Chấm Điểm Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Hợp Với Bố Mẹ

--- Bài mới hơn ---

  • Xem Bói Tên Cho Con Hay, Ý Nghĩa Và Hợp Theo Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Cho Con Hay Năm 2022 Đinh Dậu Theo Phong Thủy Cho Tuổi Dần
  • Đặt Tên Con Hay Theo Phong Thủy Cho Tuổi Dần
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Tuổi Mão
  • Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ 2022 ❤️️ Tên Con Trai, Gái
  • Đặt tên con theo phong thủy ngũ hành hợp với tuổi bố mẹ và tên hay ý nghĩa năm 2022 Bính Thân này theo các bộ Hành Kim, Thuỷ, Hoả, Thổ, Mộc trong Ngũ Hành với các tên phù hợp nhất.

    1/ Đặt tên cho con thuộc Hành Kim

    Hành Kim chỉ về mùa Thu và sức mạnh. Đại diện cho thể rắn và khả năng chứa đựng. Mặt khác, Kim còn là vật dẫn. Khi tích cực, Kim là sự truyền đạt thông tin, ý tưởng sắc sảo và sự công minh. Khi tiêu cực, Kim có thể là sự hủy hoại, là hiểm họa và phiền muộn. Kim có thể là một món hàng xinh xắn và quý giá mà cũng có thể là đao kiếm.

    1.1/ Những cái tên thuộc Hành Kim

    Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện

    2/ Đặt tên cho con theo hành thủy: con trai, con gái

    Con bạn sinh ra thuộc mệnh Hành Thủy? Bạn đang phân vân không biết lựa chọn cái tên nào sao cho phù hợp? Trước tiên để đặt tìm được một cái tên phù hợp cho con thì bạn cần biết Hành Thủy là gì?

    2.1/ Tên cho bé thuộc Hành Thủy

    3/ Tên người thuộc hành thủy

    • Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận
    • Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp
    • Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng
    • Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới
    • Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn
    • Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu
    • Cương, Sáng, Khoáng, Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên
    • Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín
    • Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như
    • Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh
    • Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách
    • Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu

    4/ Đặt tên con theo Hành Hỏa

    Khái niệm Hành Hỏa chỉ mùa hè, lửa và sức nóng. Hỏa có thể đem lại ánh sáng, hơi ấm và hạnh phúc, hoặc có thể tuôn trào, bùng nổ và sự bạo tàn. Ở khía cạnh tích cực, Hỏa tiêu biểu cho danh dự và sự công bằng. Ở khía cạnh tiêu cực, Hỏa tượng trưng cho tính gây hấn và chiến tranh.

    4.1/ Tên thuộc hành hoả cho bé trai, bé gái

    Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ

    Đó là những cái tên thật ý nghĩa để các bạn có thể lựa chọn và đặt tên phong thủy hành Hỏa cho bé. Những cái tên này sẽ đơn giản hóa cho các mẹ mỗi khi phải bỏ nhiều thời gian để lựa chọn một cái tên phù hợp với con yêu của mình.

    5/ Tên con theo hành Thổ

    Hành Thổ chỉ về môi trường ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển, nơi sinh ký tử quy của mọi sinh vật. Thổ nuôi dưỡng, hỗ trợ và tương tác với từng Hành khác. Khi tích cực, Thổ biểu thị lòng công bằng, trí khôn ngoan và bản năng; Khi tiêu cực, Thổ tạo ra sự ngột ngạt hoặc biểu thị tính hay lo về những khó khăn không tồn tại.

    5.1/ Tên con trai theo hành thổ

    • Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham
    • Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn
    • Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm
    • Hoàng, Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng
    • Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch
    • Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng
    • Long, Độ, Khuê, Trường

    5.2/ Tên con gái theo hành thổ

    • Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt
    • Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu
    • San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên
    • Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát
    • Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng
    • Long, Độ, Khuê, Trường

    6/ Tên thuộc ngũ hành Mộc

    Mỗi bé có những ngày giờ và năm sinh khác nhau, do vậy khi đặt tên các bậc phụ huynh cũng phải cần lưu ý một số điều. Đối với những bé thuộc Hành Mộc. Bây giờ chúng ta sẽ đi tìm hiểu sâu hơn về vấn đề này.

    Mộc chỉ mùa xuân, sự tăng trưởng và đời sống cây cỏ.

    Mộc chỉ mùa xuân, sự tăng trưởng và đời sống cây cỏ. Ngũ hành Đặt tên thuộc Hành Mộc

    6.1/ Đặt tên cho con trai, con gái theo Hành Mộc

    • Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng, Cúc, Quỳnh
    • Tòng, Thảo, Liễu, Nhân, Hương, Lan, Huệ, Nhị, Bách, Lâm
    • Sâm, Kiện, Bách, Xuân, Quý, Quan, Quảng, Cung, Trà, Lam
    • Lâm, Giá, Lâu, Sài, Vị, Bản, Lý, Hạnh, Thôn, Chu, Vu, Tiêu
    • Đệ, Đà, Trượng, Kỷ, Thúc, Can, Đông, Chử, Ba, Thư, Sửu
    • Phương, Phần, Nam, Tích, Nha, Nhạ, Hộ, Kỳ, Chi, Thị
    • Bình, Bính, Sa, Giao, Phúc, Phước

    2/ Gợi ý đặt tên cho con trai, gái sinh năm 2022

    Năm 2022 là năm Đinh Dậu âm lịch nên các mẹ có thể tham kahro thêm về nhữung cách hay như sau:

    đặt tên con theo vần bằng trắc

    Đây là cách đặt tên cho con trai theo vần đầy đủ các ký tự từ a tới hết bảng chữ cái

    tên hay bé gái năm 2022

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    214. Giang Thanh: dòng sông xanh

    72. Mỹ Hoàn: theo chúng tôi tên này có nghĩa là vẻ đẹp hoàn mỹ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    273. Lam Tuyền: dòng suối xanh

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    đặt tên cho con trai vần a

    Hướng dẫn cha mẹ một số tên gợi ý dành cho bé trai có tên vần A như sau

    • đặt tên con trai theo vần b
    • Tên hay cho bé trai có ký tự B là ký tự chính của tên

    tên con trai bắt đầu bằng chữ c

    Như đã nói ở trên, cái tên sẽ theo bé đến suôt cuộc đời nên tên bé mang nghĩa mạnh mẽ, cương nghj, chính trực với ký tự C là một gợi ý các cha mẹ rất nên lưu tâm khi muốn đặt tên cho bé trai.

    đặt tên con trai vần d

    Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn chính là điều mà bố mẹ luôn gửi gắm vào cậu con trai yêu quý…

    tên con trai bắt đầu bằng chữ g và k

    Bé sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú…

    đặt tên cho con trai bắt đầu bằng chữ h

    Tên Hiệp với nghĩa hào hiệp, phóng khoáng hay chữ Hiếu là sự hiếu thuận hoặc Hùng cho bé sức mạnh, sự can đảm mạnh mẽ… Bố mẹ hãy tham khảo rất nhiều tên vần H thật ý nghĩa

    tên con trai bắt đầu bằng chữ l

    tên con trai bắt đầu bằng chữ m

    đặt tên con trai vần n

    Có Nhân có Nghĩa, có Ngôn có Ngọc… Vần N có lẽ thiên về cái bản chất tốt đẹp bên trong để tạo nên những giá trị của con người…

    tên con trai bắt đầu bằng chữ p và q

    Năng động và nhanh nhẹn, vững vàng và quyền lực chính là những cái tên thuộc vần P và Q để bạn đặt cho bé…

    tên con trai vần s

    Vần S dường rất vững chãi và kiên cường, những ưu điểm luôn cần có đối với người đàn ông tương lai trong gia đình bạn…

    tên hay cho con trai vần t

    Vần T không chỉ có cái Tâm mà còn có cái Tài, không chỉ có Trung mà còn có Trí… điều gì bạn sẽ mong mỏi ở bé?

    tên theo vần th

    Sự giàu sang phú quý, thành đạt hay thắng lợi chính nằm ở những vần Th trong cái tên đặt cho bé…

    con trai tên v và vần u

    Dù là cuối bảng chữ cái, nhưng U và V vừa có uy vừa có vũ, vừa vinh hiển lại vương giả… thể hiện sự thành công tột bậc trong địa vị xã hội.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái 2022 Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Theo Phong Thủy, Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Con Trai Sinh Năm 2022 Bính Thân Hay Ý Nghĩa Phù Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Trai Gái Năm 2022 Tuổi Bính Thân Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Trái Gái Năm 2022 Bính Thân Hợp Phong Thủy Tuổi Bố Mẹ
  • Phần Mềm Chấm Điểm Tên Con Theo Phong Thủy: Trai, Gái 2022 Canh Tý

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần Theo Phong Thủy
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay, Hợp Phong Thủy Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Ngũ Hành
  • Cách Đặt Tên Cho Con
  • Hiện nay khi nhu cầu đặt tên cho con đang rất được quan tâm, trên mạng thì xuất hiện rất nhiều phần mềm chấm điểm tên con theo phong thủy hợp với tuổi bố mẹ, hợp làm ăn v..v. nhưng độ chính xác đến đâu?

