Hướng Dẫn Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ & Đặt Tên Con Trai Mệnh Thổ

--- Bài mới hơn ---

  • Mệnh Thổ Hợp Màu Gì Nhất? Màu Nào Mệnh Thổ Không Nên Chọn
  • Sofa Phòng Ngủ Màu Xanh Lá Cây, Xanh Nõn Chuối, Xanh Lục
  • Mệnh Hỏa Có Hợp Với Nhà Gỗ Truyền Thống Không Và Cách Bày Trí Như Thế Nào
  • Mệnh Hỏa Có Hợp Nhà Gỗ Bắc Bộ Hay Không Và Cách Bài Trí Phù Hợp
  • Người Mệnh Hỏa Có Nên Dùng Đồ Nội Thất Bằng Gỗ ?
  • Chia sẻ tên ở nhà cực đáng yêu dành cho bé Gái

    Đặt tên hợp mệnh Thổ cho con có thực sự quan trọng?

    Việc đặt tên cho rất quan trọng đối với bản thân mỗi người rất quan trọng từ việc đặt tên đường, đặt tên công ty, đặt tên cho con… Chúng ta có thể thấy việc đặt tên quan trọng như nào khi các nghệ sĩ đều có riêng cho mình một nghệ danh thật hay để có thể ghi đậm dấu ấn với fan của mình. Hay xa hơn chúng ta có thể các vị hoàng đế thời xưa luôn có tên hiệu của mình và vài năm sẽ đổi tên hiệu một lần.

    Qua hai ví dụ trên có thể thấy việc đặt tên con mệnh Thổ là rất quan trọng. Hiện nay, có rất nhiều các đặt tên hay cho con, Gia Đình Là Vô Giá xin giới thiệu cách đặt tên mệnh Thổ cho các “thiên thần nhỏ” có ngũ hành bản mệnh là Thổ.

    Chia sẻ cách đặt tên con gái mệnh Thổ hay nhất. Con gái mệnh Thổ đặt tên là gì?

    Mệnh Thổ là gì? Đặt tên thuộc hành Thổ có ảnh hưởng đến tính cách?

    Trong phong thủy ngũ hành, mệnh Thổ nằm ở vị trí trung tâm khi mà mệnh này ảnh hưởng đến cả năm mệnh còn lại. Mệnh Thổ tượng trưng cho đất đai thổ nhưỡng. Thổ còn được gọi là đất mẹ khi mà đất mang dinh dưỡng đi nuôi cây, ân sâu trong đất có chứa kim loại, khoáng sản quý, đất cũng giúp con người trong cuộc chiến với bão lũ khi mà có thể cản được dòng nước. Trước khi đi đến việc đặt tên mệnh Thổ cho con cùng xem tính cách người mệnh Thổ thường có gì?

    Những người mang mệnh Thổ thường là những con người hiền lành, bản tính chậm chạp và nhu mì. Họ rất thích sự yên vị và không thích sự thay đổi.

    Ưu điểm: Người mệnh Thổ có lòng bao dung rất lớn, họ sẵn sàng tha thứ bất kỳ lỗi lầm nào do đối phương gây ra nếu họ thành tâm. Khi kết bạn với những người này, các bạn có thể thấy họ rất trung thành và cực kỳ tin cậy. Nếu họ đã hứa với bạn một điều gì đó họ sẽ làm đến cùng và không để bạn thất vọng.

    Nhược điểm: Như đã nói ở trên với tính cách nhu mì và không ưa sự thay đổi thì nhược điểm của người mệnh Thổ là thiếu trí tưởng và những tư duy sắc bén. Trong những trường hợp quan trọng thì những người mệnh Thổ sẽ gặp khó khăn trong việc đưa ra các quyết định. Điều này gây hại không nhỏ đến bước tiến của họ trên con đường công danh sự nghiệp.

    ⇒ Việc đặt tên con theo mệnh Thổ cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được các nhược điểm trong ngũ hành Thổ của mình.

    Hướng dẫn cách đặt tên mệnh Thổ cho các bé

    Để biết được đặt tên mệnh Thổ nào hợp cho, chúng ta hãy xem những người mệnh Thổ sinh năm nào:

    + Mệnh Lộ Bàng Thổ: Canh Ngọ (1930, 1990), Tân Mùi (1931,1991)

    + Mệnh Thành Đầu Thổ: Mậu Dần (1938, 1998), Kỷ Mão (1939, 1999)

    + Mệnh Ốc Thượng Thổ: Bính Tuất (1946, 2006), Đinh Hợi (1947, 2022)

    + Mệnh Bích Thượng Thổ: Canh Tý (1960, 2022), Tân Sửu (1961, 2022)

    + Mệnh Đại Trạch Thổ: Mậu Thân (1968, 2028), Kỷ Dậu (1969, 2029)

    + Mệnh Sa Trung Thổ: Bính Thìn (1976, 2036), Đinh Tỵ (1977, 2037)

    – Đặt tên thuộc hành thổ cho con trai theo vần A-B-C: Tuấn Anh, Duy Anh, Minh Anh, Nhất Anh, Hoàng Anh, Đức Anh, Nhật Anh, Văn Anh, Tâm Anh, Tuấn Bằng, Khánh Bằng, Hữu Bằng, Công Bằng, Thanh Bằng, Quang Bằng, Tuyên Bằng, Thiện Bằng…

    – Đặt tên hợp mệnh thổ cho bé trai theo vần D-Đ: Phúc Điền, Khánh Điền, Khang Điền, An Điền, Phú Điền, Gia Điền, Lâm Điền, Quân Điền

    – Đặt tên mệnh thổ theo vần vần G-H-K: Minh Giáp, Hoàng Giáp, Thiên Giáp, Nhiên Giáp, Hoàng Giáp, Tiến Giáp, Quân Giáp, Sơn Giáp, Tùng Giáp, Hoàng Khang, Quốc Khánh, Quốc Kỳ, Hoàng Kỳ…

    – Đặt tên thuộc hành thổ theo vần L-M-N: Tiến Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Duy Nghiêm, Hoàng Nghiêm

    – Đặt tên hợp mệnh thổ cho bé trai vần O-P-Q: Hữu Phát, Đại Phát, Hữu Quân, Mạnh Quân. Đại Quân, Thiên Quân, Trung Quân, Đức Quân, Duy Quân

    – Đặt tên mệnh thổ theo vần vần S-T: Văn Trường, Vạn Trường, Kiến Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Đức Trường, Bảo Trường, Xuân Trường

    – Đặt tên con trai mệnh Thổ theo vần V-X-Y: Đức Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Phú Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Trí Vĩnh, Huy Vĩnh.

    – Đặt tên mệnh Thổ theo vần A-B-C: Ngọc Bích, Ngọc Châm, Như Bích, Nhật Châm, Thu Bích, Hoài Châm, Hải Bích, Hoài Châm, Tuyền Bích, Hạ Châm, Hoa Bích, Nhã Châm

    – Đặt tên thuộc hành thổ cho con gái theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp

    – Đặt tên con gái mệnh thổ theo vần G-H-K: Hồng, Hạ, Ngọc Huyền, Ngọc Hân, Thu Huyền, Thanh Huyền, Di Hân,

    – Đặt tên hợp mệnh thổ cho bé gái theo vần L-M-N: Ly, Linh, Pha Lê, Diễm Lệ, Ý Lan, Xuân Lan, Uyển Lê, Thu Lê, Mỹ Lệ, Trúc Lệ.

