Đặt Tên Con Hợp Với Mệnh Bố Mẹ

Kiến thức phong thủy

Nên đặt tên con như thế nào để hợp mệnh bố mẹ? Tại sao nên đặt tên con hợp tuổi bố mẹ 2024?

Để đặt tên con hợp tuổi bố mẹ 2024, bố mẹ cần xem xét các yếu tố ngũ hành, mệnh tương sinh tương khắc giữa bố mẹ và con để đặt được cái tên hợp tuổi nhất, giúp gia đình hạnh phúc, con gặp nhiều may mắn, có tương lai sáng lạn còn bố mẹ thì làm ăn thuận lợi, phát lộc.

Ngu hành tương sinh – tương khác là gì ?

Ngũ hành bao gồm: Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ

-Kim là khoảng sản, kim loại

– Mộc là cây côi,hoa cỏ

– Thủy là nước

-Hỏa là lửa

-Thổ là đất

Kim

Đoàn, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện.

Mộc

Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng, Cúc, Quỳnh, Tòng, Thảo, Liễu, Nhân, Hương, Lan, Huệ, Nhị, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Bách, Xuân, Quý, Quan, Quảng, Cung, Trà, Lam, Lâm, Giá, Lâu, Sài, Vị, Bản, Lý, Hạnh, Thôn, Chu, Vu, Tiêu, Đệ, Đà, Trượng, Kỷ, Thúc, Can, Đông, Chử, Ba, Thư, Sửu, Phương, Phần, Nam, Tích, Nha, Nhạ, Hộ, Kỳ, Chi, Thị, Bình, Bính, Sa, Giao, Phúc, Phước.

Thủy

Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu.

Hỏa

Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ.

Thổ

Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường.

Cánh đặt tên con hợp mệnh hỏa

Trong cuộc đời, từ khi sinh ra mỗi người đã được bố mẹ đặt một cái tên đi theo ta suốt cuộc đời.

Vì vậy, khi các bố mẹ chọn lựa đặt tên cho con cần hết sức lưu ý. Hiện nay có rất nhiều cách đặt tên cho con, do đó các cha mẹ thường hay thắc mắc đặt tên con gái mệnh hỏa là gì – đặt tên con trai mệnh hỏa như nào?

1. Vì sao phải đặt tên mệnh Hỏa cho con

Trong ngũ hành bản mệnh, Hỏa là nhân tố đứng thứ hai. Hỏa đại diện cho sức nóng, tràn đầy năng lượng và ánh sáng chiếu rọi khắp nhân gian. Hỏa đại diện cho mặt có thể chiếu ánh sáng rọi khắp muôn nơi trên thế gian nhưng cũng có thể sử dụng sức nóng để thiêu rụi tất cả. Chính vì điều này người cũng góp phần xây dựng lên tính cách của người mệnh Hỏa. những người mệnh Hỏa thường nói ít làm nhiều và khá nóng tính. Khi ở trạng thái bình thường, họ như ánh mặt trời lúc ban mai vậy rất nhẹ nhàng, điềm tĩnh, vui tính và hiền lành. Khi bị chọc tức hay nóng giận thì ngọn lửa bên trong bộc phát và sẽ xử lý những rắc rối gây ra một cách khiến những người ở gần cảm thấy ớn lạnh và không dám trêu chọc họ. Đôi khi người mệnh hỏa cũng khá cứng đầu vả bảo thủ, họ sẵn sàng làm việc gì đó một cách liều mình và không cần biết kết quả ra sao.

Ưu điểm: Người mang mệnh hỏa sẽ luôn có một niềm đam mê, nhiệt huyết bùng cháy với công việc. Ngoài ra họ còn rất nhiệt tình giúp đỡ những người gặp hoạn nạn. Đây là đức tính tốt đáng tuyên dương của mệnh hỏa.

Nhược điểm: Người mệnh hỏa lúc bình thường thì rất dễ mến nhưng khi nóng giận là điều rất xấu. Họ không biết kìm chế cảm xúc của bản thân mình, nóng giận một cách mất hết lý trí và hành động bất chấp kết quả. Đây là một đức tính xấu mà cần phải cải thiện nếu không muốn sau này gặp những rắc rối lớn.

2. Hướng dẫn cánh đặt tên hợp mệnh hỏa con trai và con gái

– Đặt tên thuộc hành hỏa cho con trai theo vần A-B-C: Cao, Chiến, Văn Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Cao Bách, Quang Bách, Hoàng Bách, Gia Bảo, Đức Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Quang Bảo, Nguyên Bảo, Huy Bách, Tùng Bách.

