mừng tân gia – khai trương Quà Tặng Mừng Thọ Quà Cưới – Quà Tặng Kỷ Niệm Ngày Cưới Quà Tặng Cặp Hiếm Muộn Cầu Con Quà Mừng Nhập Học – Tốt Nghiệp Quà Tặng Đầy Tháng Quà Biếu Tặng Sếp Hổ Phách (Amber) Đá Thạch Anh Tím (Amethyst) Thạch Anh Hồng (Rose Quartz) Thạch Anh Vàng (Citrine Quartz) Thạch Anh Ám Khói (Smoky Quartz) Thạch Anh Tóc (Rutil Quartz) Thạch Anh Đen Thạch Anh Trắng (Quartz) Đá Mắt Hổ (Tiger Eye Quartz)

Ngọc Phỉ Thúy (Natural Jadeite),

Đá Ruby Đỏ (Hồng Ngọc) Đá Saphia (Đá Sapphire) Đá Thiên Thạch (Tectite) Đá Mặt Trăng (Moonstone) Đá Garnet (Ngọc Hồng Lựu) Ngọc Thiên Nhiên Miến Điện Ngọc Lục Bảo (Emerald) Aquamarine (Ngọc Xanh Biển) Đá Flourite (Flourit) Đá rhodochrosite Opal, Opan, Ngọc Mắt Mèo Ngọc Lam (Turquoise) Kim Cương (Diamond) Ngọc Trai (Natural Pearl) Cây Tài Lộc Đá Quý Thạch Anh Dịch Vụ Thầy Phong Thủy Giỏi Nhất Việt Nam Hướng Dẫn Khai Quang, Trì Chú Tỳ Hưu Thiểm Thừ và Các Vật Phẩm Phong Thủy tại ngôi chùa Linh Thiêng (Chú trên Điện Tam Bảo theo thong tin gia chủ) Khai Quang Điểm Nhãn Tỳ Hưu Thiềm Thừ

Cập nhật thông tin chi tiết về Cách Đặt Tên Con Trai, Con Gái Theo Phong Thủy Ngũ Hành trên website Globalink.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!