    – Đặt tên mệnh thổ cho con gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

    – Đặt tên thuộc hành thổ vần S-T: Ngọc Trâm, Thùy Trâm, Hạ Trâm, Vy Trâm, Nhã Trâm, Anh Trâm, Túc Trâm

    – Đặt tên con theo mệnh thổ với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

    Bài viết cùng chuyên mục

    Vậy là chúng tôi đã tư vấn xong cho cách đặt tên mệnh Thổ hay nhất dành cho cả bé trai và bé gái. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.

    Theo GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Người Mệnh Mộc Có Nên Nuôi Cá Cảnh, Thì Nên Nuôi Mấy Con Và Nuôi Cá Gì?
  • Tìm Hiểu Đinh Tỵ 1977 Mệnh Thổ Hợp Số Điện Thoại Nào
  • Đuôi Sim Hợp Mệnh Hỏa Cách Truy Lùng Đơn Giản
  • Mệnh Mộc Hợp Mệnh Gì, Khắc Mệnh Gì?
  • Lá Số Tứ Trụ Khuyết Hỏa Có Điểm Gì Đáng Lưu Ý
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Họ Trần Hợp Mệnh Thổ Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Sinh Con Năm 2022 Tân Sửu Thuộc Mệnh Gì? Tháng Nào Tốt Nhất Cho Bố Mẹ?
  • Mệnh Thổ Hợp Với Màu Gì Theo Phong Thủy
  • Tuổi Mậu Dần 1998 Mua Xe Màu Gì? Cách Hóa Giải Màu Tương Khắc
  • Người Mệnh Thổ Nên Chọn Xe Màu Gì Hợp Nhất?
  • Mệnh Thổ Mua Xe Màu Gì Đi Đứng Bình An, May Mắn?
  • + Sinh con 2022 thuộc mệnh gì?

  • Người sinh năm 2022 là năm CANH TÝ, MỆNH THỔ.
  • Cung CÀN. Trực THÀNH
  • Mạng BÍCH THƯỢNG THỔ (đất trên vách)
  • Khắc THIÊN THƯỢNG THỦY
  • Con nhà HUỲNH ĐẾ (quan lộc, cô quạnh)
  • Xương CON CHUỘT. Tướng tinh CON RẮN
  • Năm 2022, Canh Tý, Mệnh Bích Thượng Thổ. Nên sinh vào Tứ Quý, mùa Hạ và kiêng các tháng Xuân. Do đó các tháng tốt 6,9,12,4,5

    • Tứ Quý là các tháng 3, 6, 9, 12.
    • Mùa Xuân: 1-3 ; Hạ: 4-6; Thu: 7-9; Đông: 10 – 12 (Lưu ý là tính theo âm lịch)

    Trong đó, nếu bản mệnh được Vượng và Tướng là được mùa sinh. Nếu phạm Hưu, Tù, Tử là bị lỗi mùa sinh và Tử là bị phạm nặng nhất.

    Người sinh năm Canh Tý mệnh Bích Thượng Thổ, nếu sinh vào Tứ Quý, mùa Hạ là được mùa sinh. Sinh vào mùa Thu, mùa Xuân hoặc mùa Đông là lỗi mùa sinh.

    + Sinh con năm 2022 bố mẹ tuổi nào thì hợp

    Năm Canh tý 2022 có Tam hợp trong năm thích hợp cho việc sinh con 2022 là : bố mẹ tuổi Thân – Tý – Thìn

    + sinh con 2022 tháng nào tốt?

    Sinh tháng 1 âm lịch (tháng Dần): Tuổi Tý sinh vào tiết xuân thường có tài nên có cuộc sống vật chất đầy đủ. Tuy nhiên, do bản tính tự cao bảo thủ, luôn cho rằng tất cả những gì mình làm đều đúng nên cuộc sống không được như ý. Bên cạnh đó, thời thanh niên họ rất ham chơi, lười biếng, thụ động nên ngoài 35 tuổi mới thành đạt trong sự nghiệp.

    Sinh tháng 2 (tháng Mão): Là người nhút nhát, ôn hòa, nhã nhặn, quan hệ rộng, tuy không thích sự sôi động nhưng lại có duyên kết giao với quý nhân. Số ít may mắn, hay gặp vất vả và nhiều nỗi lo âu. Nếu thiên về nghiệp văn chương sẽ có cơ hội nổi tiếng.

    Sinh tháng 3 (tháng Thìn): Là người độc lập, sống nội tâm. Tuy có tài lộc nhưng lại luôn cảm thấy mọi sự hư không. Ít được nhờ bạn bè, ngược lại, đôi khi còn bị bạn bè hãm hại. Cần đề phòng với những chuyện không hay có thể xảy ra.

    Sinh tháng 4 (tháng Tỵ): Là người sống lãng mạn, si tình và thường không làm chủ được bản thân. Có quan hệ xã hội rộng rãi, số thanh đạm, nhưng nhiều nguy nan. Cần đề phòng tiểu nhân quấy phá.

    Sinh tháng 5 (tháng Ngọ): Là người có tinh thần tự lập cao, được nhiều người khâm phục. Số giàu có nhưng được hưởng phúc muộn.

    Sinh tháng 6 (tháng Mùi): Là người thông minh, khoáng đạt. Đường công danh, sự nghiệp rộng mở, cả đời phúc lộc hơn bạn bè. Tuy nhiên, họ lại thích làm những việc vượt quá khả năng nên hay chuốc lấy thất bại. Trong công việc dễ xảy ra xung đột với cấp trên. Nên đề phòng bệnh tật do thời tiết nóng bức, tốt nhất nên sống ở nơi có nguồn nước mát mẻ.

    Sinh tháng 7 (tháng Thân): Là người có khí chất kiên cường nhưng lại rất ôn hòa, nội tâm phong phú, suy nghĩ kín đáo. Được lộc trời cho, đời sống no đủ, trung niên phát đạt. Cần đề phòng tiểu nhân hãm hại. Trong việc lớn cần có sự khoan dung, rộng lượng mới thành.

    Sinh tháng 8 (tháng Dậu): Là người thông minh, tài trí hơn người, nhạy bén, quan hệ rộng, thành đạt. Số được quý nhân phù trợ, gặp việc không như ý cần nhẫn nhịn tất sẽ thành. Nếu là nam giới có số hào hoa, là nữ giới thì duyên dáng, đức hạnh.

    Sinh tháng 9 (tháng Tuất): Tuổi Tý sinh tháng này thường là người trung thực, cẩn trọng, nhạy cảm nhưng lại không muốn giao tiếp rộng. Họ giỏi kiếm tiền, tự thân lập nghiệp, có thiên hướng làm chỉ huy nhưng lại thiếu tự tin vào bản thân.

    Sinh tháng 10 (tháng Hợi): Là người biết nhìn xa trông rộng, có khả năng phán đoán tốt, tự lập. Nếu là nam giới thì thường tự ti trước phụ nữ. Cuộc sống vật chất không ổn định vì để tuột mất cơ hội tốt. Ngoài 30 tuổi mới có sự nghiệp cho riêng mình.

    Sinh tháng 11 (tháng Tý) : Là người độc đoán, bảo thủ, ít mối quan hệ. Cuộc sống bình an, ít người đối địch. Tuy sự nghiệp đến muộn nhưng lại rất thành công.

    Sinh tháng 12 (tháng Sửu): Tuổi Tý sinh vào tiết Tiểu Hàn là người nhiệt tình, luôn bận rộn trong công việc. Cuộc sống no đủ, an khang thịnh vượng cả đời hưởng phúc.