    Phần mềm chấm điểm tên con 2022 có chính xác không?

    Rất nhiều cha mẹ tìmkiems những thông tin về các phần mên câhms điểm tên con theo phong thủy có chính xác không?

    • phần mềm đặt tên cho con
    • phần mềm đặt tên cho con chấm điểm theo tên
    • phần mềm đặt tên cho con theo phong thủy
    • chấm điểm đặt tên con theo tên bố mẹ
    • chấm điểm đặt tên con theo tuổi bố mẹ
    • xem tên con được bao nhiêu điểm

    Các bạn sẽ có hàng trăm ngàn kết quả và rất nhiều trang web cung cấp công cụ đặt tên cho con và chấm điểm tên con phù hợp với bố mẹ hay không. Đã không ít mẹ mất hàng tuần liền để tìm cho được cái tên 8 điểm, 9 điểm hay thậm chí phải trên 9 điểm mới an lòng nhưng khi đọc ra thì lại nghe không xuôi tai, thậm chí rất khó đọc do phần mềm máy tính được lập trình theo tiêu chí riêng của người chủ sở hữu trang web.

    Ví dụ như chia sẻ của một mẹ trên webtr3tho về vấn đề này như sau

    Mẹ tranthuykl ” Lạ nhỉ? Mình xem tên con mình bên phongthuy. thì dc 8 điểm, còn xem bằng phần mềm này thì chỉ có 3 điểm. Hic hic.

    Mebena ” Cái phần mềm này trên trang vận mệnh mình vẫn thường xem. Nhưng hôm nay xem trên thuchanh , cũng cái tên đó trang này đc có 7 điểm thôi à, trang kia đc 8 điểm mà, tên nào cũng bị trừ đi 1 điểm”

    Me Lam ” Hihi Nhà mẹ nó giống nhà mình, cũng tính đặt tên con là Lâm, sang bên này nó bảo chả hợp gì sất cho 2/10 thế mà bên kia cho 8/10

    Mẹ bebin ” Mình ko nghĩ ra nhiều tên vì trùng nhiều quá, đặt đúng 1 tên chồng nghe hay hay ok luôn (chồng mình hay qđ cái rụp như thế). Vào http://phongthuy.vietaa.com/?q=hoten , được 9.5 điểm, Qua trang http://thuchanh.net/45/4819.html , được 3 điểm thôi! Hic, lạ nhỉ! Mà bên phongthuy cung ko cần ngày sinh, chỉ cần năm sinh, chứ theo dự sinh thôi thì biết bé sinh cx ngày nào

    Thậm chí nhiều trang web viết phần mềm còn nhầm cả Mệnh của bé khi sinh ra như chia sẻ của mẹ này

    Mai666 ” Kỳ quá, mình tính đặt tên cho bé là Lâm, mà Lâm rõ ràng là Mộc, bên phongthuyvietaa cũng nói thế, nhưng ở trang này lại nói là Hoả, chẳng biết sao mà lần nữa.”

    Tạm kết

    Phần mềm chấm điểm đặt tên cho con hay phần mềm chấm điểm đặt tên cho con chỉ có tính chất tham khảo, không đạt độ chính xác cao và không nên phụ thuộc quá vào cách đặt tên này cho con của mình.

    Những cách đặt tên cho con hợp với tuổi bố mẹ

    Đặt tên cho con theo Tứ Trụ

    Để bé có vận tốt hơn, các bậc phụ huynh có thể dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu Ngũ Hành nào đó thì nên chọn tên bé theo Hành đó

    Đặt tên cho con theo Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của bé thuộc Mệnh nào và dựa vào NGũ Hành tương sinh để tìm tên phù hợp cho con. Lựa chọn lý tưởng nhất là đặc tên theo hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản Mệnh.

    Đặt tên con theo Tam Hợp

    Tam Hợp dựa theo tuổi, do tuổi Thân nằm trong Tam hợp Thân-Tý-Thìn nên những cái tên thuộc bộ này đều phù hợp với bé

    Gợi ý một số tên hay và ý nghĩa cho con của bạn

    1. THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao
    2. GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy
    3. THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích
    4. TRUNG DŨNG Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    5. THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ
    6. HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    7. THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp
    8. THÔNG ĐẠT Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    9. PHÚC ĐIỀN Mong con luôn làm điều thiện
    10. TÀI ĐỨC Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    11. MẠNH HÙNG Người đàn ông vạm vỡ
    12. CHẤN HƯNG Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    13. BẢO KHÁNH Con là chiếc chuông quý giá
    14. KHANG KIỆN Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    15. TUẤN KIỆT Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    16. THANH LIÊM Con hãy sống trong sạch
    17. HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt
    18. THỤ NHÂN Trồng người
    19. MINH NHẬT Con hãy là một mặt trời
    20. TRỌNG NGHĨA Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    21. TRUNG NGHĨA Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    22. KHÔI NGUYÊN Mong con luôn đỗ đầu.
    23. HẠO NHIÊN Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    24. PHƯƠNG PHI Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    25. HỮU PHƯỚC Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    26. MINH QUÂN Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    27. ĐÔNG QUÂN Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    28. SƠN QUÂN Vị minh quân của núi rừng
    29. TÙNG QUÂN Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    30. ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình
    31. THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    32. TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    33. THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    34. THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    35. AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    36. ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    37. THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    38. CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
    39. TOÀN THẮNG Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
    40. MINH TRIẾT Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    41. ĐÌNH TRUNG Con là điểm tựa của bố mẹ
    42. KIẾN VĂN Con là người có học thức và kinh nghiệm
    43. NHÂN VĂN Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    44. KHÔI VĨ Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    45. QUANG VINH Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,
    46. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín.

    Cách đặt tên cho con gái con trai hay nhất

    Gợ ý cách đặt tên cho con Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, Sự khác biệt và quan trọng ,Kết nối với gia đình, Âm điệu

    Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác nhau như tên bé gái thường có nghĩa đẹp, hiền hậu; trong khi tên cho bé trai thì thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, vinh quang.

    Những cái tên chỉ sự nữ tính, vẻ đẹp hay mềm mại (cho bé gái): Thục, Hạnh, Uyển, Quyên, Hương, Trinh, Trang, Như, An, Tú, Hiền, Nhi, Duyên, Hoa, Lan, Diệp, Cúc, Trúc, Chi, Liên, Thảo, Mai…

    Hãy bắt đầu bằng một số cái tên chỉ sự thông minh tài giỏi như: Anh, Thư, Minh, Uyên, Tuệ, Trí, Khoa…

    Những cái tên chỉ tài lộc: Ngọc, Bảo, Kim, Loan, Ngân, Tài, Phúc, Phát, Vượng, Quý, Khang, Lộc, Châu, Phú, Trâm, Xuyến, Thanh, Trinh…

    Những cái tên chỉ vẻ đẹp như: Diễm, Kiều, Mỹ, Tuấn, Tú, Kiệt, Quang, Minh, Khôi…

    Những cái tên chỉ sức mạnh hoặc hoài bão lớn (cho bé trai): Cường, Dũng, Cương, Sơn, Lâm, Hải, Thắng, Hoàng, Phong, Quốc, Việt, Kiệt (tuấn kiệt), Trường, Đăng, Đại, Kiên, Trung…

    xem bói đặt tên con hợp với bố mẹ, chấm điểm tên con, cách đặt tên con theo tên bố mẹ, chấm điểm đặt tên con theo tên bố mẹ, chấm điểm tên con theo ngũ hành, chấm điểm tên con hợp với bố mẹ, phần mềm chấm điểm tên con, phần mềm chấm điểm tên con theo phong thủy

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nghiên Cứu Phong Thủy Khi Chuyển Đến Nhà Mới
  • Tư Vấn Phong Thuỷ Doanh Nghiệp
  • Bàn Về Phong Thủy Dinh Độc Lập
  • Bí Mật Phong Thủy Của Dinh Độc Lập
  • Cây Kim Ngân Trong Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Và Vị Trí Đặt Tủ Lạnh Chuẩn Phong Thủy Cực Dễ Thực Hiện
  • Hướng Dẫn Chọn Tên Tiếng Anh Hay
  • Cách Đặt Tủ Quần Áo Trong Phòng Ngủ Khoa Học Và Phong Thủy Tốt
  • Kê Tủ Quần Áo Trong Phòng Ngủ Khoa Học Và Đúng Phong Thủy
  • Dương Cơ Tam Yếu Trong Phong Thủy Xây Dựng
  • Tên của một người không chỉ dùng để gọi, nó còn là một “thương hiệu” gắn liền với một con người cụ thể, nó tồn tại suốt đời từ khi người đó sinh ra và thậm chí sẽ còn sống mãi với thời gian và không gian mai sau.