– Đặt tên hợp mệnh Hỏa cho bé trai theo vần D-Đ: Đức, Đức, Điểm, Dương,Đoạn, Anh Đức Tuấn Đức, Minh Đức, Quý Đoàn, Đình Đông, Khoa Đạt, Thu Đan, Hải Đăng, Hồng Đăng, Thành Đạt.

– Đặt tên mệnh Hỏa cho con trai theo vần vần G-H-K: Hùng, Huân, Kháng, Khánh, Huy, Hiệp, Hoán, Đức Hoàng, Thế Hiển, Bảo Hoàng, Vinh Hiển.

– Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần L-M-N: Luyện, Minh, Nhiên Nhật, Nam, Ngọ, Quang Linh, Đức Long, Thành Lợi, Bá Long, Đình Lộc, Tuấn Linh, Bảo Long, Tấn Lợi, Hoàng Linh, Bá Lộc, Hải Luân, Minh Lương, Thiên Lương, Hữu Luân, Công Lý, Duy Luật, Trọng Lý, Minh Lý, Hồng Nhật, Đình Nam, An Nam An Ninh, Quang Ninh.

– Đặt tên hợp mệnh hỏa cho con trai vần O-P-Q: Quang, Phúc, Đăng Quang, Duy Quang, Đăng Phong, Chiêu Phong.

– Đặt tên mệnh Hỏa theo vần vần S-T: Sáng, Thái, Sơn Tùng, Anh Tuấn, Nhật Tiến, Anh Tùng, Cao Tiến, Duy Thông, Anh Thái, Huy Thông,Bảo Thái, Quốc Thiện, Duy Tạch, Duy Thiên, Mạnh Tấn, Công Tuấn, Đình Tuấn, Minh Thạch, Trọng Tấn, Nhật Tấn, Đức Trung, Minh Trác, Minh Triết, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Duy Triệu, Đức Trọng,

– Đặt tên thuộc hành hỏa theo vần V-X-Y: Xuân Trúc, Vĩ, Hùng Vĩ, Đức Việt.

– Đặt tên mệnh Hỏa cho bé gái theo vần A-B-C: Cẩm, Ánh, Chiếu, Bính, Bội.

– Đặt tên thuộc hành hỏa theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp.

– Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần G-H-K: Hồng, Hạ, Ngọc Huyền, Ngọc Hân, Thu Huyền, Thanh Huyền, Di Hân.

– Đặt tên hợp mệnh Hỏa cho bé gái theo vần L-M-N: Ly, Linh, Pha Lê, Diễm Lệ, Ý Lan, Xuân Lan, Uyển Lê, Thu Lê, Mỹ Lệ, Trúc Lệ.

– Đặt tên mệnh Hỏa cho bé gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

– Đặt tên thuộc hành Hỏa cho con gái vần S-T: Tiết, Thanh, Thu, Mai Trinh, Diễm Trinh.

– Đặt tên cho con mệnh Hỏa với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

-Vậy là chúng tôi đã tư vấn xong cách đặt tên mệnh Hỏa cho con hay nhất dành cho các bé. Mong rằng qua bài viết này, các cha mẹ đã biết cách đặt tên con gái mệnh hỏa – đặt tên tên con trai mệnh hỏa. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.

Bố mệnh kim mẹ mệnh thủy sinh con mệnh gì

Gia đình của bố kim – mẹ thủy mang tính tương hỗ lẫn nhau bởi kim sinh thủy. Để chọn được năm sinh cho 1 thiên thần nhỏ hợp mạng, mang lại những điều tốt đẹp cho gia đình sẽ khá đơn giản. Trừ em bé mệnh hỏa, các mệnh còn lại đều có thể hòa hợp cùng cặp bố mẹ kim – thủy này. Bởi thủy khắc mộc, mộc khắc kim, nên những em bé mệnh mộc khi vào gia đình kim thủy sẽ mang lại nhiều bất lợi cho bố, và cũng đồng thời bị mẹ xung khắc.