    + Đặt tên con gái 2022 họ Trần hợp mệnh thổ – năm Canh tý

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lộ Bàng Thổ Là Gì? 12 Giải Mã Bí Ẩn Về Mệnh Lộ Bàng Thổ
  • Năm 2022 2022 Sinh Con Tháng Nào Tốt? 2022 2022 Là Mệnh Gì?
  • Tuổi Tân Mùi Sinh Năm 1991 Hợp Hướng Nào?
  • Sinh Năm 1990 Hợp Hướng Nào Để Tài Lộc Vào Như Nước?
  • Chồng 1991 Vợ 1993 Có Hợp Nhau Không? Nên Sinh Con Năm Nào Tốt
  • Người Mệnh Thổ Hợp Hướng Nào?

    --- Bài mới hơn ---

  • Sinh Năm 1990 Mệnh Gì, Là Tuổi Gì Và Hợp Tuổi Nào, Màu Nào?
  • Cách Chọn Hướng Bếp Hợp Với Người Mệnh Thổ
  • Chọn Sofa Hợp Tuổi Canh Ngọ 1990 Mệnh Thổ: Màu Sắc, Hướng Kê
  • Mẫu Sơn Ngoại Thất Màu Ghi
  • Người Mệnh Thổ Hợp Màu Gì?
    • Hướng Thiên Y: Vạn sự đều được hanh thông, thiên thời che chở
    • Hướng Phục Vị: Luôn được quý nhân phù trợ, giúp đỡ
    • Hướng Diên Niên: mang ý nghĩa về sự yên ổn, ổn định
    • Hướng Lục Sát: là hướng xấu, mang sát khí cần tránh xa
    • Hướng Hoa Hại: mang lại điềm xấu
    • Hướng Tuyệt Mệnh: Đặc biệt tránh xa vì nó mang ý nghĩa của sự chết chóc

    Những điều cần biết khi chọn hướng nhà

    Đối với tất cả mọi người, khi xây dựng nhà cửa hay trong nhiều công việc quan trọng khác đều chú ý đến vấn đề phong thủy, chọn hướng phù hợp. Không ít thì nhiều họ cũng trang bị cho mình những hiểu biết cơ bản về các hướng tốt xấu, lựa chọn hướng tốt và tránh xa hướng xấu:

    Các hướng hợp với người mệnh thổ

    Đối với người mệnh thổ, không quá khó để lựa chọn hướng phù hợp mang lại điềm lành. Tùy vào tuổi của họ mà sẽ có những hướng phù hợp khác nhau:

    Tuổi bính tuất 1946

    Các hướng tốt: Bắc ( Diên Niên), Đông ( Sinh Khí), Đông Nam ( Thiên Y), Nam ( Phục Vị)

    Tuổi Đinh Hợi 1947

    Các hướng tốt: Tây Bắc ( Thiên Y), Đông Bắc ( Phục Vị), Tây Nam ( Sinh Khí), Tây ( Diên Niên)

    Tuổi Canh Tý 1960

    Các hướng tốt: Bắc ( Sinh Khí), Đông ( Diên Niên), Nam ( Thiên Y), Đông Nam ( Phục Vị)

    Tuổi Tân Sửu 1961

    Các hướng tốt: Bắc ( Thiên Y), Đông ( Phục Vị). Nam ( Sinh Khí), Đông Nam ( Diên Niên

    Tuổi Mậu Thân 1968

    Các Hướng tốt: Tây ( Thiên Y), Tây Nam ( Phục Vị), Đông Bắc ( Sinh Khí), Tây Bắc ( Diên Niên)

    Tuổi Kỷ Dậu 1969

    Các hướng tốt: Nam ( Thiên Y), Bắc ( Sinh Khí), Đông Nam ( Phục Vị), Đông ( Diên Niên)

    Tuổi Bính Thìn 1976

    Các hướng tốt: Đông Bắc ( Thiên Y), Tây ( Sinh Khí), Tây Bắc ( Phục Vị), Tây Nam ( Diên Niên)

    Tuổi Đinh Tỵ 1977

    Các hướng tốt: Tây ( Thiên Y), Đông Bắc ( Sinh Khí), Tây Nam ( Phục Vị), Tây Bắc ( Diên Niên)

    Tuổi Canh Ngọ 1990

    Các hướng tốt: Đông ( Thiên Y), Đông Nam ( Sinh Khí), Bắc ( Phục Vị), Nam ( Diên Niên)

    Tuổi Tân Mùi 1991

    Các hướng tốt: Đông ( Sinh Khí), Nam ( Phục Vị), Đông Nam ( Thiên Y), Bắc ( Diên Niên)

    Lời kết

    --- Bài cũ hơn ---

  • Màu Xe Hợp Mệnh Thổ: Tư Vấn Chi Tiết Cách Chọn Và Hóa Giải Xung Khắc
  • Mệnh Thổ Hợp Màu Gì? Lưu Ý Khi Chọn Màu Kẻo Tiền Mất Tật Mang
  • Mệnh Thổ Mua Xe Màu Gì Đi Đứng Bình An, May Mắn?
  • Người Mệnh Thổ Nên Chọn Xe Màu Gì Hợp Nhất?
  • Tuổi Mậu Dần 1998 Mua Xe Màu Gì? Cách Hóa Giải Màu Tương Khắc
  • Bật Mí Con Số Hợp Mệnh Thổ Để Biết Mệnh Thổ Hợp Số Nào?

    --- Bài mới hơn ---

  • 9 Mẫu Vòng Phong Thủy Mệnh Thổ Cho Nữ: Hộ Thân, Trẻ Trung & Sáng Đẹp
  • Cách Chọn Vòng Phong Thủy Cho Mạng Thổ Đúng Nhất
  • Tổng Hợp Hình Xăm Đẹp, Độc Hợp Mệnh Thổ Dành Cho Cả Nam Và Nữ
  • Mệnh Lộ Bàng Thổ Nên Kết Hợp Với Mệnh Nào Để Được May Mắn?
  • Lộ Bàng Thổ Là Gì? Màu Và Mệnh Hợp Với Lộ Bàng Thổ
  • Mệnh Thổ tượng trưng cho nguyên tố Đất. Xét theo quy luật ngũ hành sinh khắc thì những con số hợp mệnh Thổ phải thuộc ngũ hành tương sinh (Hỏa) hoặc ngũ hành tương trợ (Thổ). Trong các con số tự nhiên thì số thuộc ngũ hành Hỏa là số 9 (tốt nhất cho người mệnh Thổ) và số thuộc ngũ hành Thổ gồm số 2, số 5 và số 8.

    Trong các số phong thủy hợp mệnh thổ này, người ta còn chia ra số âm, số dương. Trong đó 5, 9 là số dương và số âm là 2 và 8. Mỗi con số may mắn này mang theo một ý nghĩa tương ứng khác nhau.

    Số 2 có ý nghĩa là gì?

    Số 5 có ý nghĩa là gì?

    Số 8 có ý nghĩa là gì?

    Số 9 có ý nghĩa là gì?

    Cho đến ngày nay, thực tế đã minh chứng sử dụng con số hợp mệnh có thể giúp cho người mệnh Thổ có được nhiều điều tốt lành, góp phần thu hút “vượng khí”, giúp chủ nhân gặp được nhiều may mắn, thuận lợi hơn trong cuộc sống.

    Số phong thủy hợp mệnh thổ sẽ khiến cho con đường công danh sự nghiệp được thăng tiến, hanh thông. Vì sao lại như vậy? Vì chúng ta đều biết rằng trên con đường sự nghiệp ngoài năng lực thì may mắn và đúng thời cơ là một trong những yếu tố quan trọng quyết định đến kết quả cuối cùng là thành công hay thất bại. Việc biết được mệnh thổ hợp số nào sẽ giúp quý mệnh chủ hạn chế tai ương, thu hút điều may mắn để có được thành quả như ý.