    Xưa nay người ta coi trọng cái tên bởi tên gọi của con người gắn liền với danh dự, sự nghiệp, niềm tự hào của cá nhân, của gia đình và của cả dòng họ.

    Đặt tên cho con cần phải căn cứ vào những đặc tính riêng của bé mà lựa chọn cho phù hợp. Một cái tên không chỉ mang những nét đặc trưng của bé mà trong đó cần phải được gửi gắm những ước mơ, tình cảm và niềm tự hào của cha mẹ và dòng họ đối với thế hệ sau.

    Thông tin cơ bản

    Tuổi Cha (03/04/ 1991) Tuổi Mẹ (07/03/ 1996) Tuổi Con (27/10/ 2022)

    Âm lịch: 19/2/ 1991

    Ngày Quý Mão tháng Tân Mão, năm Tân Mùi

    Âm lịch: 18/1/ 1996

    Ngày Quý Mão tháng Canh Dần, năm Bính Tý

    Âm lịch: 11/9/ 2022

    Ngày Quý Mão tháng Bính Tuất, năm Canh Tý

    Niên mệnh: Lộ bàng thổ (Đất bên đường)

    Niên mệnh: Giản hạ thủy (Nước khe suối)

    Niên mệnh: Bịch thượng thổ (Đất trên vách)

    Luận giải

    Ngũ hành của cha là Thổ, của con là Thổ, 2 hành này Bình hòa nhau.

    Ngũ hành của mẹ là Thủy, của con là Thổ, 2 hành này Tương khắc nhau.

    Nên đặt các tên có hành Hỏa (để hỗ trợ) hoặc Thổ (để tự cường) cho ngũ hành bản mệnh của con.

    Nói thêm về đặt tên theo phong thủy

    Đặt tên con theo phong thủy lấy ngũ hành bản mệnh của con làm trọng. Phối giữa Thiên Can và Địa Chi mà tạo thành hành mới của bản mệnh. Chẳng hạn sinh năm Tý, địa chi Tý vốn là hành Thủy nhưng nếu phối giới thiên can Giáp thì Giáp Tý lại là hành Kim (Hải trung kim); phối với Mậu thì Mậu Tý lại là hành Hỏa (Tích lịch hỏa) …

    Một phương pháp nâng cao hơn có độ chính xác tới từng người đó là cách đặt tên theo ngũ hành của tứ trụ. Sử dụng ngày giờ tháng năm sinh của mỗi người mà xác định ngũ hành khuyết thiếu, từ đó lựa chọn chính xác quy luật khắc chế – bố trợ nào thích hợp cho chính bản thân người đó.

    Dù cùng ngũ hành nhưng đặt tên con trai và đặt tên con gái cũng có sự khác nhau. Tên con trai nên mang các phẩm đức của nam giới như: nhân, nghĩa, trí, tín, đức, hùng kiệt, hoài bão… Tên con gái nên mang các phẩm đức của nữ giới như: hiền thục, thanh nhã, đoan trang, yêu kiều… Chẳng hạn như hành Hỏa, con trai có thể lấy tên là Minh (Đức Minh, Ngọc Minh) thể hiện sự đức độ, trí tuệ và phẩm chất trong sáng của người con trai. Với con gái, hành Hỏa có thể lấy tên là Hiền (Thanh Hiền, Lan Hiền) thể hiện sự dịu dàng, tinh tế và thanh nhã của người con gái.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Dựa Theo Tuổi Của Cha Mẹ
  • Cách Đặt Bếp Trong Nhà Như Nào Là Tốt Nhất
  • 33 Cách Đặt Bếp Theo Phong Thủy Mang Lại Tài Lộc Sức Khỏe
  • Cách Chọn Mua Đồng Hồ Treo Tường Phong Thủy Bạn Nên Biết
  • Phong Thủy Để Dễ Có Con
  • #chấm Điểm Phong Thủy Sim

    --- Bài mới hơn ---

  • Cá Phong Thủy: Cách Nuôi, Hướng Đặt Bể Cá Cảnh Theo Tuổi, Mệnh
  • Thực Hư Chuyện Phong Thủy Hồ Cá Trước Nhà
  • Cách Đặt Hồ Cá Trong Nhà Theo Phong Thủy
  • Chọn Hướng Nhà Hợp Phong Thủy Khi Làm Nhà
  • Mẹo Phong Thủy Để Giúp Tiệm Nail Tăng Vận May, Thu Hút Khách
  • XEM TỬ VI CÁC TUỔI NĂM 2022

    XEM BÓI SIM PHONG THỦY

    THEO NGÀY THÁNG NĂM SINH

    Nhập đúng ngày sinh dương lịch

    Hướng dẫn cách sử dụng phần mềm xem sim phong thủy

    Bước 1: Nhập số điện thoại của gia chủ

    Bước 2: Nhập giới tính của quý chủ vào

    Bước 3: Nhập đầy đủ: Giờ sinh/ ngày sinh/ tháng sinh/ năm sinh

    Rút gọn

    KẾT QUẢ CHẨM ĐIỂM SIM CỦA BẠN THEO PHONG THỦY

    THÔNG TIN TRA CỨU

    Số cần xem

    0968686969

    Ngũ hành của dãy số

    Kim

    Thân chủ

    Nữ, Sinh ngày 9/9/1990

    Ngày tháng năm sinh

    Đinh Sửu tháng Giáp Ngọ năm Canh Ngọ

    Lượng chỉ

    Số lượng chỉ là: 4 lượng 4 chỉ. 4 lượng 4 chỉ. Phàm sự chi cũng bởi trời đem lại, chẳng cần cầu làm chi cho mệt, phước lộc về sau sẽ đặng hơn nhiều lúc khi xưa. Tuy rằng lúc trẻ cung Tài Bạch khó đặng như ý, nhưng tới tuổi già đặng an nhàn.

    Ngũ hành của thân chủ

    Lộ bàng thổ

    Ngũ hành bản mệnh

    Theo triết học cổ Trung Hoa, tất cả vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn luôn trải qua năm trạng thái được gọi là: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim và Thủy. hay còn gọi là Ngũ hành. Học thuyết Ngũ hành diễn giải sự sinh hoá của vạn vật qua hai nguyên lý cơ bản Tương sinh và Tương khắc trong mối tương tác và quan hệ của chúng.

    1.1 Quan hệ giữa ngũ hành dãy sim và ngũ hành thân chủ

    • Ngũ hành thân chủ: Lộ bàng thổ
    • Ngũ hành dãy sim: 0968686969

    – Ngũ hành dãy số thuộc: Kim

    KẾT LUẬN

    Ngũ hành của dãy số không sinh không khắc với ngũ hành của thân chủ, chấp nhận được.

    0.75 điểm

    1.2 Quan hệ giữa ngũ hành dãy sim và tứ trụ mệnh thân chủ

    Thông tin

    thân chủ Can chi Ngủ hành

      Tính bổ khuyết tứ trụ mệnh

    Kim

    4

    Mộc

    1

    Thủy

    3

    Hỏa

    2

    Thổ

    3

    – Hành vượng: Kim

    – Hành suy: Mộc

    KẾT LUẬN

    Ngũ hành của dãy số là hành vượng trong tứ trụ mệnh, càng gây tình trạng thiên lệch, không tốt.Không tốt

    0 điểm

    hành quẻ kinh dịch trong dãy sim

    Theo lý thuyết Kinh Dịch, mỗi sự vật hiện tượng đều bị chi phối bởi các quẻ trùng quái, trong đó quẻ Chủ là quẻ đóng vai trò chủ đạo, chi phối quan trọng nhất đến sự vật, hiện tượng đó. Bên cạnh đó là quẻ Hỗ, mang tính chất bổ trợ thêm.

    2.1. Quẻ chủ

    Quẻ chủ số 12

    Thiên Địa Bĩ (否 pǐ)

    Lời đoán : Bĩ chi phỉ nhân, Bất lợi quân tử chinh. Đại vãng tiểu lai.

    LỜI KINH

    LỜI KINH

    否之匪人, 不利君子貞, 大往小來.

    Dịch âm. – Bĩ chi phỉ nhân. Bất lợi quân tử trinh, đại vãng tiểu lai.

    Dịch nghĩa. – Bĩ đấy, chẳng phải người. Chẳng lợi cho sự chính bền của đấng quân tử, lớn đi nhỏ lại.

    GIẢI NGHĨA

    Bĩ là bế tắc, tức là quẻ tháng bảy, trái nhau với quẻ Thái, cho nên nói là “phỉ nhân”, nghĩa là không phải đạo người. Lời chiêm của nó không lợi về chính đạo của quân tử. Trời đất không giao nhau, thì không sinh ra muôn vật, ấy là không có đạo người. Trinh tức là chính đạo của đấng quân tử, bị bĩ tắc mà không thực hành được, lớn đi nhỏ lại, tức là Dương đi mà Âm lại. Đó là tượng “đạo kẻ tiểu nhân lớn lên, đạo người quân tử tiêu đi”, cho nên là bĩ.