Quy Tắc Đặt Tên Cho Con Hợp Mệnh Bố Mẹ

5 Quy tắc đặt tên cho con 2024 hợp mệnh với bố mẹ

Dẫu biết cuộc đời và vận mệnh con người không thể lúc nào cũng suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió. Thành công hay không còn phụ thuộc rất nhiều vào môi trường giáo dục và từ chính sự cố gắng của đứa trẻ. Nhưng bố mẹ vẫn có thể hạn chế những điều rủi ro, tăng thêm những điều thuận lợi cho cuộc đời con sau này qua cách đặt tên hợp mệnh, hợp tuổi.

Quy tắc đặt tên cho con hợp mệnh và phong thủy:

Năm 2024 là năm Hỏa, bé sinh vào năm này vì thế cũng sẽ mang mệnh Hỏa. Bố mẹ nên chọn những tên tương sinh với mệnh Hỏa. Tức là những tên thuộc hành Mộc (vì Mộc sinh Hỏa), hành Thổ (vì Hỏa sinh Thổ), hoặc hành Hỏa đều được. Kỵ đặt tên cho con thuộc hành Thủy (vì Thủy khắc Hỏa) và hành Kim (vì Hỏa khắc Kim).

Gợi ý tên hay cho bé thuộc hành Mộc

Băng, Võ, Vũ, Hồ Giang, Lệ, Hải, Hà Trọng, Luân, Tiến, Quang Thủy, Nga, An, Hoàn Khánh, Khanh, Khương, Khải Hoa, Uyên, Trinh, Loan Bách, Quyết, Bá, Khoa Những tên thuộc hành Kim không nên đặt cho bé sinh năm Bính Thân 2024

Khanh, Chung, Cương, Nghĩa Trang, Tâm, Phượng, Vân Thăng, Thắng, Phong, Lục Mỹ, Dạ, Nhi, Ngân Vi, Văn, Kiến, Thiết Thế, Hữu, Ân, Nguyên Thoa, Trâm, Trân, Kim, Xuyến

Các nguyên tắc đặt tên cho con 2024 hợp mệnh với bố mẹ:

Năm nay 2024 là năm Bính Thân, là năm Hỏa (thuộc Hỏa dương). Vì vậy tên dù nam hay nữ nên có 3 hoặc 4 chữ, không nên đặt tên có 2 chữ. 3 chữ là số 3, thuộc cung Ly, hành Hỏa nên phù hợp với năm Bính Thân cũng là Hỏa. 4 chữ là số 4, thuộc cung Chấn, hành Mộc nên phù hợp với năm Bính Thân là Hỏa (vì Mộc sinh Hỏa). 2 chữ là số 2, thuộc cung Đoài, hành Kim. Mà Hỏa khắc Kim nên không phù hợp đặt cho năm 2024 này. Quy tắc đặt tên cho con dựa vào lý luận ngũ hành tương sinh:

Thêm một ví dụ khác, một người tên Nguyễn Thị B, sinh vào năm Kim, thì tên nên mang nội dung, tính chất phù hợp với Kim. Nghĩa là tên phải thuộc hành Thủy (vì Kim sinh Thủy) hoặc hành Thổ (vì Thổ sinh Kim). Có như vậy người cuộc đời và sự nghiệp với vận động trong cái thế nhiều thuận lợi. Như vậy muốn cái tên đạt tới mức tối ưu, hòa hợp mọi thứ thì người đặt tên cần nắm được quy luật của ngũ hành. Để dễ hiểu hơn, có thể tham khảo hình vẽ sau:

Đặt tên cho con dựa vào lý luận ngũ hành tương sinh

Ngũ hành tương sinh gồm có: Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim Ngũ hành tương khắc gồm có: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim Bản chất của quy luật ấy mang tính chất tất yếu của tạo hóa và tự nhiên. Từ xa xưa những nhà giàu, những bậc đại nho, những nhà danh sỹ thường mời người am hiểu thông kim bác cổ, giỏi về tử vi tướng pháp về nhà để đặt tên cho con của mình. Những nhà thường dân, nhà nghèo thường chỉ đặt tên theo cách thông thường, nghĩ gì đặt nấy hoặc mong muốn điều gì cho con thì đặt. Ngày nay, thế hệ trẻ phần lớn đặt tên cho con theo sở thích của mình, hoặc lấy tên một diễn viên, một nhân vật nổi tiếng, một ca sỹ, một chính trị gia mà mình yêu thích đặt cho đứa trẻ. Như thế đứa trẻ tự nhiên phải chịu ảnh hưởng của người mà nó đã phải mang tên. Những cách đặt tên “ngẫu hứng” như vậy, có khi không giúp được cho đứa trẻ phát triển thuận lợi, vô tình áp đặt những điều bất lợi trên bước đường phát triển của đứa trẻ.