    Không chỉ vậy, việc chọn lựa con số may mắn còn giúp cho đường tình duyên gia đạo được thuận hòa, tránh được vận xui xẻo trong cuộc sống.

    III. Khi nào sử dụng số phong thủy hợp mệnh thổ

    Số hợp mệnh Thổ sẽ phát huy tối đa tác dụng khi quý mệnh chủ đứng trước những quyết định chọn lựa một phương án tối ưu nhất cho mình nhưng đang phân vân không biết đưa ra quyết định như thế nào. Những lúc như vậy, chúng ta có thể nghĩ đến mệnh thổ hợp số mấy và lựa chọn con số, dãy số hợp mệnh để đem lại vận may cho bản thân mình.

    Khi chọn một dãy số hợp với mệnh thổ như sim điện thoại, số xe, số nhà, số tài khoản ngân hàng hay số két sắt thì cần phải cân nhắc kỹ. Bởi vì giá trị của số hợp mệnh Thổ chỉ phát huy hết tác dụng vào những việc chỉ sử dụng 1 con số. Còn với trường hợp cả một dãy số thì xét ngũ hành một con số thôi chưa đủ, mà phải xét theo tổng hòa của cả dãy số.

    Ví dụ: đối với một chiếc sim điện thoại, chọn con số hợp mệnh thổ xuất hiện trong sim thôi chưa đủ mà cần phải căn cứ vào tổng hòa cả dãy sim xem có hợp với mệnh Thổ hay không. Đó là đảm bảo 5 yếu tố:

    Nếu bạn muốn kiểm tra số điện thoại đang dùng có hợp mệnh Thổ hay không nhanh nhất, có thể tham khảo công cụ [XEM SIM PHONG THỦY] tại chúng tôi Tại đây, quý chủ mệnh Thổ chỉ cần điền số điện thoại cùng ngày tháng năm sinh, kết quả sẽ lập tức được trả về cụ thể và đầy đủ nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Chọn Sim Phong Thủy Hợp Mệnh Thổ
  • Người Mệnh Thổ: Toàn Tập Kiến Thức Phong Thủy Của Người Mạng Thổ
  • Phong Thủy Mệnh Thổ Hợp Màu Gì Nhất? Đeo Vòng Đá Nào?
  • Phong Thủy Người Mệnh Thổ Hợp Màu Gì Trong Năm 2022
  • Người Mệnh Thổ Sinh Năm Bao Nhiêu? Hợp Màu Gì Nhất
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Gái Mệnh Thủy & Đặt Tên Con Trai Mệnh Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuổi Đinh Sửu 1997 Hợp Hướng Nhà Nào: Nam Mạng + Nữ Mạng
  • 1997 Mệnh Gì? Hợp Tuổi Gì? Hợp Hướng Nào Nhất?【2021】
  • Cách Chọn Vòng Tay Gỗ Cho Người Mệnh Thủy
  • Mệnh Thuỷ Hợp Màu Gì? Vòng Phong Thuỷ Mệnh Thuỷ
  • 1974 Mua Xe Màu Gì? Phong Thủy Xanh
  • Vì sao phải đặt tên con thuộc hành Thủy

    Cách đặt tên con gái mệnh Thủy là gì? Đặt tên con trai mệnh Thủy như nào?

    Mệnh Thủy là gì? Đặt tên mệnh Thủy có ảnh hưởng gì?

    Người mệnh này đa phần có diện mạo khá đẹp, thông minh nhanh nhạy và nhạy bén với nghệ thuật.

    Hướng dẫn cách đặt tên thuộc hành thủy cho bé trai và bé gái

    – Mệnh Giản Hạ Thủy: Bính Tý (1936, 1996), Đinh Sửu (1937, 1997)

    – Mệnh Tuyền Trung Thủy: Giáp Thân(1944, 2004), Ất Dậu (1945, 2005)

    – Mệnh Trường Lưu Thủy: Nhâm Thìn (1952, 2012), Quý Tỵ (1953, 2013)

    – Mệnh Thiên Hà Thủy: Bính Ngọ (1966 ,2026), Đinh Mùi (1967, 2038)

    – Mệnh Đại Khê Thủy: Giáp Dần (1974, 2034), Ất Mão (1975, 2035)

    – Mệnh Đại Hải Thủy: Nhâm Tuất (1982, 2042), Quý Hợi (1983, 2043)

    – Đặt tên con theo mệnh Thủy theo vần A-B-C: Cao, Chiến, Văn Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Cao Bách, Quang Bách, Hoàng Bách, Gia Bảo, Đức Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Quang Bảo, Nguyên Bảo, Huy Bách, Tùng Bách.

    – Đặt tên hợp mệnh Thủy theo vần D-Đ: Đức, Đức, Điểm, Dương, Đoạn, Anh Đức Tuấn Đức, Minh Đức, Quý Đoàn, Đình Đông, Khoa Đạt, Thu Đan, Hải Đăng, Hồng Đăng, Thành Đạt.

    – Đặt tên mệnh Thủy theo vần vần G-H-K: Hùng, Huân, Kháng, Khánh, Huy, Hiệp, Hoán, Đức Hoàng, Thế Hiển, Bảo Hoàng, Vinh Hiển.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy theo vần L-M-N: Luyện, Minh, Nhiên Nhật, Nam, Ngọ, Quang Linh, Đức Long, Thành Lợi, Bá Long, Đình Lộc, Tuấn Linh, Bảo Long, Tấn Lợi, Hoàng Linh, Bá Lộc, Hải Luân, Minh Lương, Thiên Lương, Hữu Luân, Công Lý, Duy Luật, Trọng Lý, Minh Lý, Hồng Nhật, Đình Nam, An Nam An Ninh, Quang Ninh.

    – Đặt tên mệnh Thủy theo vần vần S-T: Sáng, Thái, Sơn Tùng, Anh Tuấn, Nhật Tiến, Anh Tùng, Cao Tiến, Duy Thông, Anh Thái, Huy Thông,Bảo Thái, Quốc Thiện, Duy Tạch, Duy Thiên, Mạnh Tấn, Công Tuấn, Đình Tuấn, Minh Thạch, Trọng Tấn, Nhật Tấn, Đức Trung, Minh Trác, Minh Triết, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Duy Triệu, Đức Trọng.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy cho bé trai theo vần V-X-Y: Việt, Vũ, Vĩ, Xuân.

    – Đặt tên mệnh Thủy cho con gái theo vần A-B-C: Cẩm, Ánh, Chiếu, Bính, Bội.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp.

    – Đặt tên con gái mệnh Thủy theo vần G-H-K: Thu Giang, Hạ Giang, Hương Giang, Thanh Giang, Thiên Hà, Như Hà, Thu Hà, Ngân Hà, Hồng Hà.

    – Đặt tên hợp mệnh Thủy theo vần L-M-N: Thanh Loan, Hoàng Loan, Huỳnh Loan, Khánh Loan, Ánh Loan, Nhã Loan.

    – Đặt tên mệnh Thủy cho bé gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

    – Đặt tên con gái mệnh Thủy vần S-T: Thu Thủy, Thanh Thủy, Ngọc Thủy, Ánh Thủy, Vân Thủy, An Thủy, Hà Thủy.