    Tranh cổ

    1. Người bệnh nằm liệt giường chẳng qua vì hắn quá ham muốn.

    2. Gương vỡ, ý nói điều không thể hàn gắn được.

    3. Một người ngồi xuống đất, ý nói lữ khách còn phải đi xa mới đến nơi.

    4. Mũi tên rơi xuống trước khi bắn, ý là không có dịp để đạt tới mục tiêu.

    5. Người vỗ tay cười, ý nói đã quá vui sướng thì nỗi buồn kéo đến.

    6. Miệng và lưỡi, ý nói nụ hôn hay tai hại do nói năng không cẩn thận.

    Loại quẻ: Hung

    -1.5 điểm

    2.2. Quẻ Hỗ

    Quẻ hỗ số 53

    Phong Sơn Tiệm (漸 jiàn)

    Lời đoán : Tiệm: nữ quy, cát, lợi trinh.

    LỜI KINH

    LỜI KINH

    漸, 女歸, 吉, 利貞.

    Dịch âm. – Tiệm, nữ quy, cát, lợi trinh.

    Dịch nghĩa. – Quẻ Tiệm, con gái về, tốt, lợi về chính bền.

    GIẢI NGHĨA

    Tiệm là tiến lên dần dần. Nó là quẻ đậu ở dưới mà nhún ở trên, tức là nghĩa không tiến gấp vội, có tượng con gái về nhà chồng. Lại, từ hào Hai đến hào Năm, ngôi đều được chính, cho nên lời chiêm của nó lợi về chính bền.

    1. Vọng gác được đặt trên cao, mục đích là để nhìn xa cho rõ.

    2. Ông quan leo thang có nghĩa thăng quan, tiến chức

    Loại Quẻ: Cát

    Tốt cho việc:

    Công danh sự nghiệp: Quan lộc thăng tiến

    -1.5 điểm

    Âm dương tương phối

    0

    9

    6

    8

    6

    8

    6

    9

    6

    9

    +

    +

    +

    – Có 7 số thuộc Âm: 70% ÂM

    – Có 3 số thuộc Dương: 30% Dương

    KẾT LUẬN

    số lượng số âm và dương trong dẫy số khá chênh lệch, chưa thực sự hòa hợp.

    0.5 điểm

    1.Ngũ hành sinh khắc

    Theo triết học cổ Trung Hoa, tất cả vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn luôn trải qua năm trạng thái được gọi là: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim và Thủy. hay còn gọi là Ngũ hành. Học thuyết Ngũ hành diễn giải sự sinh hoá của vạn vật qua hai nguyên lý cơ bản Tương sinh và Tương khắc trong mối tương tác và quan hệ của chúng.

    Phân tích dãy số theo thứ tự từ trái sang phải, được các số:

    KẾT LUẬN

    Theo chiều từ trái sang phải (chiều thuận của sự phát triển), xảy ra 2 quan hệ tương sinh và 2 quan hệ tương khắc.

    0 điểm

    cửu tinh đồ pháp

    Chúng ta đang ở thời kỳ Hạ Nguyên, vận 8 (từ năm 2004 – 2023) do sao Bát bạch quản nên số 8 là vượng khí. Sao Bát Bạch nhập Trung cung của Cửu tinh đồ, khí của nó có tác dụng mạnh nhất và chi phối toàn bộ địa cầu.

    KẾT LUẬN

    Trong dãy số cần biện giải có 2 số 8, dãy số nhận được vận khí tốt từ sao Bát Bạch.

    0.5 điểm

    Âm dương cân bằng trong dãy số

    0

    9

    6

    8

    6

    8

    6

    9

    6

    9

    +

    +

    +

    – Có 7 số thuộc Âm: 70% ÂM

    – Có 3 số thuộc Dương: 30% Dương

    – Bản mệnh nam/nữ sinh năm 1990 thuộc Dương Mạng

    KẾT LUẬN

    Dãy số Vượng Âm nên rất tốt với tính Vượng Dương của bạn

    1 điểm

    tổng nút

    1.1. Tổng số nút của dãy số

    KẾT LUẬN

    0.5 điểm

    Cặp số đẹp

    • 6969 (Taxi) : Là dạng số đẹp dễ nhớ
    • 68 (Lộc phát) : Là con số mang ý nghĩa may mắn, phát triển đi lên (lộc – phát) buôn bán, kinh doanh thuận lợi
    • 86 (Phát lộc) : Là con số mang ý nghĩa may mắn đem lại tài lộc trong kinh doanh.

    1 điểm

    Số này không hợp phong thủy với bạn

    Không nên chọn sim có

    Nên chọn sim có

    PHONG THỦY CHO TUỔI kỷ tỵ

    XEM NHIỀU NHẤT

    Xem Bói Sim Phong Thủy là gì?

    Tra cứu lá số tử vi

    Nhập đúng năm sinh âm lịch

    Tra cứu tử vi hàng ngày

    Nhập đúng năm sinh âm lịch

    Ý kiến bạn đọc quan tâm nhất (89)
    TIN TỨC Âm dương ngũ hành

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Bói Số Nhà Tốt Xấu Theo Phong Thủy Chuẩn Nhất
  • Thời Tiết Thành Phố Hải Phòng Ngày Hôm Nay
  • Thời Tiết Hải Phòng Có Mưa Không
  • Dự Báo Thời Tiết Ở Hải Phòng 6 Ngày Tới
  • Dự Báo Thời Tiết Hải Phòng 20 Ngày Tới
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Hóa Giải Phong Thủy Cho Mảnh Đất Xấu
  • Phong Thủy Cho Mảnh Đất Bị Khuyết
  • Phong Thủy Hóa Giải Cho Mảnh Đất “độc, Xấu”
  • 5 Điều Cần Tránh Nếu Muốn Chọn Hướng Đặt Bàn Học Cho Trẻ Tốt Nhất
  • Mách Bạn Những Cách Bài Trí Bàn Học Cho Trẻ Theo Phong Thủy
  • Vợ tôi vừa sinh con gái nhưng vợ chồng chúng tôi chưa biết đặt tên con thế nào cho hợp và đẹp. Xin nhờ chuyên gia tư vấn giúp. Tôi tên Nguyễn Lâm Tuyền, vợ tên Nguyễn Thị Thanh Hiên, con trai đầu Nguyễn Ngọc Tấn Trường.

    Ảnh: theage.com.au.

    Trả lời:

    Chào bạn!

    Để có được cái tên “hợp và đẹp” ngoài việc cần phải xem xét các nhân tố như: hình dạng, âm, nghĩa,…còn cần để ý về mệnh lý. Tên thanh nhã, ngay thẳng, có âm hưởng và dễ nhớ, không khiến cho người ta liên tưởng đến âm gần nhau hoặc không tốt, về cơ bản là một tên rất tốt.

    Nhiều bậc cha mẹ mời những thầy tính mệnh chỉ dựa vào số nét chữ để đặt tên cho con, hoặc đổi tên để cầu mong được “chuyển vận” là không đáng tin cậy. Chẳng hạn, tên nhiều người có số nét xấu, tên xấu, như Chu Nguyên Chương nhưng là một ông vua thời Minh, như Bao Ngọc Cương nhưng là một ông chủ giàu có ở Hong Kong.

    Tuy vậy, cũng không thể phủ nhận tác dụng của danh tính học, chúng ta nên nhìn nhận một cách có lý trí, tiếp thu và tham khảo một cách nghiêm túc.

    Về cơ bản, tên hợp và đẹp cần chú ý đến các nhân tố sau:

    – Âm thanh: Khi âm thanh của tên một người được gọi ra, người ta có thể cảm nhận một cách trực tiếp bản thân người có cái tên đó và cảm nhận của người được gọi. Bản thân “âm” cũng bao hàm cả số (tần số âm), có số chính là có sự hiệu ứng. Do đó khi chọn tên cần lựa chọn những âm dễ nghe, dễ gọi, tránh những âm không thanh nhã và những âm gần giống nhau.

    – Hình: Hình dạng của chữ thể hiện khả năng dẫn dắt và ám thị, sức khỏe của người đó. Cần chú ý kết cấu dài ngắn cân đối hài hòa.

    Xin hỏi, tôi sinh năm 1979, chồng sinh năm 1968, con gái tôi sinh năm 2008 là Nguyễn Minh Anh. Rất nhiều người nói là con tôi phải đổi tên vì tên cháu không hợp phong thủy. Vợ chồng tôi có nên đổi tên cho cháu không ạ? Cảm ơn. (Nụ).

    Ảnh: Shutterstock.

    Trả lời:

    Chào bạn,

    Như nguyên tắc đặt tên cơ bản, tên đẹp cần chú ý đến âm thanh, ý nghĩa, hình dạng…

    – Âm thanh: Khi âm thanh của tên một người được gọi ra, người ta có thể cảm nhận một cách trực tiếp bản thân người có cái tên đó và cảm nhận của người được gọi. Bản thân “âm” cũng bao hàm cả số (tần số âm), có số chính là có sự hiệu ứng. Do đó khi chọn tên cần lựa chọn những âm dễ nghe, dễ gọi, tránh những âm không thanh nhã và những âm gần giống nhau.

