Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Con Gái Mệnh Hỏa & Đặt Tên Con Trai Mệnh Hỏa

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Theo Mệnh Hỏa Hay Và Ý Nghĩa
  • Mệnh Hỏa Hợp Màu Gì? Nên Chọn Màu Xe Gì? Lựa Chọn Hợp Phong Thủy
  • Người Mệnh Hỏa Nên Kinh Doanh Gì?
  • Mệnh Hỏa Hợp Màu Gì? Phối Đồ Sao Cho Chuẩn Phong Thủy
  • Mệnh Hỏa Mua Xe Màu Gì Hợp Để Đem Lại Nhiều May Mắn?
  • Trong cuộc đời, từ khi sinh ra mỗi người đã được bố mẹ đặt cho riêng một cái tên và nó sẽ đi theo ta suốt cả cuộc đời. Vì vậy, khi các cha mẹ chọn lựa đặt tên cho con cần hết sức lưu ý. Hiện nay có rất nhiều cách đặt tên cho con, do đó các cha mẹ thường hay thắc mắc đặt tên con gái mệnh hỏa là gì – đặt tên con trai mệnh hỏa như nào… Hôm nay Gia Đình Là Vô Giá xin tư vấn cách đặt tên mệnh Hỏa cho con trai và gái. Mời các cha mẹ tham khảo bài viết này để biết cách đặt tên con mệnh Hỏa.

    Chia sẻ tên ở nhà cực đáng yêu

    Vì sao phải đặt tên mệnh Hỏa cho con

    Người mệnh hỏa đặt tên gì? Trong phong thủy, ngũ hành bản mệnh là một yếu tố quan trọng đối với bản thân mỗi người. Đặt tên hợp mệnh Hỏa sẽ giúp các bé khi được sinh ra gặp may mắn, thuận lợi hơn. Chúng ta có thể thấy những người thành công và nổi tiếng họ đều có những cái tên rất đẹp. Những nghệ sĩ khi bước chân vào con đường họ luôn chọn cho mình 1 cái tên rất kêu và hợp phong thủy như: Sơn Tùng M-TP, Karik, v.v… Qua các điều trên nếu con của quý bạn sinh năm thuộc ngũ hành Thổ và Mộc – Vì Hỏa sinh Thổ , Mộc sinh Hỏa nên đặt tên con theo mệnh Hỏa.

    Đặt tên mệnh Hỏa cho con là gì? Cách đặt tên con trai mệnh hoả – Cách đặt tên con gái mệnh hoả

    Mệnh Hỏa là gì? Cách đặt tên hợp mệnh Hỏa

    Trong ngũ hành bản mệnh, Hỏa là nhân tố đứng thứ hai. Hỏa đại diện cho sức nóng, tràn đầy năng lượng và ánh sáng chiếu rọi khắp nhân gian. Hỏa đại diện cho mặt có thể chiếu ánh sáng rọi khắp muôn nơi trên thế gian nhưng cũng có thể sử dụng sức nóng để thiêu rụi tất cả. Chính vì điều này người cũng góp phần xây dựng lên tính cách của người mệnh Hỏa.

    Quý bạn mệnh Hỏa thường nói ít làm nhiều và khá nóng tính. Khi ở trạng thái bình thường, họ như ánh mặt trời lúc ban mai vậy rất nhẹ nhàng, điềm tĩnh, vui tính và hiền lành. Khi bị chọc tức hay nóng giận thì ngọn lửa bên trong bộc phát và sẽ xử lý những rắc rối gây ra một cách khiến những người ở gần cảm thấy ớn lạnh và không dám trêu chọc họ. Đôi khi người mệnh hỏa cũng khá cứng đầu vả bảo thủ, họ sẵn sàng làm việc gì đó một cách liều mình và không cần biết kết quả ra sao. Khi quý bạn đặt tên mệnh Hỏa cho các bé sẽ giúp các bé có thể gặp may mắn nhiều hơn.