    – Đặt tên con theo mệnh Thủy với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

    Bài viết cùng chuyên mục

    (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vòng Tay Thạch Anh Tóc Vàng Hợp Mệnh Gì
  • 1983 Mệnh Gì, Tuổi Con Gì, Hợp Hướng Nào, Hợp Màu Gì Nhất?
  • Dành Cho Người Mệnh Thủy ???
  • 1996 Mệnh Gì? Tuổi 1996 Hợp Màu Sắc Con Số Nào
  • Sinh Năm 1996 Hợp Với Số Mấy? Cách Chọn Sim Hợp Tuổi 1996
  • Gợi Ý 25 Tên Con Gái Mệnh Thổ Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Màu Phong Thủy 2022 – Sắc Màu May Mắn Cho 12 Con Giáp – G&t Shop
  • Tuổi Đinh Mão Hợp Con Số Nào? Con Số May Mắn Tuổi Đinh Mão
  • Bí Quyết Sống Đúng Mùa Sinh – 4, Mệnh Khuyết Kim (Kỵ Mộc)
  • Tuyệt Chiêu “ Vàng” Chọn Màu Sơn Nhà Theo Tuổi Vợ Chồng Hợp Phong Thủy
  • Quy Đinh Mang Trái Cây, Rau Xanh, Rau Gia Vị, Hoa Tươi Lên Máy Bay
  • Giới thiệu về con gái mệnh thổ – Đặt tên con gái mệnh thổ có ý nghĩa gì?

    Con gái mệnh thổ hợp với mệnh hỏa ( hỏa sinh thổ) và mệnh kim ( thổ sinh kim ) dựa theo quy luật tương sinh. Còn theo quy luật tương khắc thì mệnh thổ không hợp với mệnh mộc ( thổ khắc mộc). Do đó bó mẹ khi đặt tên con gái theo mệnh thổ cần hết sức lưu ý, tránh các tên từ mệnh thủy và mộc.

    • Về màu sắc con gái mệnh thổ hợp với các màu như: Màu vàng thuộc thổ, màu đỏ thuộc hỏa, màu trắng thuộc kim.

    • Những màu tương khắc không đem lại may mắn là: Màu đen thuộc thủy và mày xanh lá cây thuộc mộc.

    Đặt tên con gái mệnh Thổ hợp với các yếu tố thiên nhiên và yếu tố đất

    Tên Thảo tượng trưng cho cây cỏ phù hợp với tên con gái mệnh thổ

    • Thu Thảo: Một cô gái hiếu thảo, tốt bụng và có vẻ đẹp duyên dáng, dịu dàng.

    • An Thảo: Một cây cỏ mọc bình yên. Chỉ một con người mạnh mẽ, bền bỉ, thái độ sống luôn lạc quan.

    • Diệp Thảo: Hi vọng con sẽ có vẻ bề ngoài dịu dàng, bình dị và mong manh. Tuy nhiên có cũng rất mạnh mẽ và sức sống bền bỉ.

    • Thảo Chi: Cái tên rất hợp cho con gái sinh năm 2022. Biết quan tâm, yêu thương mọi người

    • Thảo Linh: Sự thiêng liêng của cây cỏ. Một nét đẹp cao quý, kiêu sa

    • Đan Thảo: Hi vọng con là một cô gái bình dị, dịu dàng, có tâm hồn trong sáng, con luôn mạnh mẽ và kiên cường.

    Tên Diệp tượng trưng cho cây lá xanh tươi

    • Ngọc Diệp: Mang ý nghĩa là một chiếc lá ngọc ngà, kiêu sa. Thể hiện con là một cô gái xinh đẹp, quý phái.

    • Ái Diệp: Hi vọng con có một cuộc sống giàu sang, no đủ, sung túc. Hi vọng con biết sống lương thiện, nhân hậu và hiền hòa với mọi người.

    • Diệp Chi: Như chiếc lá xanh trên cành đầy sức sống và sự lạc quan

    • Hoài Diệp: Nhìn vào chỉ muốn bảo bọc, nâng niu và trân trọng

    • Quỳnh Diệp: Con là người nữ tính, uyển chuyển, đằm thắm nhưng luôn tràn đầy năng lượng

    • Khánh Diệp: Đã có mục tiêu là sẽ cố gắng đạt được

    • Thảo Diệp: Hi vọng con sẽ có một cuộc sống quý phái, giàu sang nhưng luôn dịu dàng, kính trọng mọi người.

    • Trúc Diệp: Tượng trưng cho một cô gái thanh cao, tao nhã, mềm mại.

    • Bảo Diệp: Con là vật quý báu nhất của bố mẹ, con sẽ đem lại sự sung túc cho gia đình.

    • Anh Diệp: Con chính là một chiếc lá vô cùng đẹp, con là cô gái đẹp nhất trong lòng bố mẹ.

    Tên Trà tượng trưng cho một loài hoa thanh khiết

    • Thanh Trà: Hi vọng con có khí chất điềm đạm, vui tươi, hồn nhiên và cao quý.

    • Lam Trà: Con là một bông hoa thanh cao, quý giá, mang trong mình phẩm chất của người thông minh

    • Hương Trà: Thể hiện sự thanh cao, đằm thắm, quyến rũ, dịu dàng và thanh cao.

    • Mộc Trà: Hi vọng con gái có vẻ đẹp đằm thắm và thanh cao.

    • Ngân Trà: Bố mẹ hi vọng cuộc sống tương lai con luôn được đầy đủ, sung túc, con sec là một cô gái có ích.

    Tên con gái mệnh thổ tương hợp với tên theo mệnh kim và mệnh hỏa

    Tên Ngọc đại diện cho một loại đá quý

    • Anh Ngọc: Hi vọng con yêu luôn xinh đẹp và tinh anh.

    • Ánh Ngọc: Con gái xinh đẹp, sáng suốt. Con thông minh tựa như có sự soi chiếu của ánh sáng

    • Bảo Ngọc: Con dịu dàng, xinh đẹp, tỏa sáng như ngọc quý

    • Diệu Ngọc: Con xinh đẹp và dịu dàng. Con là điều kỳ diệu, mang đến sự may mắn

    • Lam Ngọc: Một viên ngọc đẹp đẽ, thuần túy

    • Minh Ngọc: Con chính là viên đá quý báu tỏa sáng của gia đình.

    • Hồng Ngọc: Con chính là viên hồng ngọc quý giá, con có nét đẹp trong sáng và rạng ngời.

    • Bích Ngọc: Hi vọng lớn lên con sẽ có một dung mạo tỏa sáng như viên ngọc, xinh đẹp, thuần khiết, trong trắng.

    Tên Châu với ý nghĩa là châu báu

    • An Châu: Con là một viên ngọc bình an, con là may mắn và là những điều tốt đẹp của bố mẹ.

    • Bảo Châu: Con là viên ngọc trai quý báy của gia đình.

    • Khánh Châu: Chúc cho con gái mọi điều tốt lành, may mắn và thuận lợi

    • Minh Châu: Con gái giỏi giang, tương lai tươi sáng, rạng ngời

    • Hiền Châu: Cô gái thánh thiện, tốt bụng và tràn đầy năng lượng

    • Diệu Châu: Cô gái kỳ diệu bởi con luôn tự tin và tỏa sáng

    • Thùy Châu: Thùy mị, nết na là nét tính cách nổi bật của con 

    • Hồng Châu: 

      Quý giá, mềm mại, nữ tính sẽ rất đúng với con

    • Diệu Châu: Con là viên ngọc đẹp đẽ, hoàn mĩ. Mang ý nghĩa con là điều may mắn và tốt đẹp của bố mẹ.

    Tên Hạ với ý nghĩa mùa hè rực rỡ

    • An Hạ: Bố mẹ hi vọng con gái yêu sẽ là một cô gái ấm áp và yên bình. Mong con sẽ có cuộc sống thoải mái, thư thái, thảnh thơi.

    • Vĩ Hạ: Nghĩ đến con là nghĩ đến sự du dương, nhẹ nhàng, nhàn hạ

    • Nhật Hạ: Tựa ánh nắng mùa hạ. Con gái luôn rực rở và tự tin

    • Cúc Hạ: Hi vọng con sẽ luôn luôn may mắn, mọi chuyện đều suôn sẻ và như ý.

