Đặt Tên Con Hợp Với Mệnh Bố Mẹ

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Trai Năm 2022 Bính Thân Hay Hợp Tuổi Bố Mẹ Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Kỷ Hợi Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Trái Gái Năm 2022 Bính Thân Hợp Phong Thủy Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Con Trai Gái Năm 2022 Tuổi Bính Thân Hợp Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Con Trai Sinh Năm 2022 Bính Thân Hay Ý Nghĩa Phù Hợp Phong Thủy
  • Kiến thức phong thủy

    Nên đặt tên con như thế nào để hợp mệnh bố mẹ?

    Tại sao nên đặt tên con hợp tuổi bố mẹ 2022?

    Để đặt tên con hợp tuổi bố mẹ 2022, bố mẹ cần xem xét các yếu tố ngũ hành, mệnh tương sinh tương khắc giữa bố mẹ và con để đặt được cái tên hợp tuổi nhất, giúp gia đình hạnh phúc, con gặp nhiều may mắn, có tương lai sáng lạn còn bố mẹ thì làm ăn thuận lợi, phát lộc.

    Ngu hành tương sinh – tương khác là gì ?

    Ngũ hành bao gồm: Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ

    -Kim là khoảng sản, kim loại

    Mộc là cây côi,hoa cỏ

    Thủy là nước

    -Hỏa là lửa

    -Thổ là đất

    Kim

    Đoàn, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện.

    Mộc

    Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng, Cúc, Quỳnh, Tòng, Thảo, Liễu, Nhân, Hương, Lan, Huệ, Nhị, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Bách, Xuân, Quý, Quan, Quảng, Cung, Trà, Lam, Lâm, Giá, Lâu, Sài, Vị, Bản, Lý, Hạnh, Thôn, Chu, Vu, Tiêu, Đệ, Đà, Trượng, Kỷ, Thúc, Can, Đông, Chử, Ba, Thư, Sửu, Phương, Phần, Nam, Tích, Nha, Nhạ, Hộ, Kỳ, Chi, Thị, Bình, Bính, Sa, Giao, Phúc, Phước.

    Thủy

    Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu.

    Hỏa

    Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ.

    Thổ

    Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường.

    Cánh đặt tên con hợp mệnh hỏa

    Trong cuộc đời, từ khi sinh ra mỗi người đã được bố mẹ đặt một cái tên đi theo ta suốt cuộc đời.

    Vì vậy, khi các bố mẹ chọn lựa đặt tên cho con cần hết sức lưu ý. Hiện nay có rất nhiều cách đặt tên cho con, do đó các cha mẹ thường hay thắc mắc đặt tên con gái mệnh hỏa là gì – đặt tên con trai mệnh hỏa như nào?

    1. Vì sao phải đặt tên mệnh Hỏa cho con

    Trong ngũ hành bản mệnh, Hỏa là nhân tố đứng thứ hai. Hỏa đại diện cho sức nóng, tràn đầy năng lượng và ánh sáng chiếu rọi khắp nhân gian. Hỏa đại diện cho mặt có thể chiếu ánh sáng rọi khắp muôn nơi trên thế gian nhưng cũng có thể sử dụng sức nóng để thiêu rụi tất cả. Chính vì điều này người cũng góp phần xây dựng lên tính cách của người mệnh Hỏa. những người mệnh Hỏa thường nói ít làm nhiều và khá nóng tính. Khi ở trạng thái bình thường, họ như ánh mặt trời lúc ban mai vậy rất nhẹ nhàng, điềm tĩnh, vui tính và hiền lành. Khi bị chọc tức hay nóng giận thì ngọn lửa bên trong bộc phát và sẽ xử lý những rắc rối gây ra một cách khiến những người ở gần cảm thấy ớn lạnh và không dám trêu chọc họ. Đôi khi người mệnh hỏa cũng khá cứng đầu vả bảo thủ, họ sẵn sàng làm việc gì đó một cách liều mình và không cần biết kết quả ra sao.

    Ưu điểm: Người mang mệnh hỏa sẽ luôn có một niềm đam mê, nhiệt huyết bùng cháy với công việc. Ngoài ra họ còn rất nhiệt tình giúp đỡ những người gặp hoạn nạn. Đây là đức tính tốt đáng tuyên dương của mệnh hỏa.

    Nhược điểm: Người mệnh hỏa lúc bình thường thì rất dễ mến nhưng khi nóng giận là điều rất xấu. Họ không biết kìm chế cảm xúc của bản thân mình, nóng giận một cách mất hết lý trí và hành động bất chấp kết quả. Đây là một đức tính xấu mà cần phải cải thiện nếu không muốn sau này gặp những rắc rối lớn.

    2. Hướng dẫn cánh đặt tên hợp mệnh hỏa con trai và con gái

    – Đặt tên thuộc hành hỏa cho con trai theo vần A-B-C: Cao, Chiến, Văn Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Cao Bách, Quang Bách, Hoàng Bách, Gia Bảo, Đức Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Quang Bảo, Nguyên Bảo, Huy Bách, Tùng Bách.

    – Đặt tên hợp mệnh Hỏa cho bé trai theo vần D-Đ: Đức, Đức, Điểm, Dương,Đoạn, Anh Đức Tuấn Đức, Minh Đức, Quý Đoàn, Đình Đông, Khoa Đạt, Thu Đan, Hải Đăng, Hồng Đăng, Thành Đạt.

    – Đặt tên mệnh Hỏa cho con trai theo vần vần G-H-K: Hùng, Huân, Kháng, Khánh, Huy, Hiệp, Hoán, Đức Hoàng, Thế Hiển, Bảo Hoàng, Vinh Hiển.

    – Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần L-M-N: Luyện, Minh, Nhiên Nhật, Nam, Ngọ, Quang Linh, Đức Long, Thành Lợi, Bá Long, Đình Lộc, Tuấn Linh, Bảo Long, Tấn Lợi, Hoàng Linh, Bá Lộc, Hải Luân, Minh Lương, Thiên Lương, Hữu Luân, Công Lý, Duy Luật, Trọng Lý, Minh Lý, Hồng Nhật, Đình Nam, An Nam An Ninh, Quang Ninh.

    – Đặt tên hợp mệnh hỏa cho con trai vần O-P-Q: Quang, Phúc, Đăng Quang, Duy Quang, Đăng Phong, Chiêu Phong.

    – Đặt tên mệnh Hỏa theo vần vần S-T: Sáng, Thái, Sơn Tùng, Anh Tuấn, Nhật Tiến, Anh Tùng, Cao Tiến, Duy Thông, Anh Thái, Huy Thông,Bảo Thái, Quốc Thiện, Duy Tạch, Duy Thiên, Mạnh Tấn, Công Tuấn, Đình Tuấn, Minh Thạch, Trọng Tấn, Nhật Tấn, Đức Trung, Minh Trác, Minh Triết, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Duy Triệu, Đức Trọng,

    – Đặt tên thuộc hành hỏa theo vần V-X-Y: Xuân Trúc, Vĩ, Hùng Vĩ, Đức Việt.

    – Đặt tên mệnh Hỏa cho bé gái theo vần A-B-C: Cẩm, Ánh, Chiếu, Bính, Bội.

    – Đặt tên thuộc hành hỏa theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp.

    – Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần G-H-K: Hồng, Hạ, Ngọc Huyền, Ngọc Hân, Thu Huyền, Thanh Huyền, Di Hân.

    – Đặt tên hợp mệnh Hỏa cho bé gái theo vần L-M-N: Ly, Linh, Pha Lê, Diễm Lệ, Ý Lan, Xuân Lan, Uyển Lê, Thu Lê, Mỹ Lệ, Trúc Lệ.

    – Đặt tên mệnh Hỏa cho bé gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

    – Đặt tên thuộc hành Hỏa cho con gái vần S-T: Tiết, Thanh, Thu, Mai Trinh, Diễm Trinh.

    – Đặt tên cho con mệnh Hỏa với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

    -Vậy là chúng tôi đã tư vấn xong cách đặt tên mệnh Hỏa cho con hay nhất dành cho các bé. Mong rằng qua bài viết này, các cha mẹ đã biết cách đặt tên con gái mệnh hỏa – đặt tên tên con trai mệnh hỏa. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.

    Bố mệnh kim mẹ mệnh thủy sinh con mệnh gì

    Gia đình của bố kim – mẹ thủy mang tính tương hỗ lẫn nhau bởi kim sinh thủy. Để chọn được năm sinh cho 1 thiên thần nhỏ hợp mạng, mang lại những điều tốt đẹp cho gia đình sẽ khá đơn giản. Trừ em bé mệnh hỏa, các mệnh còn lại đều có thể hòa hợp cùng cặp bố mẹ kim – thủy này. Bởi thủy khắc mộc, mộc khắc kim, nên những em bé mệnh mộc khi vào gia đình kim thủy sẽ mang lại nhiều bất lợi cho bố, và cũng đồng thời bị mẹ xung khắc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xây Dựng Nhà Cấp 4 Cần Tránh Những Đại Kị Này
  • Vật Liệu Xây Dựng Và Ngũ Hành
  • 10 Điều Cấm Kỵ Trong Thiết Kế, Xây Dựng Nhà Ở
  • Lựa Chọn Vị Trí Đặt Tủ Lạnh Hợp Với Phong Thủy
  • Chọn Vị Trí Đặt Và Sử Dụng Tủ Lạnh Hợp Phong Thủy
  • Quy Tắc Đặt Tên Cho Con Hợp Mệnh Bố Mẹ

    --- Bài mới hơn ---

  • Nhẫn Phong Thủy Nữ Mệnh Hỏa: Bật Mí Cách Chọn Nhẫn Chuẩn Nhất
  • Cây Cảnh Cho Người Mệnh Hỏa, Cây Phong Thủy Theo Mệnh
  • Danh Sách Các Loài Cây Phong Thủy Hợp Mệnh Hỏa
  • Mệnh Thủy Hợp Với Mệnh Nào? Mệnh Thủy Thổ Hợp Nhau Không?
  • Cây Kim Ngân Hợp Tuổi Gì? Mệnh Nào?
  • 5 Quy tắc đặt tên cho con 2022 hợp mệnh với bố mẹ

    Dẫu biết cuộc đời và vận mệnh con người không thể lúc nào cũng suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió. Thành công hay không còn phụ thuộc rất nhiều vào môi trường giáo dục và từ chính sự cố gắng của đứa trẻ. Nhưng bố mẹ vẫn có thể hạn chế những điều rủi ro, tăng thêm những điều thuận lợi cho cuộc đời con sau này qua cách đặt tên hợp mệnh, hợp tuổi.

    Quy tắc đặt tên cho con hợp mệnh và phong thủy:

    Năm 2022 là năm Hỏa, bé sinh vào năm này vì thế cũng sẽ mang mệnh Hỏa. Bố mẹ nên chọn những tên tương sinh với mệnh Hỏa. Tức là những tên thuộc hành Mộc (vì Mộc sinh Hỏa), hành Thổ (vì Hỏa sinh Thổ), hoặc hành Hỏa đều được. Kỵ đặt tên cho con thuộc hành Thủy (vì Thủy khắc Hỏa) và hành Kim (vì Hỏa khắc Kim).

    Gợi ý tên hay cho bé thuộc hành Mộc

    Băng, Võ, Vũ, Hồ Giang, Lệ, Hải, Hà

    Trọng, Luân, Tiến, Quang Thủy, Nga, An, Hoàn

    Khánh, Khanh, Khương, Khải Hoa, Uyên, Trinh, Loan

    Bách, Quyết, Bá, Khoa

    Những tên thuộc hành Kim không nên đặt cho bé sinh năm Bính Thân 2022

    Khanh, Chung, Cương, Nghĩa Trang, Tâm, Phượng, Vân

    Thăng, Thắng, Phong, Lục Mỹ, Dạ, Nhi, Ngân

    Vi, Văn, Kiến, Thiết Thế, Hữu, Ân, Nguyên

    Thoa, Trâm, Trân, Kim, Xuyến

    Các nguyên tắc đặt tên cho con 2022 hợp mệnh với bố mẹ:

    Năm nay 2022 là năm Bính Thân, là năm Hỏa (thuộc Hỏa dương). Vì vậy tên dù nam hay nữ nên có 3 hoặc 4 chữ, không nên đặt tên có 2 chữ.

    3 chữ là số 3, thuộc cung Ly, hành Hỏa nên phù hợp với năm Bính Thân cũng là Hỏa.

    4 chữ là số 4, thuộc cung Chấn, hành Mộc nên phù hợp với năm Bính Thân là Hỏa (vì Mộc sinh Hỏa).

    2 chữ là số 2, thuộc cung Đoài, hành Kim. Mà Hỏa khắc Kim nên không phù hợp đặt cho năm 2022 này.

    Quy tắc đặt tên cho con dựa vào lý luận ngũ hành tương sinh:

    Thêm một ví dụ khác, một người tên Nguyễn Thị B, sinh vào năm Kim, thì tên nên mang nội dung, tính chất phù hợp với Kim. Nghĩa là tên phải thuộc hành Thủy (vì Kim sinh Thủy) hoặc hành Thổ (vì Thổ sinh Kim). Có như vậy người cuộc đời và sự nghiệp với vận động trong cái thế nhiều thuận lợi. Như vậy muốn cái tên đạt tới mức tối ưu, hòa hợp mọi thứ thì người đặt tên cần nắm được quy luật của ngũ hành. Để dễ hiểu hơn, có thể tham khảo hình vẽ sau:

    Đặt tên cho con dựa vào lý luận ngũ hành tương sinh

    Ngũ hành tương sinh gồm có: Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim

    Ngũ hành tương khắc gồm có: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim

    Bản chất của quy luật ấy mang tính chất tất yếu của tạo hóa và tự nhiên. Từ xa xưa những nhà giàu, những bậc đại nho, những nhà danh sỹ thường mời người am hiểu thông kim bác cổ, giỏi về tử vi tướng pháp về nhà để đặt tên cho con của mình. Những nhà thường dân, nhà nghèo thường chỉ đặt tên theo cách thông thường, nghĩ gì đặt nấy hoặc mong muốn điều gì cho con thì đặt. Ngày nay, thế hệ trẻ phần lớn đặt tên cho con theo sở thích của mình, hoặc lấy tên một diễn viên, một nhân vật nổi tiếng, một ca sỹ, một chính trị gia mà mình yêu thích đặt cho đứa trẻ. Như thế đứa trẻ tự nhiên phải chịu ảnh hưởng của người mà nó đã phải mang tên. Những cách đặt tên “ngẫu hứng” như vậy, có khi không giúp được cho đứa trẻ phát triển thuận lợi, vô tình áp đặt những điều bất lợi trên bước đường phát triển của đứa trẻ.