    Ưu điểm: Người mang mệnh hỏa sẽ luôn có một niềm đam mê, nhiệt huyết bùng cháy với công việc. Ngoài ra họ còn rất nhiệt tình giúp đỡ những người gặp hoạn nạn. Đây là đức tính tốt đáng tuyên dương của mệnh hỏa.

    Nhược điểm: Người mệnh hỏa lúc bình thường thì rất dễ mến nhưng khi nóng giận là điều rất xấu. Họ không biết tiết chế cảm xúc của bản thân mình, nóng giận một cách mất hết lý trí và hành động bất chấp kết quả. Đây là một đức tính xấu mà cần phải cải thiện nếu không muốn sau này gặp những rắc rối lớn.

    ⇒ Việc đặt tên thuộc hành hỏa cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và nhược điểm ngũ hành hỏa của mình.

    Bảng tương sinh tương khắc ngũ hành

    – Mệnh Tích lịch Hỏa: Mậu Tý (1948,2008), Kỷ Sửu (1949,2009)

    – Mệnh Lư Trung Hỏa: Bính Dần (1926,1986), Đinh Mão (1927, 1987)

    – Mệnh Phú Đăng Hỏa: Giáp Thìn (1964, 2024), Ất Tỵ (1965, 2025)

    – Mệnh Thiên Thượng Hỏa Mậu Ngọ (1978,2038), Kỷ Mùi (1979, 2038)

    – Mệnh Sơn Hạ Hỏa: Bính Thân (1956, 2022), Đinh Dậu (1957, 2022)

    – Mệnh Sơn Đầu Hỏa: Ất Hợi (1935, 1995), Giáp Tuất(1934, 1994)

    Hướng dẫn cách đặt tên theo mệnh hỏa cho con trai và con gái

    – Đặt tên thuộc hành hỏa cho con trai theo vần A-B-C: Cao, Chiến, Văn Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Cao Bách, Quang Bách, Hoàng Bách, Gia Bảo, Đức Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Quang Bảo, Nguyên Bảo, Huy Bách, Tùng Bách.

    – Đặt tên hợp mệnh Hỏa cho bé trai theo vần D-Đ: Đức, Đức, Điểm, Dương,Đoạn, Anh Đức Tuấn Đức, Minh Đức, Quý Đoàn, Đình Đông, Khoa Đạt, Thu Đan, Hải Đăng, Hồng Đăng, Thành Đạt.

    – Đặt tên mệnh Hỏa cho con trai theo vần vần G-H-K: Hùng, Huân, Kháng, Khánh, Huy, Hiệp, Hoán, Đức Hoàng, Thế Hiển, Bảo Hoàng, Vinh Hiển.

    – Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần L-M-N: Luyện, Minh, Nhiên Nhật, Nam, Ngọ, Quang Linh, Đức Long, Thành Lợi, Bá Long, Đình Lộc, Tuấn Linh, Bảo Long, Tấn Lợi, Hoàng Linh, Bá Lộc, Hải Luân, Minh Lương, Thiên Lương, Hữu Luân, Công Lý, Duy Luật, Trọng Lý, Minh Lý, Hồng Nhật, Đình Nam, An Nam An Ninh, Quang Ninh.

    – Đặt tên hợp mệnh hỏa cho con trai vần O-P-Q: Quang, Phúc, Đăng Quang, Duy Quang, Đăng Phong, Chiêu Phong.

    – Đặt tên mệnh Hỏa theo vần vần S-T: Sáng, Thái, Sơn Tùng, Anh Tuấn, Nhật Tiến, Anh Tùng, Cao Tiến, Duy Thông, Anh Thái, Huy Thông,Bảo Thái, Quốc Thiện, Duy Tạch, Duy Thiên, Mạnh Tấn, Công Tuấn, Đình Tuấn, Minh Thạch, Trọng Tấn, Nhật Tấn, Đức Trung, Minh Trác, Minh Triết, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Duy Triệu, Đức Trọng,

    – Đặt tên thuộc hành hỏa theo vần V-X-Y: Xuân Trúc, Vĩ, Hùng Vĩ, Đức Việt.