    • Cát Hạ: Con sẽ đem niềm vui và hạnh phúc đến những người xung quanh.

    Tên con gái mệnh thổ theo màu sắc hợp với mạng

    Để công chúa của bố mẹ luôn có một cuộc sống an nhàn, sung túc và may mắn thì bố mẹ có thể đặt tên con gái mệnh thổ theo màu sắc hợp với mạng. Một số tên được gợi ý đến bố mẹ như: Đan, Hoàng, Bạch, Hồng, … Ví dụ như: Ánh Hồng, Hoàng Vân, Hoàng Diệp, An Bạch, Anh Bạch,…

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mệnh Hỏa Sinh Năm Nào?
  • Thiên Thượng Hỏa (1978,1979) – Lửa Ở Trên Trời Không Bao Giờ
  • Mệnh Khuyết Mộc Và Cách Cải Vận Trong Phong Thuỷ – Thầy Khải Toàn
  • Chọn Sim Tứ Quý Hợp Mệnh Hỏa
  • Vận Mệnh Của Người Mệnh Hỏa Sẽ Hợp Với Người Mệnh Nào? – Công Ty Cổ Phần Pnl
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Trai Mệnh Kim & Đặt Tên Con Gái Mệnh Kim

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022 Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm Ất Mùi 2022 Hay Nhất
  • Bí Quyết Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Ất Mùi
  • Đặt Tên Cho Bé Sinh Năm Ất Mùi 2022 Theo Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Bảng Hiệu Đẹp Theo Phong Thủy
  • Bật mí cách đặt tên con gái mệnh kim, đặt tên con trai mệnh kim hay nhất

    Vì sao phải đặt tên mệnh Kim cho con

    Trong phong thủy, ngũ hành bản mệnh là một yếu tố quan trọng đối với bản thân mỗi người. Đặt tên hợp mệnh Kim sẽ giúp các bé khi được sinh ra gặp may mắn, thuận lợi hơn. Chúng ta có thể thấy những người thành công và nổi tiếng họ đều có những cái tên rất đẹp. Những nghệ sĩ khi bước chân vào con đường họ luôn chọn cho mình 1 cái tên rất kêu và hợp phong thủy như: M-TP, Karik, v.v… Qua các điều trên nếu con của quý bạn mang mệnh Kim thì đặt tên mệnh Kim cho con là điều rất quan trọng.

    Chia sẻ tên ở nhà cực đáng yêu dành cho bé Gái

    Mệnh Kim là gì? Đặt tên thuộc hành Kim có ảnh hưởng gì?

    Trong ngũ hành bản mệnh, Kim là nhân tố đứng thứ tư. Kim là chỉ chung bao gồm tất cả các kim loại có trên thế gian này như đồng, sắt, vàng, bạc… Mệnh Kim đại diện cho sự cứng rắn và quyết đoán. Chúng ta có thể thấy những người mệnh Kim đều quyết đoán trong công việc. Ngoài ra kim loại còn đại diện cho sự sang trọng khi những kim loại quý như vàng và bạc luôn có giá trị cao và rất ưa chuộng khi được chọn làm đồ trang sức. Người mệnh Kim khi được sống trong môi trường tốt sẽ phát huy được hết những phẩm giá của mình như luôn có ý tưởng mới, công tư phân minh và quyết đoán trong việc. Nếu như ở môi trường xấu thì chính là sự cứng nhắc trong công việc hoặc luôn phiền muộn vì một điều gì đó.

    Ưu điểm: Người mang mệnh Kim luôn mạnh mẽ cương nghị và thẳng thắn. Nếu họ không thích làm một điều gì đó thì chắc chắn họ sẽ từ chối đến cùng. Khi tiếp xúc với người đối diện họ sẽ khiến đối phương bị cuốn hút lôi cuốn theo câu chuyện của họ. Ngoài ra thì trực giác của họ cũng rất nhạy bén luôn mách bảo đúng lúc khi cần một điều gì đó

    Nhược điểm: Quý vị mệnh này đôi khi lại hơi quá cứng nhắc và bảo thủ đây là nhược điểm lớn khiến cho bản thân quý vị có thể bị tụt lùi và không phát triển được mạnh mẽ được. Đặc biệt, người mệnh Kim còn hay phiền muộn vô cơ điều này sẽ gây ra những tiêu cực cho bản thân.

    ⇒ Khi quý bạn đặt tên mệnh Kim cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được các nhược điểm của bé.

    Hướng dẫn cách đặt tên theo mệnh Kim cho bé trai và bé gái

    – Mệnh Hải Trung Kim: Giáp Tý (1924 ,1984), Ất Sửu (1925, 1985)

    – Mệnh Kiếm Phong Kim: Nhâm Thân (1932,1992), Quý Dậu (1933, 1993)

    – Mệnh Bạch Lạp Kim: Canh Thìn (1940, 2000), Tân Tỵ (1941, 2001)

    – Mệnh Sa Trung Kim: Giáp Ngọ (1954,2014), Ất Mùi (1955, 2022)

    – Mệnh Kim Bạch Kim: Nhâm Dần (1962, 2022), Quý Mão (1963, 2023)

    – Mệnh Thoa Xuyến Kim: Canh Tuất (1970, 2030), Tân Hợi (1971, 2031)

    – Đặt tên thuộc hành Kim cho bé trai theo vần A-B-C: Đức Anh, Thanh Bình, Khắc Cường, Hùng Anh, Thế Anh, Cao Anh.

    – Đặt tên con mệnh Kim theo vần D-Đ: Hải Dương, Tuấn Du, Khương Du, Ngọc Du, .

    – Đặt tên mệnh Kim cho con trai theo vần vần G-H-K: Quang Hải, Quốc Hưng, Gia Hưng, Văn Khánh, Quang Khải, Quốc Khánh, Minh Hải, Quang Khánh, Đức Hải

    – Đặt tên thuộc hành Kim theo vần L-M-N: Trọng Nguyên, Trung Nguyên, Minh Nhật, Hải Nam, Văn Linh, Hoàng Linh, Quyền Linh, Quang Linh

    – Đặt tên hợp mệnh Kim cho con trai vần O-P-Q: Mạnh Quân, Quốc Quân, Quang Quân, Quang Phúc, Minh Phúc, Minh Phú

    – Đặt tên mệnh Kim cho con trai theo vần vần S-T: Tùng Sơn, Thanh Sơn

    – Đặt tên con theo mệnh kim theo vần V-X-Y: Minh Vương, Quốc Vương

    – Đặt tên mệnh Kim cho bé gái theo vần A-B-C: Kim Anh, Ngân Anh, Trâm Anh, Tuệ Anh, Bảo Châu, Ngọc Châu, Kim Cương.

    – Đặt tên thuộc hành Kim theo vần D-Đ: Tâm Đoan, Vỹ Dạ

    – Đặt tên con gái mệnh Kim theo vần G-H-K: Ngọc Hân, Ngân Khánh, Phương Kiều, Ngân Giang, Bạch Kim, Mỹ Kim

    – Đặt tên hợp mệnh Kim cho con gái theo vần L-M-N: Minh Nguyệt, Khánh Ngân, Kim Ngân, Ngọc Ngân, Thúy Ngân

    Đặt tên mệnh Kim cho bé gái theo vần O-P-Q: Cát Phượng, Bích Phượng, Ngọc Phụng, Minh Phụng

    – Đặt tên con mệnh Kim theo vần S-T: Mỹ Tâm, Tố Tâm, Bảo Trâm, Ngọc Trâm, Phương Trinh, Ngọc Trinh,

    – Đặt tên con theo mệnh kim với vần U-V-X-Y: Thúy Vân, Cẩm Vân.