    Quy tắc đặt tên cho con theo tứ trụ:

    Nên dựa vào bản chất ngũ hành của Giờ – Ngày – Tháng – Năm sinh để đặt tên. 4 yếu tố Giờ – Ngày – Tháng – Năm sinh được coi là tứ trụ của đời người. Tứ trụ đó đều được quy theo ngũ hành. Đứa trẻ thiếu hành nào thì bổ sung hành đó để cuộc sống gặp nhiều thuận lợi, may mắn. Để biết được Giờ – Ngày – Tháng – Năm sinh của con thuộc hành nào, bố mẹ cần biết nguyên tắc quy thành ngũ hành như sau:

    Thìn – Tuất – Sửu – Mùi: thuộc hành Thổ

    Tỵ – Ngọ: thuộc hành Hỏa

    Thân – Dậu: thuộc hành Kim

    Tỵ – Hợi: thuộc hành Thủy

    Dần – Mão: thuộc hành Mộc

    hqdefault

    Quy tắc đặt tên cho con theo tam hợp:

    Dựa vào tam hợp và tứ hành xung, để lựa chọn tên phù hợp với tuổi của bé và tránh tên xung khắc với tuổi. Tam hợp gồm có:

    Tỵ – Dậu – Sửu

    Thân – Tý – Thìn

    Dần – Ngọ – Tuất

    Hợi – Mão – Mùi

    Tứ hành xung gồm có:

    Cùng Danh Mục

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mệnh Hỏa Nên Đặt Cây Gì Trong Phòng Khách Để Hút Tài Lộc?
  • Người Mệnh Hỏa Hợp Cây Gì?
  • Làm Thế Nào Để Xem Biển Số Xe Có Hợp Tuổi Không?
  • Góc Tư Vấn: Những Người Mệnh Hỏa Sinh Năm Bao Nhiêu?
  • Người Mệnh Hỏa Hợp Với Những Loại Hoa Nào?
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Trai Mệnh Mộc & Đặt Tên Con Gái Mệnh Mộc

    --- Bài mới hơn ---

  • #1【Cách Đặt Tên Con Theo Mệnh Mộc】Hợp Phong Thủy
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Thủy Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Hỏa Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?
  • Top 4 Loại Đá Quý Thích Hợp Làm Vòng Tay Phong Thủy Mệnh Hỏa
  • Người Mệnh Thổ Hợp Đá Gì? Cách Chọn Đá Cho Nam Nữ Mệnh Thổ
  • Đặt tên mệnh Mộc để làm gì? Tổng quan người mệnh Mộc

    Trong ngũ hành, Mộc là nhân tố đứng đầu tiên. Mộc đại diện cho cây cối, những khu rừng nguyên sinh đem tới không khí trong lành những lá phổi xanh của Trái Đất. Chúng ta có thể thấy một cái cây luôn cắm rễ sâu vào đất dù đất có cứng đến đâu hay vươn thật cao để đón ánh nắng mặt trời. Đức tính này cũng giống những người mệnh Mộc khi mà chúng ta thấy ở họ luôn có sự chắc chắn và vươn lên mạnh mẽ trong công việc. Để đặt tên mệnh Mộc hợp với các bé chúng ta cùng xem qua ưu nhược điểm của người mệnh Mộc

    Ưu điểm: Như đã nói ở trên người mệnh Mộc cực kỳ chăm chỉ, luôn sáng tạo mới trong công việc. Ngoài công việc thì người tuổi này rất thích giúp đỡ hỗ trợ những người xung quanh mình

    Nhược điểm: Người mệnh Mộc hơi gặp khó khăn trong việc chịu áp lực và kiểm soát cảm xúc. Họ thường xuyên đặt bản thân vào tình trạng căng thẳng hay tiêu cực khi phải chịu áp lực. Nam hay nữ mệnh Mộc đều có tính cách trẻ hơn tuổi thật của họ rất nhiều ngoài ra các tác động từ bên ngoài cũng rất dễ chi phối họ.

    ⇒ Việc đặt tên con theo mệnh mộc cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được nhược điểm trong ngũ hành hỏa của mình.

    Cách đặt tên con gái mệnh mộc và đặt tên con trai mệnh mộc

    Vì sao phải đặt tên con gái mệnh Mộc và con trai mệnh Mộc

    Hiện nay việc đặt tên cho con có khá nhiều cách như đặt tên theo tuổi, đặt tên hợp bố mẹ. Tuy nhiên việc đặt tên mệnh Mộc cho con vẫn được ưa chuộng. Việc đặt tên hợp với ngũ hành bản mệnh sẽ giúp các bé gặp may mắn và thuận lợi hơn trong cuộc sống của mình.

    Trước khi đi vào tìm hiểu những cái tên hợp mệnh Mộc là tên nào chúng ta cùng tìm hiểu những người mệnh Mộc sinh năm nào và thuộc loại mệnh Mộc nào?

    – Mệnh Tang Đố Mộc (Gỗ Cây Dâu): Nhâm Tý (1972, 2032), Quý Sửu (1973, 2033)

    – Mệnh Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách): Canh Dần (1950,2010), Tân Mão (1951, 2011)

    – Mệnh Đại Lâm Mộc (Cây Rừng Lớn): Mậu Thìn (1928,1988), Kỷ Tỵ (1929, 1989)

    – Mệnh Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu): Nhâm Ngọ (1942, 2002), Quý Mùi (1943, 2003)

    – Mệnh Thạch Lựu Mộc (Cây Thạch Lựu): Canh Thân (1980, 2040), Tân Dậu (1981, 2041)

    – Mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ Cây Đồng Bằng): Mậu Tuất (1958, 2022), Kỷ Hợi (1959, 2022)

    – Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần A-B-C: Chi, Cúc, Phương Chi

    – Đặt tên thuộc hành Mộc theo vần D-Đ: Dung, Dã, Dạ, Anh Đào, Minh Nhạn

    – Đặt tên con theo mệnh Mộc theo vần: G-H-K: Hạnh, Huệ, Hương, Kỳ, Mai Hoa, Mỹ Hạnh, Mỹ Kì

    – Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần L-M-N: Mộc Lan, Lan, Lâm, Liễu, Lê, Lý, Mai, Ngọc Lan, Ngọc Liễu

    – Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần O-P-Q: Phương, Phượng, Quỳnh, Tú Quỳnh, Hương Quỳnh

    – Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần S-T: Thảo, Thư, Mộc Trà, Trúc, Trà, Thu Thảo, Hoa Thảo, Bảo Thư, Hương Trà

    – Đặt tên mệnh Mộc theo vần V-X-Y: Xuân, Yến

    – Đặt tên theo mệnh Mộc theo vần A-B-C: Bách, Bảo, Bình, Bạch, Thành Công

    – Đặt tên thuộc hành Mộc theo vần D-Đ: Văn Đức, Mạnh Dũng, Tiến Dũng

    – Đặt tên con mệnh Mộc theo vần: G-H-K: Quốc Khánh, Quang Khánh, Văn Hùng, Ngọc Hùng, Khôi, Kỷ, Minh Khôi.