    – Hình: Hình dạng của chữ thể hiện khả năng dẫn dắt và ám thị, sức khỏe của người đó. Cần chú ý kết cấu dài ngắn cân đối hài hòa.

    Với trường hợp của bạn, con gái 5 tuổi tên Nguyễn Minh Anh. Khi xét trên góc độ âm thanh, ý nghĩa, kết cấu chữ hay ngũ hành thì về cơ bản tên này cũng được. Do không biết cụ thể năm tháng ngày giờ sinh nên không thể trả lời sâu hơn.

    Việc đổi tên cho hợp phong thủy, cho hợp mệnh lý khi cháu đã 5 tuổi là không cần thiết, trừ phi hiện nay cháu vẫn khó nuôi, hay ốm đau mà đi khám bác sĩ cũng không rõ nguyên nhân.

    Chúc gia đình bạn mọi điều thuận lợi.

    Chuyên gia phong thủy Mạnh Linh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đọc Truyện Dị Năng Trọng Sinh: Thiếu Nữ Bói Toán Thiên Tài
  • Dị Năng Trọng Sinh: Thiếu Nữ Bói Toán Thiên Tài
  • Thiếu Nữ Bói Toán Thiên Tài
  • Bật Mí Mẹo Phong Thủy Cho Những Nàng ‘gái Ế’
  • Hướng Mộ Là Hướng Chân Hay Đầu? Chọn Hướng Xây Mộ Chuẩn Vận Mệnh
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm 2022 Theo Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2014 Giáp Ngọ (Cách Đặt Tên Con Theo Phong Thủy)
  • Đặt Tên Nào Cho Con Sinh Năm 2014 Giáp Ngọ Vừa Hay Vừa Hợp Phong Thủy
  • Những Nguyên Tắc Phong Thủy Khi Đặt Tên Cho Công Ty
  • Từ bao đời này, phong thủy luôn tồn tại trong văn hóa của người dân Á Đông. Họ luôn nhờ đến sự hướng dẫn của phong thủy trước khi quyết định hoặc thực hiện một điều gì đó quan trọng. Nhiều người vẫn thường tin rằng, việc lớn hợp phong thủy thì tiến đến thành công rất dễ. Và cách đặt tên cho con cũng vậy, là một chuyện hệ trọng không kém với niềm tin cái tên hợp phong thủy sẽ mang đến cho con một tương lai rạng ngời, dồi dào sức khỏe, được phúc lành bao quanh.

    Những chú ý khi đặt tên cho con theo phong thủy

    Hầu hết phụ huynh khi chọn tên đặt cho con đều dựa vào những nguyên tắc sau: Ý nghĩa, độc đáo, gắn kết với gia đình, âm điệu và quan trọng.

    Tên của bé gái và trai thường khác nhau do có sự khác biệt về giới tính. Tên của bé gái thường là những cái tên mang ý nghĩa đẹp dịu dàng, phúc hậu, tiết hạn,… còn bé trai thì ngược lại ý nghĩa mạnh mẽ, tuấn tú, vinh quang,…

    + Cái tên nói lên sự thông minh, tài giỏi như: Anh, Minh, Thư, Uyên, Trí, Tuệ, Toàn, Khoa…

    + Cái tên nói lên Phúc Lộc Tài: Ngọc, Ngân, Bảo, Kim, Khang, Loan, Vượng, Tài, Phúc, Phát, Quý, Châu, Lộc, Phú, Thanh, Trâm, Trinh Xuyến,…

    + Cái tên thể hiện vẻ đẹp như: Kiều, Diễm, Mỹ, Tuấn, Kiệt, Tú, Khôi, Quang, Minh, …

    + Cái tên thể hiện hoài bảo lớn và sự mạnh mẽ: Cường, Dũng, Sơn, Cương, Thắng, Lâm, Hải, Hoàng, Quốc, Phong, Việt, Kiệt, Đăng, Trường, Đại, Trung, Kiên,…

    + Cái tên chỉ sự vẻ đẹp dịu dàng, thục nữ: Thục, Quyên, Hạnh, Hương, Uyển, Trang, Trinh, Hiền, Như, Tú, An, Nhi, Duyên, Hoa, Lan, Trúc, Diệp, Chi, Cúc, Liên, Mai, Thảo, Quỳnh, Trâm,…

    Ngoài ra, yếu tố năm sinh và bản mệnh gì cũng rất được phụ huynh quan tâm, ví dụ như 2012 và 2013 là mệnh Thủy, 2014-2015 là mệnh Kim. Tức là các bé chào đời trong 4 năm này nên có tên gắn với hành Thủy hoặc Kim, điển hình là những cái tên như: Kim, Thủy, Ngân, Hà, Cương, Uyên, Giang, Thanh, Triều, Linh, Vân, Bảo, Nguyệt,… Đặt tên con có chứa ẩn những yếu tố Ngũ Hành hợp mệnh sẽ giúp cuộc đời con sau này gặp được nhiều thuận lợi.

    Địa Chi, tuổi hay Con giáp là Tí Sửu Dần Mão,… như một yếu tố nói về tính cách, sự tương tác với môi trường xã hội. Yếu tố này cũng nắm vai trò rất quan trọng trong sự nghiệp làm ăn, cưới hỏi, xây nhà,… Điều này khiến yếu tố tâm linh trở nên nặng nề. Với mong muốn mang đến cho con những điều tốt đẹp, may mắn, dặt tên cho con dựa trên yếu tố này cũng khá cần thiết.

    Để đặt tên cho con phù hợp với Địa Chi, các yếu tố “Tam Hợp”, “Lục Hợp” được ưu tiên hàng đầu. Ngoài ra, Ngũ Hành đại diện cho Địa Chi cũng được xét đến một cách kỹ lưỡng. Ví dụ: Tuổi Thìn hợp với tuổi Tí và Thân, nhưng không hợp với chính tuổi Thìn. Do vậy những cái tên hợp với tuổi Tí, Thân sẽ là hợp Địa Chi và tên Long không phải là cái tên tốt cho tuổi Thìn.

    Xu hướng ngày nay, nhiều gia đình muốn lấy cả họ mẹ và bố để đặt tên cho con, lấy họ bố làm họ chính còn họ mẹ làm tên đệm. Đây cũng là phương pháp hay để nhắc con luôn ghi nhớ về nguồn gốc gia đình, ơn sinh thành của ba mẹ.

    Cái tên được xem là thương hiệu gắn liền suốt đời của mỗi người vì vậy việc đặt tên thật sự rất quan trọng. Do vậy, nhiều phụ huynh không ngại tra tử vi, xem tướng số, xem cung mệnh và ngày giờ sinh để chọn tên đẹp đặt cho con. Ngoài ra, cái tên của con được đúc kết từ yêu thương, mong mỏi của bố mẹ cũng vô cùng ý nghĩa và cao đẹp.

    Babymart.vn/Tổng hợp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Lưu Ý Cho Bố Mẹ Khi Đổi Tên Cho Con
  • Năm 2022 Theo Đúng Phong Thủy Đặt Tên Cho Con Là Gì?
  • Đặt Tên Thương Hiệu Theo Phong Thủy
  • Gợi Ý Cách Tự Chọn Đặt Tên Thương Hiệu Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Biển Hiệu Cửa Hàng Theo Phong Thủy Mang Lại Tài Lộc
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2014 Giáp Ngọ (Cách Đặt Tên Con Theo Phong Thủy)

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Nào Cho Con Sinh Năm 2014 Giáp Ngọ Vừa Hay Vừa Hợp Phong Thủy
  • Những Nguyên Tắc Phong Thủy Khi Đặt Tên Cho Công Ty
  • Đặt Tên Theo Phong Thủy Kinh Dịch
  • Dịch Vụ Đặt Tên Cho Con Theo Tứ Trụ, Kinh Dịch, Phân Tích Ngũ Hành
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Theo Phong Thủy
  • Con bạn sinh năm 2014 Giáp Ngọ là mệnh Kim (Sa Trung Kim – vàng trong cát) và trước khi sinh cháu thì vấn đề ” Đặt tên cho con sinh năm Giáp ngọ 2014 như thế nào?” là câu hỏi được các bậc cha mẹ sinh con vào năm 2014 quan tâm nhiều nhất. Người tuổi Ngọ là người cầm tinh con ngựa, sinh vào các năm 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026… Dựa theo tập tính của loài ngựa, mối quan hệ sinh-khắc của 12 con giáp (tương sinh, tam hợp, tam hội…) và ngữ nghĩa của các bộ chữ, chúng ta có thể tìm ra các tên gọi mang lại may mắn cho người tuổi Ngựa.