    Bài viết cùng chuyên mục

    Theo GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vì Sao Thầy Phong Thủy Địa Lý Lại Được Coi Trọng Đến Vậy?
  • Những Thầy Phong Thủy Giỏi Xem Địa Lý Ở Tp Hcm
  • Các Môn Tu Luyện Địa Lý Phong Thủy Của Phái Nhất Nam
  • Phong Thủy Địa Lý Toàn Thư + Tả Ao Địa Lý Toàn Thư
  • Cao Biền Trấn Yểm Nước Nam Và Cái Kết: Đừng Bao Giờ Coi Thường Người Việt
  • Người Mệnh Thổ Hợp Với Hướng Nhà Nào? Hợp Mệnh Nào Và Khắc Mệnh Nào?

    --- Bài mới hơn ---

  • Sim Phong Thủy Hợp Mệnh Mộc
  • Người Mệnh Mộc Hợp Với Số Mấy
  • Mãn Nhãn Với Top #50 Hình Xăm Đẹp Hợp Mệnh Mộc
  • Cây Trong Nhà Hợp Mệnh Mộc Bạn Không Thể Bỏ Qua
  • Người Mệnh Mộc Nên Trồng Cây Gì Trong Nhà Để Mang Lại Tài Lộc, May Mắn?
  • Lựa chọn hướng nhà hợp mệnh rất quan trọng khi mua nhà, xây nhà, bởi sự thịnh vượng, phúc khí của gia chủ ảnh hưởng ít nhiều tới yếu tố này. Đặc biệt then quan niệm của người Á Đông thì việc lựa chọn hướng nhà là rất quan trọng.

    Mệnh Thổ trong ngũ hành có nghĩa là gì?

    Thổ là một trong 5 hành cơ bản của Ngũ Hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. Thổ tượng trưng cho đất, màu vàng, hình vuông. Hành Thổ không được đặt một có một mùa cụ thể như các hành khác mà tượng trưng bởi khoảng giữa của các mùa. Nhưng vật khi cháy sẽ thành tro và khiến đất đai màu mỡ. Mặt tích cực của hành Thổ đại diện cho sự công bằng và trí thông minh, mặt tiêu cực của hành này là tạo nên sự tối tăm, trắc trở không lường trước được chuyện gì.

    Những người mệnh Thổ sinh vào những năm Mậu Dần, Tân Sửu, Canh Ngọ, Kỷ Mão, Mậu Thân, Tân Mùi, Bính Tuất, Kỷ Dậu, Đinh Hợi, Bính Thìn, Canh Tý và Đinh Tỵ Họ là những người thông minh, nhạy bén trong công việc và giao tiếp tốt nên công việc thường rất thuận lợi và được đánh giá cao. Người mệnh Thổ làm việc rất cẩn thận, được mọi người tôn trọng và yêu quý nhưng cũng có một số nhược điểm như cẩn thận trong mọi hành động, thiếu quyết đoán, thiếu năng khiếu cảm nhận nghệ thuật.

    Mệnh Thổ hợp với mệnh nào?

    Để xác định mệnh hợp với mệnh Thổ ta cần xét trong mối quan hệ tương sinh của ngũ hành. Trong ngũ hành bao gồm 5 mối quan hệ tương sinh sếp theo thứ tự là: Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc và Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ.

    Trong quan hệ tương sinh, mệnh Thổ hợp nhất với mệnh Hỏa (Hỏa sinh Thổ) và mệnh Kim (Thổ sinh Kim). Mệnh Thổ cũng tương hợp với chính mệnh Thổ. Quan hệ tương hợp vì giống nhau thường tốt.

    Mệnh Thổ khắc với mệnh nào?

    Ngược với tương sinh là tương khắc. Tương khắc là sự hủy hoại, ức chế và cản trở lẫn nhau. Trong ngũ hành, mối quan hệ tương khắc được biểu thị như sau: Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim và Kim khắc Mộc.

    Theo quan hệ tương khắc, mệnh Thổ tương khắc với mệnh Mộc (Thổ khắc Mộc) và mệnh Thủy (Thổ khắc Thủy).

    Lựa chọn màu sắc phù hợp cho người Mệnh Thổ

    Màu sắc là một yếu tố quan trọng trong phong thủy và thường được con người lựa chọn dựa trên những mối quan hệ tương sinh, tương sắc trong ngũ hành. Chọn lựa màu sắc phù hợp sẽ đem lại may mắn và cát lợi trong cuộc sống.

    Mệnh Thổ hợp với mệnh Hỏa, mệnh Kim và tương hợp với mệnh Thổ nên màu đỏ, màu trắng và màu vàng rất tốt cho những người mang mệnh này. Người mệnh Thổ kết hợp với các màu này sẽ mang lại nhiều thuận lợi và may mắn.

    Mệnh Thổ nên tránh sử dụng màu xanh lá cây và màu đen vì đây là những màu tương khắc thuộc hành Mộc và hành Thủy nên nó sẽ mang lại những điều xui xẻo.

    Người mệnh Thổ nên mua nhà, xây theo hướng nào?

    Người xưa có câu “Tậu trâu, lấy vợ, làm nhà” để nói về những việc quan trọng cần phải làm cẩn thận. Thời đại thay đổi hiện đại hơn, tậu trâu không còn quan trọng nhưng lấy vợ và làm nhà vân rất quan trọng. Vậy làm nhà, mua nhà hướng nào để phù hợp với người mệnh Thổ?

    Nhà Hướng Nam

    Nhà hướng Nam được xem là căn nhà phù hợp nhất, tốt nhất cho người mệnh thổ. Hương Nam không chỉ mát mẻ mùa hè, ấm áp mùa đông mà đây còn là hướng tượng trưng cho hành Hỏa. Hỏa sinh Thổ nên người mệnh Thổ sống trong căn nhà hướng Nam sẽ giúp cho người mệnh Thổ vận trình tăng tiến, chẳng những công danh thành đạt, sự nghiệp hanh thông mà đường tài lộc đầy đủ.

    Nhà Hướng Bắc

    Người mệnh Thổ cũng có thể chọn một căn nhà hướng Bắc. Hướng Bắc là tuy hành Thủy nhưng thổ khắc Thủy nên người mệnh Thổ chiếm được ưu thế trong nhiều lĩnh vực, chiếm được thành công và bùng nổ về công danh sự nghiệp. Gia chủ chỉ cần kiên trì rèn luyện bản thân, không ngừng cố gắng, học hỏi và nỗ thì chắc chắn con đường hoạn lộ sẽ đạt được nhiều thăng hoa trong vận trình tương lai.

    Nhà dưới tầng hầm

    Nếu bạn không có đủ tài chính thì có thể lựa chọn nhà dưới tầng hầm. Người mệnh Thổ ở đây thì như cá gặp nước vì cùng tương hợp về hành. Căn nhà này cung sẽ giúp phát huy tài năng còn tiềm ẩn trong mệnh cách của người mệnh Thổ.

    Tuy nhiên bạn cũng nên cẩn thận sức khỏe vì nhà dưới tầng hầm ít ánh sáng mặt trời nên không tốt.

    Người mệnh Thổ không nên mua nhà, xây nhà theo hướng nào?Nhà Hướng Tây

    Người mệnh Thổ không nên mua nhà, xây nhà hướng Tây. Theo phong thủy, nhà hướng Tây có thể mang tới nhiều khó khăn cho bản mệnh, tạo ra những áp lực vô hình cực kì to lớn, khiến cho bản mệnh khó bề phát huy được năng lực của mình.