    – Đặt tên con mệnh Mộc theo vần L-M-N: Nam, Lực, Mạnh.

    – Đặt tên con trai mệnh Mộc theo vần O-P-Q: Phúc, Phước, Quảng, Quý, Quân, Mạnh Quân, Anh Quân, Trọng Quý, Mạnh Phúc

    – Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần S-T: Sâm, Tùng, Minh Tùng, Mạnh Trường, Trường Thành

    – Đặt tên mệnh Mộc theo vần V-X-Y: Vũ, Anh Vũ, Long Vũ, Xuân Quang, Anh Vũ

    Bài viết cùng chuyên mục

    Vậy là Gia Đình Là Vô Giá đã tư vấn xong cho các cách đặt tên mệnh Mộc cho con hay nhất dành cho các bé. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.

    Theo GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Thủy Sơn Nhà Màu Gì Tránh Xung Khắc?
  • Màu Sơn Nhà Siêu Đẹp Hợp Với Người Mệnh Thổ?
  • Nên Chọn Màu Sơn Nhà Theo Tuổi Chồng Hay Vợ?
  • Chồng Mệnh Mộc Vợ Mệnh Thổ Sơn Nhà Màu Gì ?
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Mộc Sơn Nhà Màu Gì
  • Bố Mẹ Mệnh Mộc Sinh Con Mệnh Gì Hợp Giúp Phát Tài Phát Lộc?

    --- Bài mới hơn ---

  • #1【Cách Đặt Tên Con Theo Mệnh Thổ】Hợp Phong Thủy
  • Bạn Có Biết Bố Mẹ Mệnh Thổ Nên Sinh Con Mệnh Gì Hợp?
  • Vợ Mệnh Kim Chồng Mệnh Hỏa Nên Chọn Mầu Sơn Nhà Nào?
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Kim Sơn Nhà Màu Gì?
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Kim Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?
  • Con cái có mệnh hợp bố mẹ sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến các yếu tố thuận lợi hay bất lợi của gia đình. Bố mẹ mệnh mộc sinh con mệnh gì hợp, dễ gặp may mắn?

    • Bố mẹ mệnh Kim sinh con mệnh gì hợp để gia đình hạnh phúc
    • Bạn có biết bố mẹ mệnh Thổ nên sinh con mệnh gì hợp?

    Khi bạn thắc mắc theo tử vi không biết bố mẹ mệnh mộc sinh con mệnh gì hợp và mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc sống gia đình, bạn cần phải hiểu rõ về các yếu tố tương sinh – tương khắc cơ bản trong ngũ hành của hành mộc.

    Bố mẹ mệnh mộc sinh con mệnh gì hợp

    Trong ngũ hành, mộc đại diện cho cây cối, cho màu xanh lá và mùa xuân. Nghĩ đến hành mộc là nghĩ đến sự sống đâm chồi nẩy lộc với màu xanh tươi mát. Cũng theo đó mà những ngũ hành tương sinh, tương khắc với hành mộc hiển hiện rất rõ ràng và đi theo các quy luật tự nhiên của cuộc sống.

    • Thủy dưỡng mộc, mộc sinh hỏa : Cây cối đều cần có nước, có mưa để sinh sôi và phát triển, hay nhờ vào gỗ mà lửa có thể bùng cháy mạnh mẽ hơn.
    • Kim khắc mộc, mộc khắc thổ : Cây bị chặt bởi búa rìu làm từ kim loại, nhưng cây lại cần hút dinh dưỡng của đất để sống.

    Bố mệnh kim mẹ mệnh mộc sinh con mệnh gì

    Bố mang hành kim, mẹ mang hành mộc, dù không phải xung khắc có ảnh hưởng lớn, nhưng trong gia đình bạn đã có sẵn sự không hòa hợp ngũ hành giữa vợ và chồng. Trong trường hợp này, một em bé mang hành thủy sẽ giúp gia đình thêm phần yên ấm, phát đạt. Bởi kim sinh thủy, thủy sinh mộc. Một em bé thủy sẽ được bố nuôi dưỡng, tạo nhiều may mắn, đồng thời em cũng sẽ giúp mẹ có nhiều sự thuận lợi hơn trong cuộc sống.

    Ngược lại, gia đình của bố kim mẹ mộc nên tránh những năm sinh em bé có mệnh hỏa hoặc mệnh kim. Trong trường hợp bé mệnh hỏa, dù bé hợp với mẹ nhưng lại xung khắc với bố. Con xung khắc bố sẽ mang lại nhiều yếu tố bất lợi cho ngũ hành của gia đình. Còn bé mệnh kim, sẽ góp phần với bố trong việc tương khắc với mẹ.

    Bố mệnh mộc mẹ mệnh thổ sinh con mệnh gì

    Mộc khắc thổ. Đây là 1 trường hợp khá giống với gia đình của bố kim mẹ mộc. Bố mộc khắc với mẹ thổ, nhưng là chiều tương khắc không mang lại quá nhiều bất lợi. Một em bé mang hành hỏa, nhất định sẽ giúp ngũ hành của gia đình hài hòa hơn. Bởi mộc sinh hỏa, hỏa sinh thổ, tức là bố tương hỗ cho con, con lại tương sinh cho mẹ. Em bé hỏa sẽ là sự lựa chọn lý tưởng cho gia đình bố mẹ mộc và thổ với nhiều may mắn và niềm vui.

    Bên cạnh đó, nếu bố mẹ muốn 1 em bé thủy hoặc thổ cũng sẽ mang lại tính bình hòa cho ngũ hành của gia đình bạn. Em bé thủy sẽ hợp và tương sinh cho bố, dù không hợp mẹ. Do thổ khắc thủy, thủy sinh mộc, nên em bé hành thủy vẫn sẽ mang lại nhiều điều may mắn, thuận lợi cho bố và gia đình mình. Đối với 1 em bé có cùng hành thổ với mẹ thì sao? Em sẽ không hợp với bố cho lắm, nhưng nếu là 1 bé trai, em sẽ hòa hợp với mẹ và cùng mẹ phát triển. Một trường hợp tương tự là em bé mệnh mộc. Không tốt được như mệnh thổ bởi con khắc mẹ, nhưng 1 em bé mang hành mộc cũng không phải trường hợp quá xấu.

    Cuối cùng là 1 em bé mang hành kim mà bố mẹ mộc – thổ nên tránh. Dù thổ sinh kim, bé sẽ được mẹ mang đến ngũ hành tương sinh, nhưng bé lại khắc bố (kim khắc mộc). Con khắc bố là điều có thể khiến tài chính gia đình gặp nhiều rủi ro bất ngờ.

    Bố mệnh hỏa mẹ mệnh mộc sinh con mệnh gì

    Cặp bố mẹ hỏa và mộc tượng trưng cho nhiều điều may mắn, thuận lợi khi mộc dưỡng hỏa. Đối với gia đình này, việc chọn lựa 1 em bé cho phù hợp với ngũ hành của gia đình sẽ không mấy khó khăn. Số 1 chính là 1 em bé mệnh mộc, đặc biệt là các bé trai. Bởi bé trai sẽ cùng mẹ phát triển theo quan hệ hài hòa của âm mộc và dương mộc. Cùng với đó chính là tính tương sinh của con và mẹ, cùng nhau hỗ trợ cho bố có nhiều phát triển vượt bậc trong cuộc sống. Gia đình với bố hỏa mẹ mộc và 1 em bé mộc sẽ có nhiều rất nhiều niềm vui và thành công.