Quy tắc đặt tên cho con theo tứ trụ:

Nên dựa vào bản chất ngũ hành của Giờ – Ngày – Tháng – Năm sinh để đặt tên. 4 yếu tố Giờ – Ngày – Tháng – Năm sinh được coi là tứ trụ của đời người. Tứ trụ đó đều được quy theo ngũ hành. Đứa trẻ thiếu hành nào thì bổ sung hành đó để cuộc sống gặp nhiều thuận lợi, may mắn. Để biết được Giờ – Ngày – Tháng – Năm sinh của con thuộc hành nào, bố mẹ cần biết nguyên tắc quy thành ngũ hành như sau:

Thìn – Tuất – Sửu – Mùi: thuộc hành Thổ Tỵ – Ngọ: thuộc hành Hỏa Thân – Dậu: thuộc hành Kim Tỵ – Hợi: thuộc hành Thủy Dần – Mão: thuộc hành Mộc hqdefault

Quy tắc đặt tên cho con theo tam hợp:

Dựa vào tam hợp và tứ hành xung, để lựa chọn tên phù hợp với tuổi của bé và tránh tên xung khắc với tuổi. Tam hợp gồm có:

Tỵ – Dậu – Sửu Thân – Tý – Thìn Dần – Ngọ – Tuất Hợi – Mão – Mùi Tứ hành xung gồm có:

Cùng Danh Mục Liên Quan Khác

Hướng Dẫn Đặt Tên Con Trai Mệnh Kim & Đặt Tên Con Gái Mệnh Kim

Bật mí cách đặt tên con gái mệnh kim, đặt tên con trai mệnh kim hay nhất

Vì sao phải đặt tên mệnh Kim cho con

Trong phong thủy, ngũ hành bản mệnh là một yếu tố quan trọng đối với bản thân mỗi người. Đặt tên hợp mệnh Kim sẽ giúp các bé khi được sinh ra gặp may mắn, thuận lợi hơn. Chúng ta có thể thấy những người thành công và nổi tiếng họ đều có những cái tên rất đẹp. Những nghệ sĩ khi bước chân vào con đường họ luôn chọn cho mình 1 cái tên rất kêu và hợp phong thủy như: M-TP, Karik, v.v… Qua các điều trên nếu con của quý bạn mang mệnh Kim thì đặt tên mệnh Kim cho con là điều rất quan trọng.

Chia sẻ tên ở nhà cực đáng yêu dành cho bé Gái

Mệnh Kim là gì? Đặt tên thuộc hành Kim có ảnh hưởng gì?

Trong ngũ hành bản mệnh, Kim là nhân tố đứng thứ tư. Kim là chỉ chung bao gồm tất cả các kim loại có trên thế gian này như đồng, sắt, vàng, bạc… Mệnh Kim đại diện cho sự cứng rắn và quyết đoán. Chúng ta có thể thấy những người mệnh Kim đều quyết đoán trong công việc. Ngoài ra kim loại còn đại diện cho sự sang trọng khi những kim loại quý như vàng và bạc luôn có giá trị cao và rất ưa chuộng khi được chọn làm đồ trang sức. Người mệnh Kim khi được sống trong môi trường tốt sẽ phát huy được hết những phẩm giá của mình như luôn có ý tưởng mới, công tư phân minh và quyết đoán trong việc. Nếu như ở môi trường xấu thì chính là sự cứng nhắc trong công việc hoặc luôn phiền muộn vì một điều gì đó.

Ưu điểm: Người mang mệnh Kim luôn mạnh mẽ cương nghị và thẳng thắn. Nếu họ không thích làm một điều gì đó thì chắc chắn họ sẽ từ chối đến cùng. Khi tiếp xúc với người đối diện họ sẽ khiến đối phương bị cuốn hút lôi cuốn theo câu chuyện của họ. Ngoài ra thì trực giác của họ cũng rất nhạy bén luôn mách bảo đúng lúc khi cần một điều gì đó

Nhược điểm: Quý vị mệnh này đôi khi lại hơi quá cứng nhắc và bảo thủ đây là nhược điểm lớn khiến cho bản thân quý vị có thể bị tụt lùi và không phát triển được mạnh mẽ được. Đặc biệt, người mệnh Kim còn hay phiền muộn vô cơ điều này sẽ gây ra những tiêu cực cho bản thân.