    Ngoài ra, xét về mệnh cách thì căn nhà hướng Tây còn có thể mang tới nhiều rắc rối về tiểu nhân, thị phi, không tốt cho người mệnh Thổ nên đừng xem xét đến việc ở trong căn nhà hướng Tây.

    Nhà Hướng Đông

    Người mệnh Thổ ở nhà hướng Đông thì sẽ chóng bị thiêu đốt hết năng lượng, sức khỏe suy giảm, tài lộc tiêu tan. Đây là hướng của mệnh Mộc nên đại kị đối với người mệnh Thổ.

    Người mệnh Thổ ở đây chẳng những không thể phát huy được những năng lực cá nhân mà còn không ngừng gặp phải những chuyện xui xẻo, sự nghiệp và tình duyên trắc trở khó thành.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Người Mệnh Mộc Xây Nhà, Mua Nhà Hợp Với Hướng Nào Nhất?
  • Mệnh Mộc Kê Bàn Làm Việc Hướng Nào Phát Tài
  • Mệnh Mộc Kê Bàn Làm Việc Hướng Nào Tốt?
  • Tranh Phong Thủy Hợp Tuổi Canh Thìn 1988
  • Chọn Sofa Hợp Tuổi Mậu Thìn 1988 Mệnh Mộc: Màu Sắc, Hướng Kê
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Trai Mệnh Mộc & Đặt Tên Con Gái Mệnh Mộc

    --- Bài mới hơn ---

  • #1【Cách Đặt Tên Con Theo Mệnh Mộc】Hợp Phong Thủy
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Thủy Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Hỏa Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?
  • Top 4 Loại Đá Quý Thích Hợp Làm Vòng Tay Phong Thủy Mệnh Hỏa
  • Người Mệnh Thổ Hợp Đá Gì? Cách Chọn Đá Cho Nam Nữ Mệnh Thổ
  • Đặt tên mệnh Mộc để làm gì? Tổng quan người mệnh Mộc

    Trong ngũ hành, Mộc là nhân tố đứng đầu tiên. Mộc đại diện cho cây cối, những khu rừng nguyên sinh đem tới không khí trong lành những lá phổi xanh của Trái Đất. Chúng ta có thể thấy một cái cây luôn cắm rễ sâu vào đất dù đất có cứng đến đâu hay vươn thật cao để đón ánh nắng mặt trời. Đức tính này cũng giống những người mệnh Mộc khi mà chúng ta thấy ở họ luôn có sự chắc chắn và vươn lên mạnh mẽ trong công việc. Để đặt tên mệnh Mộc hợp với các bé chúng ta cùng xem qua ưu nhược điểm của người mệnh Mộc

    Ưu điểm: Như đã nói ở trên người mệnh Mộc cực kỳ chăm chỉ, luôn sáng tạo mới trong công việc. Ngoài công việc thì người tuổi này rất thích giúp đỡ hỗ trợ những người xung quanh mình

    Nhược điểm: Người mệnh Mộc hơi gặp khó khăn trong việc chịu áp lực và kiểm soát cảm xúc. Họ thường xuyên đặt bản thân vào tình trạng căng thẳng hay tiêu cực khi phải chịu áp lực. Nam hay nữ mệnh Mộc đều có tính cách trẻ hơn tuổi thật của họ rất nhiều ngoài ra các tác động từ bên ngoài cũng rất dễ chi phối họ.

    ⇒ Việc đặt tên con theo mệnh mộc cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được nhược điểm trong ngũ hành hỏa của mình.

    Cách đặt tên con gái mệnh mộc và đặt tên con trai mệnh mộc

    Vì sao phải đặt tên con gái mệnh Mộc và con trai mệnh Mộc

    Hiện nay việc đặt tên cho con có khá nhiều cách như đặt tên theo tuổi, đặt tên hợp bố mẹ. Tuy nhiên việc đặt tên mệnh Mộc cho con vẫn được ưa chuộng. Việc đặt tên hợp với ngũ hành bản mệnh sẽ giúp các bé gặp may mắn và thuận lợi hơn trong cuộc sống của mình.

    Trước khi đi vào tìm hiểu những cái tên hợp mệnh Mộc là tên nào chúng ta cùng tìm hiểu những người mệnh Mộc sinh năm nào và thuộc loại mệnh Mộc nào?

    – Mệnh Tang Đố Mộc (Gỗ Cây Dâu): Nhâm Tý (1972, 2032), Quý Sửu (1973, 2033)

    – Mệnh Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách): Canh Dần (1950,2010), Tân Mão (1951, 2011)

    – Mệnh Đại Lâm Mộc (Cây Rừng Lớn): Mậu Thìn (1928,1988), Kỷ Tỵ (1929, 1989)

    – Mệnh Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu): Nhâm Ngọ (1942, 2002), Quý Mùi (1943, 2003)

    – Mệnh Thạch Lựu Mộc (Cây Thạch Lựu): Canh Thân (1980, 2040), Tân Dậu (1981, 2041)

    – Mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ Cây Đồng Bằng): Mậu Tuất (1958, 2022), Kỷ Hợi (1959, 2022)

    – Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần A-B-C: Chi, Cúc, Phương Chi

    – Đặt tên thuộc hành Mộc theo vần D-Đ: Dung, Dã, Dạ, Anh Đào, Minh Nhạn

    – Đặt tên con theo mệnh Mộc theo vần: G-H-K: Hạnh, Huệ, Hương, Kỳ, Mai Hoa, Mỹ Hạnh, Mỹ Kì

    – Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần L-M-N: Mộc Lan, Lan, Lâm, Liễu, Lê, Lý, Mai, Ngọc Lan, Ngọc Liễu

    – Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần O-P-Q: Phương, Phượng, Quỳnh, Tú Quỳnh, Hương Quỳnh

    – Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần S-T: Thảo, Thư, Mộc Trà, Trúc, Trà, Thu Thảo, Hoa Thảo, Bảo Thư, Hương Trà

    – Đặt tên mệnh Mộc theo vần V-X-Y: Xuân, Yến

    – Đặt tên theo mệnh Mộc theo vần A-B-C: Bách, Bảo, Bình, Bạch, Thành Công

    – Đặt tên thuộc hành Mộc theo vần D-Đ: Văn Đức, Mạnh Dũng, Tiến Dũng

    – Đặt tên con mệnh Mộc theo vần: G-H-K: Quốc Khánh, Quang Khánh, Văn Hùng, Ngọc Hùng, Khôi, Kỷ, Minh Khôi.

    – Đặt tên con mệnh Mộc theo vần L-M-N: Nam, Lực, Mạnh.

    – Đặt tên con trai mệnh Mộc theo vần O-P-Q: Phúc, Phước, Quảng, Quý, Quân, Mạnh Quân, Anh Quân, Trọng Quý, Mạnh Phúc

    – Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần S-T: Sâm, Tùng, Minh Tùng, Mạnh Trường, Trường Thành

    – Đặt tên mệnh Mộc theo vần V-X-Y: Vũ, Anh Vũ, Long Vũ, Xuân Quang, Anh Vũ

    Bài viết cùng chuyên mục

    Vậy là Gia Đình Là Vô Giá đã tư vấn xong cho các cách đặt tên mệnh Mộc cho con hay nhất dành cho các bé. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.

    Theo GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Thủy Sơn Nhà Màu Gì Tránh Xung Khắc?
  • Màu Sơn Nhà Siêu Đẹp Hợp Với Người Mệnh Thổ?
  • Nên Chọn Màu Sơn Nhà Theo Tuổi Chồng Hay Vợ?
  • Chồng Mệnh Mộc Vợ Mệnh Thổ Sơn Nhà Màu Gì ?
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Mộc Sơn Nhà Màu Gì
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100