    Một sự lựa chọn cũng rất tốt khác chính là 1 bé gái thuộc hành hỏa. Khi âm hỏa và dương hỏa gặp nhau sẽ là ” lưỡng hỏa thành viêm “, ngọn lửa sẽ mạnh mẽ và bùng phát lớn hơn. Lại thêm vào đó là yếu tố tương sinh của mẹ mộc, mang lại cho 2 bố con càng nhiều điều tốt đẹp hơn nữa.

    Bố mẹ cùng mệnh mộc sinh con mệnh gì

    Khi 2 bố mẹ cùng thuộc hành mộc sẽ khá thú vị, bởi lưỡng mộc thì thành rừng. Gia đình của song mộc hứa hẹn sẽ có đời sống rất yên bình và phong phú. Nếu bố mẹ chọn đẻ 1 em bé mệnh thủy, bé có thể vừa tương hỗ cho bố, vừa tương sinh cho mẹ. Đây quả là 1 gia đình lý tưởng phải không nào? Thủy sinh mộc mà. Một sự chọn lựa khác cũng rất tốt đó là em bé mang hành hỏa. Mộc dưỡng hỏa, nên em bé hỏa khi sống cùng bố mẹ lưỡng mộc sẽ có cuộc sống vô cùng sung túc và may mắn.

    Trường hợp bố mẹ song mộc nên tránh tuyệt đối đó là em bé mang hành kim. Kim khắc mộc, em bé kim sẽ khiến bố mẹ mộc – mộc gặp nhiều điều không may mắn, ngay cả khi đó là 1 em bé ngoan ngoãn và giỏi giang. Em bé thuộc hành thổ cũng không phải sự lựa chọn tốt. Bởi mộc thì khắc thổ. Em bé thổ sẽ không hòa hợp và được hỗ trợ gì nhiều từ bố mẹ mộc.

    Bố mệnh mộc mẹ mệnh thủy sinh con mệnh gì

    Thủy dưỡng mộc luôn là quan hệ tương sinh tốt đẹp, bởi vậy khi bố là mộc và mẹ là thủy, em bé sinh ra có thể thuộc hành mộc, thủy. Đây là 2 cách chọn lựa mệnh sinh cho con tốt nhất cho gia đình mộc – thủy. Một em bé hành mộc sẽ hòa hợp với bố, và được mẹ tương sinh. Còn 1 em bé mang mệnh thủy sẽ cùng mẹ tương hỗ cho bố, giúp gia đình luôn có tiền đề vững chắc, nhiều niềm vui.

    Gia đình là nền tảng của mọi điều hạnh phúc và thành công trong cuộc sống của mỗi người. Bởi vậy ngũ hành gia đình hài hòa sẽ mang lại nhiều điềm tốt lành cho các thành viên. Bố mẹ mệnh mộc sinh con mệnh gì hợp sẽ không còn là câu hỏi lớn nữa phải không nào?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chồng Mệnh Kim Vợ Mệnh Hỏa Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?
  • Chồng Mệnh Kim Vợ Mệnh Hỏa Sinh Con Mệnh Gì Hợp Ngũ Hành
  • Bố Mẹ Mệnh Hỏa Nên Sinh Con Mệnh Gì Hợp Giúp Cả Gia Đình Hòa Thuận
  • Nàng Mệnh Hỏa Nên Mặc Trang Phục Màu Gì?
  • Mệnh Mộc Đeo Vòng Hổ Phách Màu Gì? Tư Vấn Vòng Cho Người Mệnh Mộc
  • Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ 2022 ❤️️ Tên Con Trai, Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • #1【Cách Đặt Tên Con Theo Mệnh Kim】Hợp Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Ngũ Hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ Mang Lại May Mắn Thành Công Cho Các Bé
  • Mách Bạn Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Năm 2022 Dành Cho Bé Trai Và Bé Gái Cực Hay
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái, Con Trai Tuổi Tân Sửu 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Trai 2022 Siêu Dễ Thương Và Đáng Yêu
  • Ý Nghĩa Đặt Tên Con Hợp Tuổi Với Bố Mẹ

    Theo quan niệm dân gian, tất cả mọi vật tồn tại đều thuộc ngũ hành, con người cũng vậy, tương sinh – tương khắc có tác động đến con người.

    Với niềm tin này, con cái có sự kết nối rất chặt chẽ với cha mẹ nên khi đặt tên cho con, cần chọn đặt tên con hợp tuổi bố mẹ. Điều này giúp cho em bé được khỏe mạnh, gặp nhiều may mắn, gia đình cũng vui vẻ, hạnh phúc.

    Cũng theo thuyết ngũ hành, nếu tên con xung khắc với mệnh cha mẹ, sẽ mang tới những điều không may mắn và xui xẻo cho cả gia đình.

    Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ

    Theo lịch vạn niên năm 2022, các bé sinh từ ngày 12/02/2021 đến ngày 31/01/2022 có năm âm lịch là Tân Sửu, tứ là năm con Trâu, thuộc Cung Ly (Hỏa). Mệnh của bé là Bích Thượng Thổ – Đất Trên Vách.

    • Tương sinh với Kim, Hỏa
    • Tương khắc với Thủy, Mộc

    Xét theo mối quan hệ ngũ hành bản mệnh, bé trai sinh năm 2022 nên đặt theo tên như sau để biểu hiện cho sự công thành danh toại và hợp tuổi với bố mẹ.

    Tên: Anh Tên: Bảo

    • Bảo Khánh: Con như chiếc chuông quý giá, được nhiều người biết đến.
    • Long Bảo: Như con rồng quý, mạnh mẽ, quyết đoán.
    • Bảo Khang: Một bảo quý đem đến sự hưng vượng, an khang.

    Tên Hưng

    • Bảo Hưng: Ý chỉ con sẽ có một cuộc sống sung túc, hưng thịnh.
    • Gia Hưng: Con sẽ làm lên sự nghiệp, rạng rỡ cả gia tộc.
    • Phúc Hưng: Con người đem lại phúc đức cho cả gia đình, dòng tộc phát triển.
    • Hưng Thịnh: Công danh, sự nghiệp tiền tài luôn vững chãi, lên như diều gặp gió.

    ⚡️ Chia sẽ bạn ❤️️ PHẦN MỀM ĐẶT TÊN CON THEO TÊN BỐ MẸ ❤️️ Hay Nhất

  • Khôi Nguyên: Con người luôn sáng sủa, vững vàng, tính điềm đạm.
  • Vĩ Khôi: Chàng trai có tầm nhìn xa rộng, mạnh mẽ.
  • Đăng Khôi: Tỏa sáng như ngọn đèn hải đăng, được mọi người yêu mến.
  • Cao Khôi: Con sẽ thi đỗ trong mọi kỳ thi danh vọng.
  • Tên: Đức, Đông, Đình Tên: Hoàng, Huy, Hải Tên: Ngọc, Nhật Tên: Thiên, Thiện

    • Thiện Tâm: Dù cuộc đời có thế nào, luôn mong con giữ được tấm lòng sáng.
    • Thiên Ân: Bé là ân huệ của trời cao ban tặng.
    • Thiện Nhân: Con người có phẩm chất bao la, bác ái, giàu tình thương người.
    • Quốc Thiên: Mọi thứ con muốn đều có thể đạt được mục đích

    Tên: Trung, Trọng, Trường

    • Trung Nghĩa: Đức tính tốt ba mẹ luôn mong con giữ lấy.
    • Xuân Trường: Bé luôn vui vẻ, sống vui tươi như mùa xuân.
    • Trọng Nghĩa: Gửi gắm bé trân trọng chữ nghĩa suốt đời.
    • Trung Dũng: Là chàng trai dũng cảm, kiên cường, không ngại khó khăn.