⇒ Khi quý bạn đặt tên mệnh Kim cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được các nhược điểm của bé.

Hướng dẫn cách đặt tên theo mệnh Kim cho bé trai và bé gái

– Mệnh Hải Trung Kim: Giáp Tý (1924 ,1984), Ất Sửu (1925, 1985)

– Mệnh Kiếm Phong Kim: Nhâm Thân (1932,1992), Quý Dậu (1933, 1993)

– Mệnh Bạch Lạp Kim: Canh Thìn (1940, 2000), Tân Tỵ (1941, 2001)

– Mệnh Sa Trung Kim: Giáp Ngọ (1954,2014), Ất Mùi (1955, 2024)

– Mệnh Kim Bạch Kim: Nhâm Dần (1962, 2024), Quý Mão (1963, 2023)

– Mệnh Thoa Xuyến Kim: Canh Tuất (1970, 2030), Tân Hợi (1971, 2031)

– Đặt tên thuộc hành Kim cho bé trai theo vần A-B-C: Đức Anh, Thanh Bình, Khắc Cường, Hùng Anh, Thế Anh, Cao Anh.

– Đặt tên con mệnh Kim theo vần D-Đ: Hải Dương, Tuấn Du, Khương Du, Ngọc Du, .

– Đặt tên mệnh Kim cho con trai theo vần vần G-H-K: Quang Hải, Quốc Hưng, Gia Hưng, Văn Khánh, Quang Khải, Quốc Khánh, Minh Hải, Quang Khánh, Đức Hải

– Đặt tên thuộc hành Kim theo vần L-M-N: Trọng Nguyên, Trung Nguyên, Minh Nhật, Hải Nam, Văn Linh, Hoàng Linh, Quyền Linh, Quang Linh

– Đặt tên hợp mệnh Kim cho con trai vần O-P-Q: Mạnh Quân, Quốc Quân, Quang Quân, Quang Phúc, Minh Phúc, Minh Phú

– Đặt tên mệnh Kim cho con trai theo vần vần S-T: Tùng Sơn, Thanh Sơn

– Đặt tên con theo mệnh kim theo vần V-X-Y: Minh Vương, Quốc Vương

– Đặt tên mệnh Kim cho bé gái theo vần A-B-C: Kim Anh, Ngân Anh, Trâm Anh, Tuệ Anh, Bảo Châu, Ngọc Châu, Kim Cương.

– Đặt tên thuộc hành Kim theo vần D-Đ: Tâm Đoan, Vỹ Dạ

– Đặt tên con gái mệnh Kim theo vần G-H-K: Ngọc Hân, Ngân Khánh, Phương Kiều, Ngân Giang, Bạch Kim, Mỹ Kim

– Đặt tên hợp mệnh Kim cho con gái theo vần L-M-N: Minh Nguyệt, Khánh Ngân, Kim Ngân, Ngọc Ngân, Thúy Ngân

– Đặt tên mệnh Kim cho bé gái theo vần O-P-Q: Cát Phượng, Bích Phượng, Ngọc Phụng, Minh Phụng

– Đặt tên con mệnh Kim theo vần S-T: Mỹ Tâm, Tố Tâm, Bảo Trâm, Ngọc Trâm, Phương Trinh, Ngọc Trinh,

– Đặt tên con theo mệnh kim với vần U-V-X-Y: Thúy Vân, Cẩm Vân.

Bài viết cùng chuyên mục

Theo GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

Hướng Dẫn Đặt Tên Con Trai Mệnh Mộc & Đặt Tên Con Gái Mệnh Mộc

Đặt tên mệnh Mộc để làm gì? Tổng quan người mệnh Mộc

Trong ngũ hành, Mộc là nhân tố đứng đầu tiên. Mộc đại diện cho cây cối, những khu rừng nguyên sinh đem tới không khí trong lành những lá phổi xanh của Trái Đất. Chúng ta có thể thấy một cái cây luôn cắm rễ sâu vào đất dù đất có cứng đến đâu hay vươn thật cao để đón ánh nắng mặt trời. Đức tính này cũng giống những người mệnh Mộc khi mà chúng ta thấy ở họ luôn có sự chắc chắn và vươn lên mạnh mẽ trong công việc. Để đặt tên mệnh Mộc hợp với các bé chúng ta cùng xem qua ưu nhược điểm của người mệnh Mộc