    Bài viết cùng chuyên mục

    – Đặt tên mệnh Hỏa cho bé gái theo vần A-B-C: Cẩm, Ánh, Chiếu, Bính, Bội.

    – Đặt tên thuộc hành hỏa theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp.

    – Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần G-H-K: Hồng, Hạ, Ngọc Huyền, Ngọc Hân, Thu Huyền, Thanh Huyền, Di Hân.

    – Đặt tên hợp mệnh Hỏa cho bé gái theo vần L-M-N: Ly, Linh, Pha Lê, Diễm Lệ, Ý Lan, Xuân Lan, Uyển Lê, Thu Lê, Mỹ Lệ, Trúc Lệ.

    – Đặt tên mệnh Hỏa cho bé gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

    – Đặt tên thuộc hành Hỏa cho con gái vần S-T: Tiết, Thanh, Thu, Mai Trinh, Diễm Trinh.

    – Đặt tên cho con mệnh Hỏa với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

    Vậy là chúng tôi đã tư vấn xong cách đặt tên mệnh Hỏa cho con dành cho các bé. Mong rằng qua bài viết này, các cha mẹ đã biết cách đặt tên con gái mệnh hỏa – đặt tên tên con trai mệnh hỏa. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.

    (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Người Mệnh Hỏa Chọn Số Điện Thoại
  • Cách Chọn Màu Ví Theo Phong Thuỷ Mệnh Hoả
  • Mách Bạn Cách Chọn Lựa Ví Theo Phong Thủy
  • Mệnh Hoả Dùng Ví Màu Gì? Để “hút Tiền Tài” Cho Chủ Nhân
  • 3 Phép Xem Màu Mạng Gà Đá
  • Đặt Tên Con Theo Mệnh Hỏa Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Mệnh Hỏa Hợp Màu Gì? Nên Chọn Màu Xe Gì? Lựa Chọn Hợp Phong Thủy
  • Người Mệnh Hỏa Nên Kinh Doanh Gì?
  • Mệnh Hỏa Hợp Màu Gì? Phối Đồ Sao Cho Chuẩn Phong Thủy
  • Mệnh Hỏa Mua Xe Màu Gì Hợp Để Đem Lại Nhiều May Mắn?
  • Người Mệnh Hỏa Nên Mua Xe Màu Gì Để Tài Vận Hưng Thịnh?
  • Ngũ hành bao gồm Kim – Thủy – Hỏa – Thổ – Mộc, những yếu tố này có mối quan hệ tương sinh tương khắc với nhau. Đây cũng chính là cơ sở để xem xét nhiều khía cạnh và vấn đề trong cuộc sống! Chính vì vậy khi lựa chon tên cho những em bé mang mệnh hỏa là việc vô cùng cần thiết. Đặt tên con theo mệnh hỏa có thể giúp em bé sinh ra có cuộc sống thuận lợi, hanh thông, hạn chế tối đa những điều không may.

    Theo phong thủy, mệnh Hỏa tượng trưng cho lửa, sức nóng, sự mãnh liệt. Do đó những người thuộc mệnh hỏa thường là nguồn ấm, mang ánh sáng và hạnh phúc tới cho những người xung quanh. Họ là những người có tính cách bùng nổ, táo bạo, hơi nóng vội và nhiều lúc không quá quan tâm tới cảm xúc của người khác, thiếu kiềm chế, ít kiên nhẫn. Tuy nhiên những người mệnh hỏa thường rất thông minh, đam mê, có khả năng lãnh đạo và dẫn dắt tập thể.

    Những điều cần lưu ý khi đặt tên con theo mệnh hỏa

    100 cách đặt tên con theo mệnh hỏa ý nghĩa

    Đặt tên con trai theo mệnh hỏa

    Con trai mệnh Hỏa thường gắn liền với những tên mạnh mẽ, uy phong, tràn đầy sức sống và năng lượng. Vì vậy khi đặt tên cho con trai mệnh Hỏa, cha mẹ nên sử dụng những âm điệu mạnh mẽ, thể hiện được những hy vọng đặt vào cái tên. Tuyệt đối tránh những tên gây hiểu nhầm hay ý nghĩa không tốt.

