Xu Hướng 5/2022 # Đá Dăm Tiếng Anh Là Gì ? Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Về Đất Đá Xây Dựng # Top View

Xem 15,444

Bạn đang xem bài viết Đá Dăm Tiếng Anh Là Gì ? Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Về Đất Đá Xây Dựng được cập nhật mới nhất ngày 23/05/2022 trên website Globalink.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 15,444 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Sen Đá Tiếng Anh Là Gì Và Những Điều Cần Biết
  • Đá Quý Emerald, Ngọc Lục Bảo Là Gì?
  • 5 ☀️ Công Dụng Từ Đá Ngọc Lục Bảo
  • Ý Nghĩa Của Màu Xanh Lá Cây Trong Phong Thủy
  • Quả Cầu Đá Fluorit Xanh Lá Cây
  • Đá dăm tiếng anh là gì ? Một số từ vựng tiếng anh về đất đá xây dựng

    Như chúng ta đã biết hiện nay việc hội nhập hóa kinh tế. Việc hiểu rõ tiếng anh giúp chúng ta dễ dàng trong việc tìm nhà cung cấp. Mở ra cơ hội hợp tác với các đối tác nước ngoài cả về chất lượng cũng như giá cả. Vậy nên việc nắm rõ khái niệm thuật ngữ là rất quan trọng.

    CÔNG TÁC CHUẨN BỊ…………………………………..PRELIMINARY WORKS

    Công tác chuẩn bị …………………. ………Preliminary works

    Dọn dẹp mặt bằng, phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép…………….. Clearing and grubbingDemolition of reinforced concrete structures

    Đường tránh, cầu, phà tạm…………….. ..Detour, temporary bridge and ferry boat…

    Khảo sát, lập bản vẽ thi công…………….. Surveying, working drawing ppararion

    Khảo sát địa chất, khảo sát địa hình, lập BVTC…………….. Geological investigation (Test drilling)Topographic survey and WD pparation

    CÔNG TÁC ĐẤT …………….. ……..EARTHWORKS

    Đào đất thông thường…………….. ………..Common excavation

    Đào đất không thích hợp ………………….. Unsuitable excavation

    Đánh cấp ………………………………………. Bench-cut

    Đào đá……………………………………………. Rock excavation

    Đào đất kết cấu…………………………………. Slope cutting

    Đào cấp…………………………………………… Structure excavation

    Đào đất kết cấu dưới song…………………… Structure excavation in the river

    Đắp bù kết cấu…………………………………… Structure backfill

    Đào rãnh dọc…………………………………….. Excavation for longitudinal drainage

    Sét bao………………………………………………. Cohesive soil

    Cọc cát……………………………………………….Sand drains

    Vải địa kỹ thuật……………………………………. Geotextile fabric

    Cấp phối đá dăm LOẠI 1 VÀ LOẠI 2………………………………. CRUSHED AGGREGATE BASE & SUBBASE COURSE

    Cấp phối đá dăm loại 1 Cấp phối đá dăm loại 2…………………… Crushed aggregate base courseCrushed aggregate subbase course

    abutment stone : đá chân tường, đá chân vòm

    bed stone : đá xây nền, đá xây móng

    border stone : đá bó lề đường

    boulder stone : đá tảng lăn

    broken stone : đá vỡ, đá vụn, đá dăm

    chipped stone : đá đẽo

    cleaving stone : đá phiến, đá lợp, đá bảng

    coping stone : đá xây đỉnh tường

    crushed stone : đá nghiền đá vụn

    cut out stone : đá đẽo

    dimension stone : đá phôi định cỡ, đá phôi quy chuẩn

    emery stone : đá mài

    facing stone : đá ốp ngoài

    falling stone : thiên thạch

    fence stone : đá hộc

    field stone : đá tảng

    float stone : đá bọt

    grinding stone : đá mài

    hearth stone : đá xây lò

    key stone : đá chêm đỉnh vòm

    lithographic stone : đá in

    logan stone : tảng đá cheo leo

    natural stone : đá tự nhiên, đá xanh, đá đẽo

    ornamental stone : đá trang trí

    parapet stone : đá xây lan can

    paving stone : đá lát nền, đá lát đường

    peacock stone : đá lông công, malachit

    pebble stone : đá cuội

    plaster stone : đá thạch cao

    pcious stone : đá quý

    pudding stone : cuội kết

    pumice stone : đá bọt

    refuse stone : đá thải

    ring stone : đá mài có hình vòng

    rough grinding stone : đá mài thô

    rough hewn stone : đá đẽo thô

    rubble stone : đá hộc

    run of quarry stone : đá nguyên khai của mỏ lộ thiên

    sawn stone : đá xẻ

    self faced stone : đá tự có mặt phẳng

    sharpening stone : đá mài dao

    square stone : đá đẽo vuông

    trim stone : đá trang trí

    work stone : đá gia công

    Đá dăm: Gravel

    – Đá mạt: Plaster stone

    – Đá dăm cấp phối: Gravel aggregate

    – Bột đá: Stone powder

    – Đá hộc: Rubble stone

    – Đá cắt: Cutting stone

    – Đá mài: Grind stone

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Chọn Đá Phong Thủy Hợp Mệnh Để Nhanh Giàu
  • Shop Bán Vật Phẩm Phong Thủy Ở Đà Lạt,lâm Đồng
  • Vòng Tay Đá Phong Thủy Thạch Anh Tại Lâm Đồng (Đà Lạt)
  • Trang Sức Đá Quý, Đá Phong Thủy Tại Lâm Đồng Để Hút Tài Lộc Mua Ở Đâu
  • Vòng Tay Đá Thạch Anh Phong Thủy Tại Lâm Đồng
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Đá Dăm Tiếng Anh Là Gì ? Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Về Đất Đá Xây Dựng trên website Globalink.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100