    👉Bên cạnh bạn khám phá thêm Đặt Tên Con Trai Hợp Phong Thủy ❤️️ 1001 Tên Đẹp

    Bạn chuẩn bị sinh con gái trong năm Tân Sửu 2022 và đang muốn tìm kiếm cho bé gái một cái tên vừa đẹp và có ý nghĩa vừa hợp phong thủy và hợp tuổi với bố mẹ.

    • 1. Mai Anh: Vẻ đẹp cao sang cùng sự thông minh sáng suốt.
    • 2. Ngọc Anh: Bé là viên ngọc sáng và tuyệt vời cho bố mẹ.
    • 3. Nguyệt Ánh: Ánh sáng nhẹ nhàng và dịu dàng
    • 4. Kim Chi: Cành vàng lá ngọc, kiều diễm và qúy phái!
    • 5. Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng.
    • 6. Thanh Hà: Dòng sông xanh thuần khiết và êm đềm!
    • 7. Gia Hân: Con là niềm vui và sự hân hoan của gia đình.
    • 8. Ngọc Hoa: Bông hoa đẹp và sang trọng.
    • 9. Lan Hương: Dòng Sông tỏa hương thơm mát!
    • 10. Ái Khanh: Người con gái luôn được yêu thương!
    • 11. Kim Ngân: cuộc sống sung túc, no ấm
    • 12. Phương Thảo: cỏ thơm (phương: đức hạnh, hòa nhã; thảo: cỏ xanh).
    • 13. Phương Anh: Cô gái không chỉ có ngoại hình xinh đẹp, duyên dáng.
    • 14. Bình An: mong con có cuộc sống bình an, êm đềm
    • 15. Quỳnh Anh: Người con gái đẹp, kiêu sa, duyên dáng như một đóa quỳnh
    • 16. Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang, danh giá trong xã hội.
    • 17. Thảo Nguyên: Con sẽ như thảo nguyên xanh mênh mông.
    • 18. Ngọc Anh: “Ngọc Anh” mang ý nghĩa con là viên ngọc quý giá.
    • 19. Bảo An: “Bảo” có nghĩa là bảo vật. “An” nghĩa là bình an, an lành.
    • 20. Bảo Anh: Bảo bối quý giá, toát lên nét quý phái, thông minh, sáng ngời
    • 21. Ngọc Như: Con là viên ngọc quý giá của bố mẹ.
    • 22. Nhật Bích: Con như mặt trời tròn đầy đặn, trong veo như hòn ngọc bích.
    • 23. Ngọc Diệp: Con giống như viên ngọc sáng, kiêu sa lộng lẫy.
    • 24. Phương Thảo: “Cỏ thơm” mang lại may mắn cho mọi người xung quanh.
    • 25. Bích Liên: Hoa sen xanh mang vẻ đẹp tươi mới, bí ẩn.
    • 26. Cát Tiên: Khi lớn lên hãy trở thành cô bé cá tinh, nhanh nhẹn, tài giỏi.
    • 27. Diễm Quỳnh: Con gái giống như bông hoa quỳnh với vẻ đẹp kiều diễm, kiêu sa.
    • 28. Hoàng Yến: Tên của một loài chim có vẻ đẹp độc đáo, tiếng hót trong veo.
    • 29. Chi Mai: Người có sức sống và niềm hy vọng tuyệt vời.
    • 30. Lam Hạ: Mùa hè xanh ngát, hy vọng con sẽ luôn vui vẻ, tràn đầy năng lượng.
    • 31. Bích Vân: con là cô nàng có nhiều ước mơ hoài bão
    • 32. Linh Đan: Cô bé đáng yêu, luôn tươi cười rạng rỡ như ánh nắng mặt trời.
    • 33. Quỳnh Mai: Loài hoa báo hiệu những niềm vui, may mắn và hạnh phúc.
    • 34. Mộc Miên: Hoa gạo đỏ chói một vùng trời. Sau này khôn lớn hãy tỏa sáng, tự tin.
    • 35. Ngọc Khuê: Con giống như viên ngọc trong sáng, thuần khiết.

    Ngoài cách đặt tên cho con gái sinh năm 2022 hợp tuổi với bố mẹ, bố mẹ cũng cần lưu ý tránh chọn những cái tên sau:

    • Tránh chọn tên thuộc bộ chỉ thịt hoặc ăn thịt như: Hằng, Huệ, Ái, Ý, Hoài,…
    • Trâu thường được dùng để làm vật tế lễ trong các lễ hội. Vì vậy, không nên đặt tên như: Phương, Tường, Phúc,… cho con gái của mình.

    Theo phong thủy, có 5 ngũ hành là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Năm ngũ hành này có mối tương sinh, tương khắc với nhau.

    Mối quan hệ tương sinh:

    Trong mối quan hệ tương khắc

    Thông thường, người xưa xem bản mệnh của cha để đặt tên cho con với nguyên tắc tương sinh. Ví dụ, cha mạng Thổ thì tên con phải thuộc mạng Kim.

    Như vậy, cần xem xét bản mệnh của con để đặt tên con phù hợp theo ngũ hành, tránh tương khắc với cung mệnh của cha. Có như vậy, cuộc sống của con mới được thuận lợi, may mắn.

    Khi đặt tên cho con sinh năm 2022, ba mẹ nên dựa vào mệnh của con để có thể đặt tên phù hợp. Chú ý không nên đặt tên thuộc mệnh khắc nhau sẽ không đem lại may mắn, thuận lợi cho con sau này.

    Tên Con Hợp Mệnh Kim

    Những cái tên thuộc hành Kim. Mạng Kim tượng trưng cho mùa thu trong năm. Bé được đặt tên theo hành Kim thường mạnh mẽ, có trực giác tốt, lôi cuốn.

    • Tên con trai: Đoan, Ân, Dạ, Hiền, Nguyên, Thắng, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện.
    • Tên con gái: Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Nguyên, Nhi, Ngân, Khanh, Xuyến, Hân, Tâm, Vi, Vân, Phượng, Tâm.

    Tên Con Hợp Mệnh Mộc

    Những cái tên thuộc hành Mộc cho bố mẹ tham khảo. Bé được đặt tên theo hành Mộc mang bản tính nghệ sĩ, nhiệt huyết. Mệnh Mộc tượng trưng cho mùa xuân trong năm.

    • Tên con trai: Bách, Bình, Đông, Khôi, Lam, Lâm, Nhân, Phúc, Quý, Sâm, Tích, Tùng, Điền, Phong…
    • Tên con gái: Hương, Trà, Thư, Lê, Cúc, Lan, Lam, Quỳnh, Huệ, Xuân, Hạnh, Phương, Mai, Thảo, Đào, Liễu, Trúc, Chi, Bình.