    Tên có vần D-Đ: Minh Dương, Quang Dương, Minh Đức, Hồng Đức, Anh Đức, Hồng Đăng, Hải Đăng, Khoa Đạt, Thành Đạt, Quý Đoàn, Đức Đoàn.

    Tên có vần G-H-K: Hoàng Giang, Lê Gia, Đức Hoàng, Quang Hùng, Thế Hiển, Vinh Hiển, Gia Khang, Đức Kha, Gia Khánh, Đức Khánh, Tuấn Kiệt, Gia Kiệt.

    Tên có vần L-M-N: Thành Lợi, Tuấn Lợi, Tấn Lợi, Đình Lộc, Bá Lộc, Quang Linh, Hoàng Linh, Tuấn Linh, Đức Linh, Bá Long, Đức Long, Thành Long, Quang Long, Bảo Long, Hải Luân, Quang Luân, Song Luân, Hữu Luận, Minh Lương, Thiên Lương, Công Lý, Minh Lý, Trọng Lý, Duy Luật, Bảo Nam, Đình Nam, Hoa Nam, An Nam, Hồng Nhật, An Ninh, Hải Ninh.

    Tên có vần O-P-Q: Đăng Phong, Chiêu Phong, Đăng Quang, Duy Quang, Minh Quang, Duy Quảng, Văn Quy

    Tên có vần S-T: Hải Sơn, Thái Sơn, Thế Sơn, Sơn Tùng, Anh Tùng, Hoàng Tùng, Đức Tiến, Cao Tiến, Hải Tiến, Nhật Tiến, Huy Thông, Duy Thông, Anh Tuấn, Đình Tuấn, Công Tuấn, Nhật Tấn, Trọng Tận, Hữu Tấn, Mạnh Tấn, Quốc Thiện, Quốc Thiên, Bảo Thái, Anh Thái, Duy Thiên, Đức Trung, Quang Trung, Minh Thạch, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Minh Trác, Minh Triết, Duy Triệu, Đức Trọng, Mạnh Trường

    Tên có vần U-V: Quang Vũ, Nhật Vũ, Quang Vinh, Khả Vinh.

    Đặt tên con gái theo mệnh hỏa

    Đặt tên cho con mệnh Hỏa là con gái, cha mẹ cần tránh những cái tên thể hiện sự nôn nóng, bộc chộp cũng như thiếu mất sự nữ tính, mềm mại, dịu dàng vốn có của người con gái.

    Tên theo vần D-Đ: Phương Dung, Kiều Dung, Ánh Dương, Thùy Dương, Diệp Dung, Hoàng Dung, Phong Diệp, Hoài Diệp, Phương Doanh, Khả Doanh, Tú Dương, Bảo Đan, Hoàng Điệp, Quỳnh Điệp…

    Tên theo vần G-H-K: Lệ Giang, Ánh Giang, Hương Giang, Hàm Hương, Thu Hương, Hồng Hà, Thu Hà, Diễm Hà, Diễm Hằng, Diệp Hằng, Bảo Khanh, Gia Khanh…

    Tên theo vần L-M-N: Ý Lan, Xuân Lan, Ngọc Lan, Diễm Lệ, Ánh Lệ, Nhật Lệ, Mỹ Lệ, Uyển Lê, Nhật Minh, Thu Lê, Pha Lê, Trúc Lệ, Hải Nguyên, Ngọc Hân, Thanh Huyền, Thu Huyền, Gia Hân…

    Tên theo vần O-P-Q: Hoàng Oanh, Ngọc Oanh, Hà Phương, Hải Phương, Minh Phương, Hải Phượng, Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh…

    Tên theo vần T-S: Diễm Trinh, Mai Trinh, Hải Thơ…

    Tên có vần U-V-X-Y: Yên Vĩ, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển, Hải Yến, Thu Yến, Kim Yến, Ý Yên…

    Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ Hotline 19001806!