Ưu điểm: Như đã nói ở trên người mệnh Mộc cực kỳ chăm chỉ, luôn sáng tạo mới trong công việc. Ngoài công việc thì người tuổi này rất thích giúp đỡ hỗ trợ những người xung quanh mình

Nhược điểm: Người mệnh Mộc hơi gặp khó khăn trong việc chịu áp lực và kiểm soát cảm xúc. Họ thường xuyên đặt bản thân vào tình trạng căng thẳng hay tiêu cực khi phải chịu áp lực. Nam hay nữ mệnh Mộc đều có tính cách trẻ hơn tuổi thật của họ rất nhiều ngoài ra các tác động từ bên ngoài cũng rất dễ chi phối họ.

⇒ Việc đặt tên con theo mệnh mộc cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được nhược điểm trong ngũ hành hỏa của mình.

Cách đặt tên con gái mệnh mộc và đặt tên con trai mệnh mộc

Vì sao phải đặt tên con gái mệnh Mộc và con trai mệnh Mộc

Hiện nay việc đặt tên cho con có khá nhiều cách như đặt tên theo tuổi, đặt tên hợp bố mẹ. Tuy nhiên việc đặt tên mệnh Mộc cho con vẫn được ưa chuộng. Việc đặt tên hợp với ngũ hành bản mệnh sẽ giúp các bé gặp may mắn và thuận lợi hơn trong cuộc sống của mình.

Trước khi đi vào tìm hiểu những cái tên hợp mệnh Mộc là tên nào chúng ta cùng tìm hiểu những người mệnh Mộc sinh năm nào và thuộc loại mệnh Mộc nào?

– Mệnh Tang Đố Mộc (Gỗ Cây Dâu): Nhâm Tý (1972, 2032), Quý Sửu (1973, 2033)

– Mệnh Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách): Canh Dần (1950,2010), Tân Mão (1951, 2011)

– Mệnh Đại Lâm Mộc (Cây Rừng Lớn): Mậu Thìn (1928,1988), Kỷ Tỵ (1929, 1989)

– Mệnh Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu): Nhâm Ngọ (1942, 2002), Quý Mùi (1943, 2003)

– Mệnh Thạch Lựu Mộc (Cây Thạch Lựu): Canh Thân (1980, 2040), Tân Dậu (1981, 2041)

– Mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ Cây Đồng Bằng): Mậu Tuất (1958, 2024), Kỷ Hợi (1959, 2024)

– Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần A-B-C: Chi, Cúc, Phương Chi

– Đặt tên thuộc hành Mộc theo vần D-Đ: Dung, Dã, Dạ, Anh Đào, Minh Nhạn

– Đặt tên con theo mệnh Mộc theo vần: G-H-K: Hạnh, Huệ, Hương, Kỳ, Mai Hoa, Mỹ Hạnh, Mỹ Kì

– Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần L-M-N: Mộc Lan, Lan, Lâm, Liễu, Lê, Lý, Mai, Ngọc Lan, Ngọc Liễu

– Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần O-P-Q: Phương, Phượng, Quỳnh, Tú Quỳnh, Hương Quỳnh

– Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần S-T: Thảo, Thư, Mộc Trà, Trúc, Trà, Thu Thảo, Hoa Thảo, Bảo Thư, Hương Trà

– Đặt tên mệnh Mộc theo vần V-X-Y: Xuân, Yến

– Đặt tên theo mệnh Mộc theo vần A-B-C: Bách, Bảo, Bình, Bạch, Thành Công

– Đặt tên thuộc hành Mộc theo vần D-Đ: Văn Đức, Mạnh Dũng, Tiến Dũng

– Đặt tên con mệnh Mộc theo vần: G-H-K: Quốc Khánh, Quang Khánh, Văn Hùng, Ngọc Hùng, Khôi, Kỷ, Minh Khôi.

– Đặt tên con mệnh Mộc theo vần L-M-N: Nam, Lực, Mạnh.

– Đặt tên con trai mệnh Mộc theo vần O-P-Q: Phúc, Phước, Quảng, Quý, Quân, Mạnh Quân, Anh Quân, Trọng Quý, Mạnh Phúc

– Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần S-T: Sâm, Tùng, Minh Tùng, Mạnh Trường, Trường Thành

– Đặt tên mệnh Mộc theo vần V-X-Y: Vũ, Anh Vũ, Long Vũ, Xuân Quang, Anh Vũ

Bài viết cùng chuyên mục

Vậy là Gia Đình Là Vô Giá đã tư vấn xong cho các cách đặt tên mệnh Mộc cho con hay nhất dành cho các bé. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.