    Tên Con Hợp Mệnh Thủy

    Những cái tên thuộc hành Thủy tượng trưng cho mùa đông trong năm. Bé được đặt tên theo hành Thủy có xu hướng nhạy cảm với nghệ thuật, thích kết bạn và biết cảm thông.

    • Tên con trai: Hồ, Quang, Cương, Đồng, Biển, Tuyên, Trọng, Toàn, Sáng, Danh, Giang, Trí, Hoàn, Luân, Võ, Vũ, Hưng, Bùi, Quân, Triệu, Quyết, Tuyên, Tiến, Hợp, Lưu, Hiệp.
    • Tên con gái: Lệ, Thủy, Giang, Loan, Hà, Sương, Hoa, Băng, Huyên, Nga, Tiên, Di, Uyên, Nhung, Phi, An, Khánh, Trinh.

    Tên Con Hợp Mệnh Hỏa

    Những cái tên thuộc hành Hỏa. Bé mang tên hành Hỏa thường thông minh, nhanh nhẹn, khôi hài. Mệnh hỏa tượng trưng cho mùa Hè.

    • Tên con gái: Đan, Dung, Ly, Cẩm, Lưu, Hạ, Ánh, Hồng, Thanh, Linh, Dương, Minh, Huyền, Thu.
    • Tên con trai: Bính Đăng, Đức, Dương, Hiệp, Huân, Hùng, Huy, Lãm, Lưu, Luyện, Minh, Nam, Nhật, Quang, Sáng, Thái, Vĩ,…

    Tên Con Hợp Mệnh Thổ

    Mệnh thổ được xem là mệnh trung hoà. Những cái tên thuộc hành Thổ cho bố mẹ tham khảo. Bé mang tên hành Thổ có khuynh hướng mang tính cách trung thành, nhẫn nại và đáng tin cậy.

    • Tên con gái: Cát, Diệp, Thảo, Ngọc, Trân, Diệu, Anh, San, Châu, Chân, Bích, Hòa, Khuê.
    • Tên con trai: Anh, Bằng, Bảo, Cơ, Công, Đại, Điền, Đinh, Độ, Giáp, Hòa, Hoàng, Huấn, Kiên, Kiệt, Lạc, Long, Nghị, Nghiêm, Quân, Sơn, Thành, Trường, Vĩnh,…

    SCR.VN tặng bạn 1001 😍 Tên Đẹp Nhất 😍 ngoài Tên Phong Thủy Hay

    Hiện nay có rất nhiều Cách Xem Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ bạn có thể tham khảo trên mạng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Tuổi Mão
  • Đặt Tên Con Hay Theo Phong Thủy Cho Tuổi Dần
  • Cách Đặt Tên Cho Con Hay Năm 2022 Đinh Dậu Theo Phong Thủy Cho Tuổi Dần
  • Xem Bói Tên Cho Con Hay, Ý Nghĩa Và Hợp Theo Phong Thủy
  • Chấm Điểm Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Hợp Với Bố Mẹ
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Canh Ngọ 1990

    --- Bài mới hơn ---

  • Chọn Tên Hay Và Ý Nghĩa Hợp Với Con Tuổi Ngọ
  • Phòng Bếp Hợp Phong Thủy Cho Tuổi 1954 Giáp Ngọ
  • Xem Phong Thủy Phòng Khách Cho Người Tuổi Giáp Ngọ 1954
  • Sinh Năm 1954 Hợp Hướng Nào? Phong Thủy Cho Tuổi Giáp Ngọ 1954
  • Phòng Làm Việc Hợp Phong Thủy Cho Tuổi 1954 Giáp Ngọ
  • ĐẦU TIÊN CHÚNG TA CẦN XEM QUA VỀ TUỔI CANH TÝ ĐÃ NHÉ

    Người sinh năm Canh Tý là người coi trọng sự chắc chắn cả đời không cần phải lo nghĩ nhiều. Có vận may vì tình chắc chắn và thỏa mãn với cuộc sống hiện tại, vả lại thích ứng tốt lại càng khiến họ được sống trong yên ổn, họ luôn giữ đúng lời hứa và hi vọng người hợp tác với họ cũng như vậy.

    TÌNH DUYÊN

    Tính tình khảng khái nên tình duyên trắc trở. Vợ chồng thường hay xung khắc,cuộc sống gia đình của tuổi tý khá hạnh phúc nếu có đôi chút bất hòa nho nhỏ thì cũng là chuyện bát đũa có lúc va đập kì thực họ rất yêu thương nhau, dù có bất kì chuyện gì xảy ra cũng không đến mức phải tìm người phân giải huống chi là mấy chuyện cãi vã linh tinh.

    Phụ nữ thường thích mơ màng giữa ban ngày đi tìm tình yêu phiêu lãng đối với chính mình họ luôn hi vọng trong mắt người khác mình là người ưu tú nhất cả về hình thức lẫn tâm hồn.

    VỀ VẤN ĐỀ TÌNH DUYÊN, TUỔI CANH TÝ SẼ CHIA RA LÀM BA GIAI ĐOẠN NHƯ SAU:

    Nếu sinh vào những tháng này, cuộc đời bạn phải có ba lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc, đó là bạn sinh vào những tháng: 4 và 9 Âm lịch. còn nếu bạn sinh vào những tháng thì cuộc đời bạn sẽ có hai lần thay đổi về vấn đề tình duyên và hạnh phúc. Đó là bạn sinh vào những tháng: 1, 2, 5, 8, 10 và 12 Âm lịch. Nhưng nếu bạn sinh vào những tháng sau đây, cuộc đời được hưởng hoàn toàn hạnh phúc, đó là bạn sinh vào những tháng: 3, 6, 7 và 11 Âm lịch. Đây là những diễn tiến về vấn đề tình duyên của tuổi Canh Tý, căn cứ theo tháng sinh của bạn. Nên xem đó mà quyết định cuộc đời.

    GIA ĐẠO, CÔNG DANH

    Người tuổi Canh tý làm việc độc lập không phát sinh vấn đề gì công việc tiến hành thuận lợi. Họ tựa hồ như có thiên tính.không chỉ dừng lại ở mục tiêu củng cố được vốn quỹ họ liều lĩnh đến độ không đạt được mục đích không dừng lại , nói chung họ là một con người vô cùng cần mẫn. Chính vì thế trong cuộc đời họ rất ít khi bị phiền não về tiền bạc. Người tuổi này có trực giác nhạy bén nên những công việc đòi hỏi tình nghệ thuật , tinh tế hay cần bảo mật cũng rất thích hợp với họ. Vd như công việc mang tính kĩ sảo , sử lý sự vụ thông thường, quản lý hàng hóa như nghiệm thu, làm đẹp, sửa chữa, nghệ thuật cây cảnh, thủ công nghệ…nhiếp ảnh…Ngoài ra họ còn thích hợp với công việc quảng bá tuyên truyền sáng tác. tiếp nhận công việc này có thể làm cho họ phát huy những sở trường dễ gặt hái được thành công. Sự nghiệp được vững chắc và có thể hoàn thành vào 27 tuổi trở đi. Tiền bạc được dồi dào, sống trong sự sung túc của cuộc đời.