    Bệnh viện Đa khoa Phương Đông – Nâng niu từng sự sống!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Con Gái Mệnh Hỏa & Đặt Tên Con Trai Mệnh Hỏa
  • Hướng Dẫn Người Mệnh Hỏa Chọn Số Điện Thoại
  • Cách Chọn Màu Ví Theo Phong Thuỷ Mệnh Hoả
  • Mách Bạn Cách Chọn Lựa Ví Theo Phong Thủy
  • Mệnh Hoả Dùng Ví Màu Gì? Để “hút Tiền Tài” Cho Chủ Nhân
  • #1【Cách Đặt Tên Con Theo Mệnh Hỏa】Hợp Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Số #1 Hình Xăm Mệnh Hỏa
  • Mệnh Hỏa Sơn Nhà Màu Gì Giúp Chiêu Tài Đón Lộc
  • Người Mệnh Kim Hợp Quần Áo Màu Gì? Không Chỉ Là Mặc Đẹp
  • Tổng Hợp Phong Thủy Cho Người Mệnh Hỏa
  • Kê Giường Ngủ Cho Người Mệnh Hoả Nên Kê Thế Nào?
  • Vì sao phải đặt tên con thuộc mệnh Hỏa

    Giống như các cung mệnh khác, đặt tên cho con thuộc mệnh Hỏa cũng có ý nghĩa hết sức quan trọng trong cuộc đời của bé. Trong ngũ hành, mệnh Hỏa là biểu tượng cho năng lượng và sức nóng, có nhiệt tình nhưng cũng có nóng nảy, tốt – xấu đan xen. Vì vậy, theo phong thủy, cái tên hợp với mệnh sẽ giúp trẻ kiềm chế được phần nào những tính cách chưa tốt, tận dụng phát huy những lợi thế của bản thân và mang lại may mắn trong suốt hành trình cuộc đời.

    Mệnh Hỏa là gì?

    Mệnh Hỏa là nhân tố thứ hai trong ngũ hành, đại diện cho mùa hè, tràn đầy năng lượng và sức nóng. Mệnh Hỏa cũng là đại diện cho sự sống trên trái đất, nó có thể đem ánh sáng của mình soi rọi vạn vật, nhưng cũng có thể dùng sức nóng để hủy diệt tất cả.

    Nếu xét theo chiều hướng tích cực, mệnh Hỏa là biểu tượng, tượng trưng cho chính nghĩa, công lý, sự dũng cảm và nhiệt huyết. Nếu xét theo chiều hướng tiêu cực, mệnh Hỏa lại là đại diện chiến tranh và hủy diệt, những điều tồi tệ thuộc về đau thương. Chính vì những đặc điểm cung mệnh như vậy đã tạo nên một người mệnh Hỏa với tính cách khác biệt.

    Ưu điểm: Người mệnh Hỏa có ưu điểm đó là sự nhiệt tình, niềm đam mê và nhiệt huyết với công việc. Họ cũng là người rất tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ những ai đang gặp khó khăn.

    Nhược điểm: Chính bởi đặc tính của người mệnh Hỏa là lửa nên họ rất dễ nóng giận, không kiềm chế được cảm xúc, làm việc hấp tấp, không suy nghĩ kỹ. Đôi khi họ cũng rất hiếu chiến và thiếu kiên nhẫn dẫn đến những tổn thất không nhỏ trong công việc, cũng như trong cuộc sống.

    Đặt tên mệnh Hỏa có ảnh hưởng gì?

    Chính những ưu, nhược điểm kể trên mà theo phong thủy nếu chọn được một cái tên phù hợp với hành Hỏa sẽ giúp trẻ hạn chế những điều chưa tốt, phát huy lợi thế của bản thân, công việc thăng tiến, và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.tên hợp mệnh hỏa

    Năm sinh của người mệnh Hỏa:

    – Tuổi Mậu Tý sinh năm 1948, 2008 (Mệnh Tích lịch Hỏa)

    – Tuổi Kỷ Sửu sinh năm 1949,2009 (Mệnh Tích lịch Hỏa)