    Họ luôn làm theo ý mình, thích mình là trọng tâm. Khi trình bày quan điểm họ vung tay múa chân, quyết nói ra toàn bộ suy nghĩ của mình. Hiện tượng mâu thuẩn trước sau trong tính cách của họ là do tình cảm hay thay đổi của họ sinh ra. Họ làm việc theo trực giác. Bạn không thể thay đổi được tính khí (thói quen bẩm sinh) này của họ. Họ làm việc tích cực làm được nhiều việc cùng một lúc, khi đã quyết định họ lao vào làm ngay.

    Người tuổi Ngọ rất khó làm việc theo kế hoạch của người khác. Họ ít có tính kiên nhẫn. Họ thích làm những việc có tính hoạt động, họ giỏi giải quyết việc gay cấn, rắc rối, khi nói chuyện họ không tập trung, họ làm việc với thái độ tích cực, mong công việc giải quyết nhanh chóng. Nữ tuổi ngọ có sức sống mạnh mẽ, cữ chỉ nhẹ nhàng, nói hơi nhiều. Họ có thể dịu dàng nhưng có lúc tỏ ra cực đoan.

    Tóm lại người tuổi Ngựa, tính tình khoán đạt, chung sống hòa hợp, tinh thần làm việc cao.

    2) Những từ nên dùng đặt tên cho con tuổi ngựa a. Nên dùng những từ có bộ THẢO (cỏ) bộ KIM (vàng) người tuổi Ngọ mang tên hai bộ này sẽ có học thức Uyên bác, yên ổn, giàu có, vinh quang, hưởng phúc suốt đời BỘ THẢO

    (Người sinh năm Giáp Ngọ, Bính Ngọ càng tốt lành nếu đặt tên con bộ THẢO)

    BỘ KIM: b. Nên chọn những chữ có bộ: NGỌC, MỘC, HÒA (cây lương thực) sẽ được quý nhân giúp đỡ, đa tài khôn khéo, thành công rực rỡ như BỘ NGỌC:

    Giác: ngọc ghép thành 2 miếng

    Doanh: đá ngọc

    Tỷ: ấn của nhà vua

    Bích: ngọc quý (hình tròn giữa có lỗ)

    BỘ MỘC:

    Đông: phương đông

    Sam: cây tram

    Bân: lịch sự

    Hàng: Hàng Châu

    Vinh: vinh dự

    Nghiệp: nghề nghiệp

    BỘ HÒA: c. Nên đặt tên có bộ TRÙNG (côn trùng) ĐẬU(đỗ) Theo dân gian người tuổi Ngựa mang tên này sẽ phúc lộc dồi dào danh lợi đều vẹn toàn

    Mật: mật ong

    Điệp: bướm

    Dung: hòa hợp

    Huỳnh: đom đóm

    Túy: tinh hoa

    Diệm: xinh đẹp

    Thụ: dựng đứng lên

    d. Nên chọn những chữ có bộ TỴ(rắn), MÙI(dê), Dần(hổ) TUẤT (chó) vì con Ngựa hợp với rắn, dê, hổ, chó.

    Bưu: hổ con

    Hí: kịch

    Thành: họ Thành

    Dần: hổ, địa chi dần

    Xứ, nơi chốn

    Tuất: địa chi tuất

    Kiến: xây dựng

    Quần: đám đông

    Nghĩa: tình nghĩa

    Sư: sư tử

    Độc: một mình

    Mỹ: đẹp

    Tiến: tiến lên

    3) Những tên kiên kỵ không nên dùng đặt tên cho con tuổi Ngọ

    Không nên dung chữ có bộ ĐIỀN, bộ HỎA, bộ CHẤM THỦY, bộ THỦY, BĂNG (nước đá) BẮC (phương Bắc) vì Ngựa (Ngọ) hành Hỏa đặt tên cho người tuổi Ngựa những chữ thuộc bộ này sẽ lo âu mệt mỏi, tinh thần hoặc tính tình ngang ngạnh, dễ xãy ra tranh cải, mọi việc bất thuận như:

    Và cũng không nên dùng chữ có bộ DẬU (gà), bộ MÃ bộ TÝ (chuột) NGƯU (Trâu) như:

    Dậu: gà, địa chi Dậu.

    Đồ: rượu.

    Thố: giấm, cây chua me.

    Tô: tỉnh lại.

    Tửu: rượu.

    Mã: ngựa, họ Mã, mã não.

    Phùng: họ Phùng.

    Tuấn: tuấn mã.

    Trú: đóng, trú, ở.

    Đằng: họ Đằng…v.v…

    Tam Hợp

    Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Ngọ nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

    Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    Tứ Trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    Một cái tên đi theo cả một đời người, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau, rất quan trọng. Do đó để được chuyên gia phong thủy Mr.Thắng (chú Thắng, chủ biên Blog Phong Thủy) tư vấn đặt tên chi tiết cho đứa con thân yêu của bạn có 2 cách sau đây:

    + 145 Phan Đăng Lưu, Phú Nhuận, chúng tôi – Tel: 028 2248 2256

    – Khu vực Miền Bắc:

    + 362 Đường 3/2, P.12, Quận 10, chúng tôi – Tel: 028 2248 4252

    + 24A Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội – Tel: 024 66 731 741

    Bình Luận Facebook

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm 2022 Theo Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy
  • Một Số Lưu Ý Cho Bố Mẹ Khi Đổi Tên Cho Con
  • Năm 2022 Theo Đúng Phong Thủy Đặt Tên Cho Con Là Gì?
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Theo Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2014 Giáp Ngọ (Cách Đặt Tên Con Theo Phong Thủy)
  • Đặt Tên Nào Cho Con Sinh Năm 2014 Giáp Ngọ Vừa Hay Vừa Hợp Phong Thủy
  • Những Nguyên Tắc Phong Thủy Khi Đặt Tên Cho Công Ty
  • Đặt Tên Theo Phong Thủy Kinh Dịch
  • Dịch Vụ Đặt Tên Cho Con Theo Tứ Trụ, Kinh Dịch, Phân Tích Ngũ Hành
  • Cái tên là thứ mà mỗi con người khi sinh và lớn lên đều phải có, con người không thể lựa chọn nơi mình sinh ra nhưng có thể lựa chọn cho mình một cái tên hay và ý nghĩa. Các ông bố bà mẹ đặt tên cho con không chỉ mang tính chất cái tên hay, đẹp mà cái tên còn quan trọng đến sứ mệnh, ảnh hưởng đến sự nghiệp, cuộc đời của một người. Dù là trai hay gái thì bố mẹ cũng phải quan tâm đến việc đặt tên cho con phù hợp với bản mệnh của con và phù hợp với tuổi tác của bố mẹ. Hôm nay mình sẽ giới thiệu đến bạn cách đặt tên cho con gái theo phong thủy để giúp mọi mọi có cách đặt tên cho con ý nghĩa, may mắn.

    Quy tắc đặt tên cho con gái theo phon thủy

    Phong Thủy có lẻ không còn gì xa lạ với mọi người nữa rồi, phong thủy có nguồn gốc ở các nước phương Đông, ra đời từ hàng ngàn năm về trước. Hiện nay, nước ta việc xem phong thủy cũng đang được nhiều người biết đến, nó trở thành điều quyết định đến vận mệnh của mỗi con người.

    Phong Thủy là là sự kết hợp giữa 5 yếu tố hay còn gọi là Ngũ Hành, đó là Kim – Thủy – Mộc – Hỏa – Thổ. Ngũ Hành là yếu tố quyết định nên việc đặt tên con gái hay con trai theo phong thủy, sự cân bằng của 5 yếu tố sẽ mang đến cho bạn cái tên ý nghĩa, may mắn và an lành.

    Một số người cho rằng, xem phong thủy cũng giống như việc xem bói và cho đó là điều không thực tế, không xác thực với hiện tại. Nhưng đó là những quan điểm sai lầm, bởi phong thủy là của các nước phát triển từ phương đông, xem xét dựa trên 5 yếu tố ngũ hành, chứ không giống như xem bói, xem những điều không chính xác, không có căn cứ.

    1. Nguyên tắc đặt tên cho con gái

    Khi đặt tên cho con gái bạn cần tuân thủ theo nguyên tắc cân bằng Họ – Đệm – Tên, 3 yếu tố này tương ứng với Thiên – Địa – Nhân.

    + Âm vần của tên: phải hay, tránh các tên thô tục, phải cân bằng vần bằng- trắc

    + Tên: cái tên phải mang ý nghĩa, chứa điều may mắn, đem đến sự bình yên cho bản thân

    + Họ và phần tên đệm cần phaỉ hòa hợp với phần Tên, nên đặt ngắn để dễ gọi

    + Cần thống nhất, hài hòa giữa họ-đệm-tên để các yếu tố ngũ hành không tương khắc với nhau

    2. Đặt tên theo năm

    Vào mỗi năm cần có cách đặt tên khác, và trẻ thuộc tuổi con gì để có cách đặt tên hay, ý nghĩa theo thời đại.