Theo GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

Bố Mẹ Mệnh Mộc Sinh Con Mệnh Gì Hợp Giúp Phát Tài Phát Lộc?

Con cái có mệnh hợp bố mẹ sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến các yếu tố thuận lợi hay bất lợi của gia đình. Bố mẹ mệnh mộc sinh con mệnh gì hợp, dễ gặp may mắn?

Bố mẹ mệnh Kim sinh con mệnh gì hợp để gia đình hạnh phúc

Bạn có biết bố mẹ mệnh Thổ nên sinh con mệnh gì hợp?

Khi bạn thắc mắc theo tử vi không biết bố mẹ mệnh mộc sinh con mệnh gì hợp và mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc sống gia đình, bạn cần phải hiểu rõ về các yếu tố tương sinh – tương khắc cơ bản trong ngũ hành của hành mộc.

Bố mẹ mệnh mộc sinh con mệnh gì hợp

Trong ngũ hành, mộc đại diện cho cây cối, cho màu xanh lá và mùa xuân. Nghĩ đến hành mộc là nghĩ đến sự sống đâm chồi nẩy lộc với màu xanh tươi mát. Cũng theo đó mà những ngũ hành tương sinh, tương khắc với hành mộc hiển hiện rất rõ ràng và đi theo các quy luật tự nhiên của cuộc sống.

Thủy dưỡng mộc, mộc sinh hỏa : Cây cối đều cần có nước, có mưa để sinh sôi và phát triển, hay nhờ vào gỗ mà lửa có thể bùng cháy mạnh mẽ hơn.

Kim khắc mộc, mộc khắc thổ : Cây bị chặt bởi búa rìu làm từ kim loại, nhưng cây lại cần hút dinh dưỡng của đất để sống.

Bố mệnh kim mẹ mệnh mộc sinh con mệnh gì

Bố mang hành kim, mẹ mang hành mộc, dù không phải xung khắc có ảnh hưởng lớn, nhưng trong gia đình bạn đã có sẵn sự không hòa hợp ngũ hành giữa vợ và chồng. Trong trường hợp này, một em bé mang hành thủy sẽ giúp gia đình thêm phần yên ấm, phát đạt. Bởi kim sinh thủy, thủy sinh mộc. Một em bé thủy sẽ được bố nuôi dưỡng, tạo nhiều may mắn, đồng thời em cũng sẽ giúp mẹ có nhiều sự thuận lợi hơn trong cuộc sống.

Ngược lại, gia đình của bố kim mẹ mộc nên tránh những năm sinh em bé có mệnh hỏa hoặc mệnh kim. Trong trường hợp bé mệnh hỏa, dù bé hợp với mẹ nhưng lại xung khắc với bố. Con xung khắc bố sẽ mang lại nhiều yếu tố bất lợi cho ngũ hành của gia đình. Còn bé mệnh kim, sẽ góp phần với bố trong việc tương khắc với mẹ.

Bố mệnh mộc mẹ mệnh thổ sinh con mệnh gì

Mộc khắc thổ. Đây là 1 trường hợp khá giống với gia đình của bố kim mẹ mộc. Bố mộc khắc với mẹ thổ, nhưng là chiều tương khắc không mang lại quá nhiều bất lợi. Một em bé mang hành hỏa, nhất định sẽ giúp ngũ hành của gia đình hài hòa hơn. Bởi mộc sinh hỏa, hỏa sinh thổ, tức là bố tương hỗ cho con, con lại tương sinh cho mẹ. Em bé hỏa sẽ là sự lựa chọn lý tưởng cho gia đình bố mẹ mộc và thổ với nhiều may mắn và niềm vui.

Bên cạnh đó, nếu bố mẹ muốn 1 em bé thủy hoặc thổ cũng sẽ mang lại tính bình hòa cho ngũ hành của gia đình bạn. Em bé thủy sẽ hợp và tương sinh cho bố, dù không hợp mẹ. Do thổ khắc thủy, thủy sinh mộc, nên em bé hành thủy vẫn sẽ mang lại nhiều điều may mắn, thuận lợi cho bố và gia đình mình. Đối với 1 em bé có cùng hành thổ với mẹ thì sao? Em sẽ không hợp với bố cho lắm, nhưng nếu là 1 bé trai, em sẽ hòa hợp với mẹ và cùng mẹ phát triển. Một trường hợp tương tự là em bé mệnh mộc. Không tốt được như mệnh thổ bởi con khắc mẹ, nhưng 1 em bé mang hành mộc cũng không phải trường hợp quá xấu.