    GỢI Ý 50 TÊN ĐẸP NHẤT CHO BÉ TRAI SINH NĂM CANH TÝ

    1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

    2. Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

    3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    19. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    25. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

    27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    29. Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

    30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

    31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

    32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

    33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

    34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

    35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

    36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

    37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

    40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

    42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

    43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

    47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

    Đặt tên con trai 2022 sinh năm Canh Tý hợp phong thủy và hợp với tuổi bố mẹ Canh Ngọ 1990 nhất và có thể mang nhiều tài lôc và may mắn

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dự Đoán Thái Ất Tử Vi 2022 Tuổi Mậu Ngọ 39 Tuổi
  • Thái Ất Tử Vi 2022 Bính Thân: Mậu Ngọ 39 Tuổi
  • Thái Ất Tử Vi 2022 Cho Tuổi Mậu Ngọ 41 Tuổi
  • Gạch Tranh 3D Tuổi Ngọ. Gạch Tranh 3D Phong Thủy Cho Người Tuổi Ngọ
  • Linh Vật Phong Thủy Dành Riêng Cho Người Tuổi Ngọ
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Bính Dần 1986

    --- Bài mới hơn ---

  • Mệnh Hỏa Hợp Số Điện Thoại Nào
  • Ý Nghĩa Tên Hoa Là Gì Và Cách Đặt Tên Đệm Cho Tên Hoa
  • Thiết Kế Nội Thất Phòng Ngủ Theo Phòng Thủy Mang Tài Lộc Cho Người Mệnh Thủy
  • Sinh Năm 1987 Mệnh Gì? Tử Vi Tuổi Năm 1987?
  • Mệnh Thổ Sinh Năm Nào? Hợp, Khắc Mệnh Gì? Làm Nghề Nào Tốt Nhất
  • ĐẶC ĐIỂM CỦA NGƯỜI TUỔI ĐINH DẬU SINH NĂM 2022

    Trẻ sinh năm 2022 thì đây là năm Đinh Dậu nên bé sẽ là tuổi con gà, cha mẹ khi đặt tên cho con cần đặc biệt lưu tâm đến tên của con phải nằm trong bộ thủ tốt tránh bộ thủ xung khắc, như vậy thì vận mệnh con cái sau này mới có thể tốt đẹp như mong muốn của các bậc cha mẹ.

    Bạn có biết bộ 3 tam hợp của tuổi gà là gì không đó là : Dậu, Ty, Sửu, nếu như tên của con bạn có thể nằm trong bộ 3 này thì không còn gì là tuyệt vời hơn, chắc chắn đường đời sau này của con bạn sẽ nhờ hợp mệnh mà trở nên tốt đẹp, bạn có thể đặt những cái tên sau cho con của bạn: Sinh, Long, Đạo, Đạt, Tuyển, Tuần, Tạo, Tấn, Hiên, Phùng, Mục, Thìn…

    Đặt tên theo mệnh

    Người sinh năm 2022 thì sẽ thuộc mệnh hỏa do đó cái tên của bé cũng nên hợp với mệnh hỏa thì tốt hơn, tênh mà không thuộc hành hỏa cũng không sao, hành mộc và hành thổ cũng rất được. Riêng hành kim, hành thủy là cha mẹ không nên đặt tên cho bé theo hành này vì nó chính là hành tương xung tương khắc với mệnh hỏa, như vậy thì cuộc sống của bé sau này sẽ luôn gặp những bất trắc.

    Những tên hay thuộc hành Mộc

    Bạn có thể đặt cho bé các tên con trai như sau: Tùng, Khôi, Quý, Kiện, Nhân, Tòng, Tích, Kỳ, Sâm, Phước, Quảng, Phương, Nam, Đông, Lam, Phúc, Bình, Lâm, Bình… tên con gái thì có thể là những cái tên nhẹ nhàng dịu dàng như loài hoa: Huệ, Thảo, Thư, Chi, Đào, Mai, Cúc, Hồng, Lê, Lan, Nha, Trúc, Thúc, Xuân, Sa, Lý, Hương, Giao, Quỳnh, Phương…

    Tên thuộc hành Thổ:

    Với hành thổ thì bạn có thể đặt tên con trai như một số tên sau: Bảo, Độ, Huấn, Nghiêm, Thạch, Sơn, Thông, Nghị, Quân, Thành, Trường, Thông, Giáp, Kiên, Hoàng, Anh, Cơ, Điền, Bằng, Đinh, Hòa, Lạc, Kiệt, Long, Vĩnh. Tên con gái như : Châm, Bích, Khuê, Diệu, Ngọc, Trân, Cát, Châu, Viên, Diệu, San, Liên, Anh.

    Tên thuộc hành Hỏa:

    Với hành hỏa thì tên con trai có thể là : Hùng, Đăng, Luyện, Nam, Nhiên, Sáng, Vĩ, Nhật, Thái, Minh, Đức, Hiệp, Dương, Bính, Huy, Lưu, Lãm, tên con gái có thể là: Thu, Ánh, Đài, Hồng, Hạ, Cẩm, Đan, Cẩn, Linh, Hồng, Ly, Huyền.

    Đặt tên lót ý ngĩa

    ĐẶT TÊN ĐEM LẠI MAY MẮN CHO BÉ SINH NĂM 2022 ĐINH DẬU

    Người tuổi Dậu nếu cha mẹ Bính Dần 1986 có thể đặt tên bé theo bộ 3 tam hợp thì sẽ rất tuyệt cho vận mệnh bé sau này, những cái tên như : Phùng, Kiến, Sinh, Linh, Quân, Mục, Hiên, Tiến, Tạo, Tuần, Liên, Đạt, Tuyển, Đạo, Phượng… là những cái tên rất hợp bộ 3 này, bạn cũng biết thì ngũ cốc là thức ăn dành cho gà vậy những cái tên theo bộ ngũ cốc sẽ rất hợp với bé, nếu như bé nhà bạn có cái tên như : Tích, Tú, Khải, Diễm, Phong, Lương, Trình, Khoa, Đạo, Tô, Túc thì sẽ đem đến cho cuộc đời bé sẽ giàu sang, danh lợi, phục lộc song toàn, cả đời no ấm.

    Bạn có thể thấy là gà có một bộ lông sặc sỡ rất đẹp khiến cho chúng nhìn uy vũ hơn bao giờ hết, do đó mà người tuổi Dậu cũng khá là chú trọng vẻ bề ngoài của họ trong mắt mọi người, điều này cũng khiến nhiều người lầm tưởng là họ kiêu ngạo nhưng thực tế thì trái tim của họ lại rất ấm áp và chỉ khi bạn tiếp xúc nhiều với họ thì bạn mới có thể cảm nhận được mới có thể hiểu ra là à họ không phải người kiêu ngạo như bạn đã nghĩ ban đầu

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý 20 Tên Con Trai Mệnh Thổ Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa
  • Cây Kim Ngân Để Bàn Làm Việc Hợp Mệnh Gì? Tuổi Gì?
  • Cây Kim Ngân Có Hợp Mệnh Kim Không, Giải Đáp Từ Khuvuonxanh.net
  • Cây Kim Ngân Hợp Tuổi Nào, Mệnh Gì? Ý Nghĩa Phong Thủy, Vị Trí Đặt
  • Cây Kim Tiền Có Hợp Với Mệnh Kim Không, Tại Sao?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100