    + Hạn chế đặt tên quá ngắn, vì tên dễ bị trùng lặp

    + Không nên đặt tên với mục đích cầu lợi, để thoát khỏi sự nghèo khó

    + Đặt tên mang màu sắc của chính trị

    + Tránh không được tên nam nữa âm dương trái ngược nhau

    + Không đặt tên tiêu cực, thô tục sẽ ảnh hưởng đến tương lai sau này

    + Tên được đặt từ nhỏ, chính vì thế không nên tùy tiện đổi tên

    3. Sự cân bằng Âm Dương

    Âm Dương là yếu tố cân bằng về mặt bằng trắc trong tên. Âm tức là bằng, dương là vần trắc, đây là yếu tố giúp hỗ trợ cho bản mệnh, ví dụ như bản mệnh trong Tứ Trụ thiếu hành Thủy thì tên thuộc Thủy phải hỗ trợ cho mệnh. Cái tên cần phối hợp kĩ càng để tạo nên quẻ trong Kinh Dịch, vì thế yếu tố cân bằng Âm Dương sẽ giúp bạn nhận được quẻ lành hay xấu.

    Để giúp con gái mình có cái tên hay, mang lại điều tốt lành, hạnh phúc cho gia đình bạn cần xem xét kĩ về vấn đè tương sinh tương khắc của mỗi yếu tố trong Ngũ Hành. Có thể dựa theo các hướng dẫn sau đây để xác định như thế nào tương sinh và tương khắc.

    Cách đặt tên con gái theo năm 2022

    Nếu bạn có con gái sinh vào năm 2022 nay thì thuộc tuổi con Dê (tuổi Mùi), đây là con vật xếp vị trí thứ 8 trong 12 con giáp. Tuổi con dê đứng sau tuổi Rắn (Tỵ), Ngựa (Ngọ). Rắn, Ngựa và Dê nằm trong chu kỳ Hỏa dựa trên ký thuyết ngũ hành (Kim, Mộc, Thổ, Thủy, Hỏa) trong hệ thống chiêm tinh học.

    Tuổi dê là tuổi thể hiện cho sự quyến rũ, thanh lịch, thích nghệ thuật chính vì thế mà những ai sinh vào tuổi con dê thường có những sáng tạo độc đáo, có sức thu hút được sự chú ý của nhiều người. Tuy nhiên những người tuổi dê thường có giác bất an, không an toàn và cần được bảo vệ chính vì thế mà họ thường bị lôi kéo vào những rắc rối trong cuộc sống.

    Những người tuổi dê cũng thường mơ mộng, hay lo lắng những chuyện không đâu, có khi rất lười biếng, thích ngọt ngào chính vì thế mà những người tuổi con dê được nhiều người ưa thích. Cùng với bản chất hiền lành, ân cần, chu đáo trong cách cư xử những người xung quanh nên thường khiến nhiều người đố kị.

    Con gái bạn đang sinh vào năm 2022, bạn có thể đặt tên con với những cái tên như An, Loan, Oanh, Phượng, Quyên, Nguyệt, Tố, Chi,Hoa, Phương, Diệp, Lan, Huệ, Nga, Thủy, Tỉ, Ngọc, Mỹ, Kiều, Hạnh, Thu, Thủy, Tiên, Ngân, Lý, Thùy, Thuận, Nhi, Yến, My, Diễm, Thanh, Trà, Như, Xuyến, Kim, Thương, Trình, Tú, Hoài, Hà….

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm 2022 Theo Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy
  • Một Số Lưu Ý Cho Bố Mẹ Khi Đổi Tên Cho Con
  • Năm 2022 Theo Đúng Phong Thủy Đặt Tên Cho Con Là Gì?
  • Đặt Tên Thương Hiệu Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Ngũ Hành

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con
  • Tìm Thầy Để Đặt Tên Cho Con Được Phú Quý
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Tuổi Mùi
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Mùi
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022, Chọn Tên Cho Bé Năm Ất Mùi Ý Nghĩa
  • Phong Thủy – Ngũ Hành đã có từ hàng nghìn năm nay trong xã hội phương Đông và trở thành yếu tố không thể thiếu đối với mỗi sự kiện trọng đại. Đặt tên cho con theo Phong Thủy – Ngũ Hành vì thế cũng trở nên rất quan trọng đối với nhiều bậc cha mẹ bởi cái tên đẹp và thuận khí không chỉ đem lại tâm lý may mắn mà còn ẩn chứa trong đó rất nhiều niềm hi vọng và gửi gắm của cha mẹ.

    Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành

    Phong Thủy, Ngũ Hành là gì?

    Là một phương pháp khoa học đã có từ xa xưa, là tri thức sơ khai và có những yếu tố mà khoa học hiện đại không thể lý giải được.

    Phong thuỷ là hệ quả của một tri thức nghiên cứu về các qui luật tương tác của thiên nhiên, xuất phát từ Phong (gió) và Thủy (nước) gắn với 5 yếu tố cơ bản gọi là Ngũ Hành (Kim, Thủy, Mộc, Hỏa, Thổ) để qua đó ứng dụng vào suy xét, giải đoán, đánh giá những tương tác đó với nhau và trong xã hội.

    Phong Thủy đôi khi được hiểu sang việc xem hướng mồ mả, nhà cửa, hướng bàn làm việc… để thuận cho gia chủ, nhưng khoa học Phong Thủy gắn với Ngũ Hành có thể áp dụng để giải đoán, hỗ trợ rất nhiều việc.

    Những yếu tố quan trọng cho việc đặt tên con theo Phong Thủy – Ngũ Hành

    – Cái tên được đặt phải phù hợp với truyền thống của mỗi dòng họ. Con cháu phải kế thừa và phát huy được những truyền thống của tổ tiên gia tộc mình. Điều này thể hiện trong phả hệ, những người cùng một tổ, một chi thường mang một họ, đệm giống nhau với ý nghĩa mang tính kế thừa đặc trưng của mỗi chi, mỗi họ như họ Vũ Khắc, Nguyễn Đức,…

    – Tên được đặt trên cơ sở tôn trọng cha, ông của mình, như tên kỵ đặt trùng với tên ông, bà, chú, bác…điều này rất quan trọng trong văn hoá truyền thống uống nước nhớ nguồn của người Việt Nam ta.

    – Tên cần có ý nghĩa cao đẹp, gợi lên một ý chí, một biểu tượng, một khát vọng, một tính chất tốt đẹp trong đời sống. Như cha mẹ đặt tên con là Thành Đạt hy vọng người con sẽ làm nên sự nghiệp. Cha mẹ đặt tên con là Trung Hiếu hy vọng người con giữ trọn đạo với gia đình và tổ quốc.

    – Bản thân tên cần có ý nghĩa tốt lành, đã được đúc kết và nghiệm lý theo thời gian như tên Bảo, Minh thường an lành hạnh phúc. Kỵ những tên xấu vì có ý nghĩa không tốt đẹp đã được kiểm chứng trong nhiều thế hệ.

    – Tên bao gồm 3 phần là phần họ, đệm và tên. 3 phần này trong tên đại diện cho Thiên – Địa – Nhân tương hợp.

    Phần họ đại diện cho Thiên, tức yếu tố gốc rễ truyền thừa từ dòng họ.

    Phần đệm đại diện cho Địa tức yếu tố hậu thiên hỗ trợ cho bản mệnh.

    Phần tên đại diện cho Nhân tức là yếu tố của chính bản thân cá nhân đó.

    Thiên – Địa – Nhân phối hợp phải nằm trong thế tương sinh. Mỗi phần mang một ngũ hành khác nhau, việc phối hợp phải tạo thành thế tương sinh, kỵ tương khắc. Ví dụ như Thiên = Mộc, Địa = Hoả, Nhân = Thổ tạo thành thế Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ, Thổ sinh Kim là rất tốt. Nếu Thiên = Mộc, Địa = Thổ, Nhân = Thuỷ tạo thành thế tương khắc là rất xấu. Yếu tố này cũng có thể nói gọn là tên phải cân bằng về Ngũ Hành.

    – Tên nên cân bằng về mặt Âm Dương, những vần bằng (huyền, không) thuộc Âm, vần trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) thuộc Dương. Trong tên phải có vần bằng, trắc cân đối, kỵ thái quá hoặc bất cập. Ví dụ như Thái Phú Quốc quá nhiều vần trắc, Dương cường, Âm nhược nên luận là xấu. Tên Thái Phú Minh luận là Âm Dương cân bằng nên tốt hơn.

    – Yếu tố rất quan trọng của tên ngoài việc cân bằng về Âm Dương, Ngũ Hành còn phải đảm bảo yếu tố hỗ trợ cho bản mệnh. Ví dụ, bản mệnh trong Tứ Trụ thiếu hành Thuỷ thì tên phải thuộc Thuỷ để bổ trợ cho mệnh, vì thế tên phải đặt là Thuỷ, Hà, Sương,…

    – Tên còn cần phối hợp tạo thành quẻ trong Kinh Dịch, quẻ phải tốt lành như Thái, Gia Nhân, Càn, tránh những quẻ xấu nhiều tai hoạ rủi ro như quẻ Bĩ, Truân, Kiển,…Quẻ cũng cần phối hợp tốt với Âm Dương Bát Quái của bản mệnh.