Cuối cùng là 1 em bé mang hành kim mà bố mẹ mộc – thổ nên tránh. Dù thổ sinh kim, bé sẽ được mẹ mang đến ngũ hành tương sinh, nhưng bé lại khắc bố (kim khắc mộc). Con khắc bố là điều có thể khiến tài chính gia đình gặp nhiều rủi ro bất ngờ.

Bố mệnh hỏa mẹ mệnh mộc sinh con mệnh gì

Cặp bố mẹ hỏa và mộc tượng trưng cho nhiều điều may mắn, thuận lợi khi mộc dưỡng hỏa. Đối với gia đình này, việc chọn lựa 1 em bé cho phù hợp với ngũ hành của gia đình sẽ không mấy khó khăn. Số 1 chính là 1 em bé mệnh mộc, đặc biệt là các bé trai. Bởi bé trai sẽ cùng mẹ phát triển theo quan hệ hài hòa của âm mộc và dương mộc. Cùng với đó chính là tính tương sinh của con và mẹ, cùng nhau hỗ trợ cho bố có nhiều phát triển vượt bậc trong cuộc sống. Gia đình với bố hỏa mẹ mộc và 1 em bé mộc sẽ có nhiều rất nhiều niềm vui và thành công.

Một sự lựa chọn cũng rất tốt khác chính là 1 bé gái thuộc hành hỏa. Khi âm hỏa và dương hỏa gặp nhau sẽ là ” lưỡng hỏa thành viêm “, ngọn lửa sẽ mạnh mẽ và bùng phát lớn hơn. Lại thêm vào đó là yếu tố tương sinh của mẹ mộc, mang lại cho 2 bố con càng nhiều điều tốt đẹp hơn nữa.

Bố mẹ cùng mệnh mộc sinh con mệnh gì

Khi 2 bố mẹ cùng thuộc hành mộc sẽ khá thú vị, bởi lưỡng mộc thì thành rừng. Gia đình của song mộc hứa hẹn sẽ có đời sống rất yên bình và phong phú. Nếu bố mẹ chọn đẻ 1 em bé mệnh thủy, bé có thể vừa tương hỗ cho bố, vừa tương sinh cho mẹ. Đây quả là 1 gia đình lý tưởng phải không nào? Thủy sinh mộc mà. Một sự chọn lựa khác cũng rất tốt đó là em bé mang hành hỏa. Mộc dưỡng hỏa, nên em bé hỏa khi sống cùng bố mẹ lưỡng mộc sẽ có cuộc sống vô cùng sung túc và may mắn.

Trường hợp bố mẹ song mộc nên tránh tuyệt đối đó là em bé mang hành kim. Kim khắc mộc, em bé kim sẽ khiến bố mẹ mộc – mộc gặp nhiều điều không may mắn, ngay cả khi đó là 1 em bé ngoan ngoãn và giỏi giang. Em bé thuộc hành thổ cũng không phải sự lựa chọn tốt. Bởi mộc thì khắc thổ. Em bé thổ sẽ không hòa hợp và được hỗ trợ gì nhiều từ bố mẹ mộc.

Bố mệnh mộc mẹ mệnh thủy sinh con mệnh gì

Thủy dưỡng mộc luôn là quan hệ tương sinh tốt đẹp, bởi vậy khi bố là mộc và mẹ là thủy, em bé sinh ra có thể thuộc hành mộc, thủy. Đây là 2 cách chọn lựa mệnh sinh cho con tốt nhất cho gia đình mộc – thủy. Một em bé hành mộc sẽ hòa hợp với bố, và được mẹ tương sinh. Còn 1 em bé mang mệnh thủy sẽ cùng mẹ tương hỗ cho bố, giúp gia đình luôn có tiền đề vững chắc, nhiều niềm vui.

Gia đình là nền tảng của mọi điều hạnh phúc và thành công trong cuộc sống của mỗi người. Bởi vậy ngũ hành gia đình hài hòa sẽ mang lại nhiều điềm tốt lành cho các thành viên. Bố mẹ mệnh mộc sinh con mệnh gì hợp sẽ không còn là câu hỏi lớn nữa phải không nào?