    – Tên cần hợp với bố mẹ theo thế tương sinh, tránh tương khắc. Ví dụ: Bố mệnh Thủy, mẹ mệnh Hỏa có thể chọn tên cho con mệnh Mộc (Thủy sinh Mộc) hoặc Thổ (Hỏa sinh Thổ), những cái tên bị bản mệnh bố mẹ khắc thường vất vả hoặc không tốt.

    Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành

    Quà tặng cho khách hàng:

    Với các sản phẩm bằng ngọc và đá quý tự nhiên sẽ có kèm chứng thư kiểm định đá quý cho từng sản phẩm – Chúng tôi cam kết bán hàng xịn – Bạn tự tin tặng quà cao cấp – Người nhận hài lòng sung sướng

    Với các sản phẩm do chúng tôi bán ra cho các bạn sẽ được sư phụ tại chùa Phúc Khánh Hà Nội khai quang, trì chú theo thông tin gia chủ, chọn ngày giờ đẹp để bạn an vị tại nhà hay văn phòng cơ quan

    Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành

    Nguồn:Sưu tầm

    Tỳ Hưu Đeo Cổ Tỳ Hưu Trang Sức Tỳ Hưu Bằng Đồng Bột Đá

    Thiềm Thừ, Coc Phong Thủy

    Đá Phong Thủy Vật Phẩm Phong Thủy Hồ Lô – Rồng – Rùa – Kỳ Lân – Sư Tử – Quan Công – Hổ Phat Ba Quan Am Bắp Cải Phong Thủy Cá Kim Long Phong Thủy Ngựa Trong Phong Thủy Phong Thủy Luân Chuông Gió Phong Thủy Long Quy – Rùa Đầu Rồng Tháp Văn Xương Phong Thủy, Mèo Phong Thủy Bộ Phúc Lộc Thọ Tam Đa Rồng Phong Thủy Thuyền Buồm Phong Thủy Tiền Xu Cổ Phong Thủy Voi Phong Thủy Kim Nguyên Bảo Ấn Ngọc, Ấn Rồng, Ấn Ngọc Tỳ Hưu Hạc Uyên Ương Phong Thủy Quà Tặng Phong Thủy Quà tặng mừng tân gia – khai trương Quà Tặng Mừng Thọ Quà Cưới – Quà Tặng Kỷ Niệm Ngày Cưới Quà Tặng Cặp Hiếm Muộn Cầu Con Quà Mừng Nhập Học – Tốt Nghiệp Quà Tặng Đầy Tháng Quà Biếu Tặng Sếp Hổ Phách (Amber) Đá Thạch Anh Tím (Amethyst) Thạch Anh Hồng (Rose Quartz) Thạch Anh Vàng (Citrine Quartz) Thạch Anh Ám Khói (Smoky Quartz) Thạch Anh Tóc (Rutil Quartz) Thạch Anh Đen Thạch Anh Trắng (Quartz) Đá Mắt Hổ (Tiger Eye Quartz)

    Ngọc Phỉ Thúy (Natural Jadeite),

    Đá Ruby Đỏ (Hồng Ngọc) Đá Saphia (Đá Sapphire) Đá Thiên Thạch (Tectite) Đá Mặt Trăng (Moonstone) Đá Garnet (Ngọc Hồng Lựu) Ngọc Thiên Nhiên Miến Điện Ngọc Lục Bảo (Emerald) Aquamarine (Ngọc Xanh Biển) Đá Flourite (Flourit) Đá rhodochrosite Opal, Opan, Ngọc Mắt Mèo Ngọc Lam (Turquoise) Kim Cương (Diamond) Ngọc Trai (Natural Pearl) Cây Tài Lộc Đá Quý Thạch Anh Dịch Vụ Thầy Phong Thủy Giỏi Nhất Việt Nam Hướng Dẫn Khai Quang, Trì Chú Tỳ Hưu Thiểm Thừ và Các Vật Phẩm Phong Thủy tại ngôi chùa Linh Thiêng (Chú trên Điện Tam Bảo theo thong tin gia chủ) Khai Quang Điểm Nhãn Tỳ Hưu Thiềm Thừ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay, Hợp Phong Thủy Năm 2022
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần Theo Phong Thủy
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần Theo Phong Thủy
  • Phần Mềm Chấm Điểm Tên Con Theo Phong Thủy: Trai, Gái 2022 Canh Tý
  • Nghiên Cứu Phong Thủy Khi Chuyển Đến Nhà Mới
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tủ Lạnh Vào Nơi Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tủ Lạnh Theo Phong Thủy Giúp Chủ Nhà Giàu Nứt Đố Đổ Vách
  • Vị Trí Đặt Tủ Lạnh Đúng Phong Thủy Giúp Tiền Vào Như Nước
  • Hướng Dẫn Cách Chọn Hướng Đặt Tủ Lạnh Theo Phong Thủy Chuẩn Nhất
  • Ứng Dụng Phong Thủy Đông Phương Trong Thiết Kế Văn Phòng
  • Gợi ý: Tên ở nhà cho bé trai, bé gái

    Đặt tên cho bé phù hợp với ngũ hành

    Chắc bố mẹ đều biết ngũ hành (Kim – Thủy – Mộc – Hỏa – Thổ) có mối quan hệ tương sinh và tương khắc với nhau. Tùy theo thứ tự xắp xếp và phát âm, mỗi tên, mỗi chữ, mỗi nét đều chứa đựng một ngũ hành riêng. Khi đặt tên cho bé, ngũ hành của tên phải được sinh từ ngũ hành dòng họ, hoặc ít ra, ngũ hành tên cũng phải sinh ra ngũ hành họ. Được như vậy, bé sẽ nhận được hồng phúc và sự che chở của của dòng họ.

    Ví dụ: Theo Bách gia tính, họ Nguyễn là mệnh Mộc. Do đó, để bé nhận được hồng phúc và có kỳ vọng làm vang danh dòng họ thì bố mẹ nên đặt tên bé thuộc mệnh Thủy (vì thủy sinh mộc) hoặc Hỏa (vì mộc sinh hỏa). Đặc biệt, bố mẹ cần tránh 2 hành là Kim và Thổ (xung khắc với dòng họ, cực kỳ xấu) để đặt tên cho bé.

    Đặt tên theo tam hợp, lục hợp

    Để lựa chọn tên phù hợp với tuổi của bé, bố mẹ có thể dựa vào tam hợp và lục hợp.

    Đặt tên bổ khuyết được cho tứ trụ

    Tứ trụ là giờ, ngày, tháng, năm sinh của bé, đặc biệt quan trọng. Hành của tứ trụ sinh cho hành của tên bé thì bé sẽ được trời đất trợ giúp. Ngược lại, nếu khắc thì bé không được thiên thời.

    Bản thân từng trụ được đại diện bởi các cặp Thiên Can và Địa Chi. Cụ thể:

    • Trong bát tự, ngũ hành của các Thiên Can sẽ là: Giáp và Ất thuộc Mộc, Bính và Đinh thuộc Hỏa, Mậu và Kỉ thuộc Thổ, Canh và Tân thuộc Kim, Nhâm và Quý thuộc Thủy.
    • Trong bát tự, ngũ hành của các Địa Chi là: Tý và Hợi thuộc Thủy, Sửu, Thìn, Mùi, Tuất thuộc Thổ, Dần và Mão thuộc Mộc, Tỵ và Ngọ thuộc Hỏa, Thân và Dậu thuộc Kim.

    Nếu trong bát tự của bé có đầy đủ ngũ hành là rất tốt. Nếu thiếu hành nào thì đặt tên có ngũ hành đó để bổ xung. Nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu, thì chỉ cần bổ khuyết bằng tên đệm, không nhất thiết phải dùng tên chính.

    Những điều không nên khi đặt tên con theo phong thủy

    • Không đặt tên bé trùng với người thân hoặc họ hàng trong gia đình.
    • Không đặt tên bé trùng với tên những người chết trẻ trong họ.
    • Không đặt tên bé quá thô tục, tối nghĩa.
    • Không nên đặt tên bé khó phân biệt giới tính.
    • Tránh đặt tên bé theo người nổi tiếng.
    • Tránh cho bé những tên quá dài, quá ngắn, khó viết hoặc khó đọc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Bàn Thờ Đúng Hướng
  • Bàn Thờ Trong Gia Đình Cần Đặt Ở Vị Trí Nào Để Tránh Hung, Hướng Cát?
  • Phong Thủy Đồng Hồ: Cách Đặt Đồng Hồ Cho Phong Thủy Tốt
  • Đeo Nhẫn Phong Thủy Đúng Cách Để Hút May Mắn Và Tài Lộc
  • Bí Quyết Dọn Nhà Theo Phong Thủy
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×