    – Tuổi Bính Dần sinh năm 1986, 1926 (Mệnh Lư Trung Hỏa)

    – Tuổi Đinh Mão sinh năm 1987, 1927 (Mệnh Lư Trung Hỏa)

    – Tuổi Giáp Thìn sinh năm 1964, 2024 (Mệnh Phú Đăng Hỏa)

    – Tuổi Ất Tỵ sinh năm 2025, 1965 (Mệnh Phú Đăng Hỏa)

    – Tuổi Mậu Ngọ sinh năm 1978, 2038 (Mệnh Thiên Thượng Hỏa)

    – Tuổi Kỷ Mùi sinh năm 1979, 2038 (Mệnh Thiên Thượng Hỏa)

    – Tuổi Bính Thân sinh năm 1956, 2022 (Mệnh Sơn Hạ Hỏa)

    – Tuổi Đinh Dậu sinh năm 1957, 2022 (Mệnh Sơn Hạ Hỏa)

    – Tuổi Giáp Tuất 1934, 1994 (Mệnh Sơn Đầu Hỏa)

    – Tuổi Ất Hợi sinh năm 1935, 1995 (Mệnh Sơn Đầu Hỏa)

    Hướng dẫn cách đặt tên thuộc mệnh Hỏa cho bé trai và bé gái

    Cách đặt tên con trai mệnh Hỏa

    Quang Anh, Bảo Anh, Tùng Anh, Văn Anh, Bình An, Bảo An, Văn Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Cao Bách, Quang Bách, Hoàng Bách, Huy Bách, Tùng Bách, Gia Bảo, Đức Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Quang Bảo, Nguyên Bảo, Chí Công, Thành Công, Đức Công, Văn Chiến, Đăng Chiến, Xuân Chiến,…

    Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần D-Đ

    Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Anh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Trọng Đức, Trí Đức, Cao Dương, Anh Đức, Tuấn Đức, Minh Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Quý Đoàn, Đình Đông, Khoa Đạt, Thành Đạt, Hải Đăng, Hồng Đăng,…

    Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần G-H-K

    Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Chí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Đức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Đức Hùng, Huy Hùng, Hùng, Huân, Kháng, Khánh, Huy, Hiệp, Hoán, Đức Hoàng, Thế Hiển, Bảo Hoàng, Vinh Hiển, Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Quốc Khánh, Huy Khánh, Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Nguyên Khải, Đạt Khải,…

    Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần L-M-N

    Văn Luyện, Quang Minh, Nhiên Nhật, Nhật Nam, Đăng Ngọ, Quang Linh, Đức Long, Thành Lợi, Bá Long, Đình Lộc, Tuấn Linh, Bảo Long, Tấn Lợi, Hoàng Linh, Bá Lộc, Hải Luân, Minh Lương, Thiên Lương, Hữu Luân, Công Lý, Duy Luật, Trọng Lý, Minh Lý, Hồng Nhật, Đình Nam, An Nam An Ninh, Quang Ninh,…

    Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần O-P-Q

    Việt Quốc, Vinh Quốc, Hồng Quý, Đăng Quang, Duy Quang, Cương Quyết, Anh Quân, Vạn Phúc, Đăng Phong, Chiêu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Kim Phú, Sỹ Phú, Gia Phước, Hữu Phước, Viễn Phương, Việt Phương,…

    Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần S-T

    Quang Sáng, Kim Sơn, Ðức Siêu, Công Sinh, Minh Sơn, Hữu Thái, Anh Thái, Bảo Thái, Dũng Trí, Hữu Trí, Bá Tùng, Sơn Tùng, Anh Tuấn, Nhật Tiến, Anh Tùng, Cao Tiến, Duy Thông, Huy Thông, Quốc Thiện, Duy Thiên, Mạnh Tấn, Công Tuấn, Đình Tuấn, Minh Thạch, Trọng Tấn, Nhật Tấn, Đức Trung, Minh Trác, Minh Triết, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Duy Triệu, Đức Trọng,…

    Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần V-X-Y

    Xuân Trúc, Khôi Vĩ, Triều Vĩ, Hùng Vĩ, Đức Việt, Hoàng Việt, Hồng Việt, Huy Việt, Công Vinh, Gia Vinh,…

    Cách đặt tên con gái mệnh Hỏa

    Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần A-B-C

    Diệu Ái, Khả Ái, Ngọc Ái, Hoài An, Huệ An, Minh An, Kim Ánh, Ngọc Ánh, Nguyệt Ánh, Gia Bảo, Xuân Bảo, Ngọc Bích, An Bình, Bảo Châu, Hải Châu, Diễm Châu, Trân Châu, Sơn Ca, Ngọc Cầm, Diệp Chi, Linh Chi,…

    Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần D-Đ

    An Di, Thiên Di, Hồng Diễm, Kiều Dung, Kim Dung, Bích Duyên, Kỳ Duyên, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Thanh Đan, Linh Ðan, Thanh Đan, Trang Ðài, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp, Thục Ðoan,…

    Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần G-H-K

    Hà Giang, Hoài Giang, Hương Giang, Kiều Giang, Khánh Giao, Quỳnh Giao, Nguyệt Hà, Nhật Hà, Quỳnh Hà, Mỹ Huyền, Ngọc Huyền, Thanh Huyền, Thu Huyền, Di Hân, Ngọc Hân, Nhã Khanh, Phi Khanh, Thụy Khanh, Mỹ Kiều, Thanh Kiều, Kim Khánh, Ngọc Khánh,…

    Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần L-M-N

    Cẩm Ly, Hương Ly, Khánh Ly, Kim Ly, Khánh Linh, Mai Linh, Ngọc Linh, Phương Linh, Trúc Linh, Vân Linh, Pha Lê, Diễm Lệ, Uyển Lê, Thu Lê, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Ý Lan, Xuân Lan, Kim Lan, Linh Lan,…

    Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần O-P-Q

    Hoàng Oanh, Hồng Oanh, Kim Oanh, Ngọc Oanh, Thu Oanh, Diễm Phúc, Hồng Phúc, Trúc Phương, Uyên Phương, Mỹ Phụng, Hải Phượng, Kim Phượng, Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh, Vi Quyên, Thảo Quyên, Thục Quyên, Lệ Quân, Như Quân,…

    Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần S-T

    Kim Sa, Quỳnh Sa, Sương Sương, Thu Sương, Tú Sương, Băng Tâm, Minh Tâm, Giáng Tiên, Hà Tiên, Hoài Trang, Hương Trang, Huyền Trang, Xuân Thanh, Mai Thu, Mai Trinh, Diễm Trinh, Thục Trang, Thủy Trang,…

    Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần U-V-X-Y

    Nguyệt Uyển, Nhật Uyển, Ngọc Uyển, Yên Vĩ, Thúy Vy, Tường Vy, Hạ Vy, Cẩm Vân, Diệu Vân, Ánh Xuân, Hồng Xuân, Kim Xuyến, Nhã Ý, Như Ý, Phụng Yến, Phương Yến, Xuân Yến,…tên tốt cho người mệnh hỏa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mệnh Hỏa Hợp Màu Xe Gì Là Phù Hợp Nhất Để Mang Về Tài Lộc?
  • Người Mệnh Hỏa Nên Trồng Cây Gì?
  • Người Mệnh Hỏa Có Nên Trồng Cây Vạn Lộc Và Cây Phú Quý
  • Mệnh Hỏa Trồng Cây Gì? Cây Nào Mang Phú Quý Cho Mệnh Hỏa
  • Người Mệnh Hỏa Có Nên Trồng Cây Thủy Sinh Không?
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Trai Mệnh Kim & Đặt Tên Con Gái Mệnh Kim

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022 Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm Ất Mùi 2022 Hay Nhất
  • Bí Quyết Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Ất Mùi
  • Đặt Tên Cho Bé Sinh Năm Ất Mùi 2022 Theo Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Bảng Hiệu Đẹp Theo Phong Thủy
  • Bật mí cách đặt tên con gái mệnh kim, đặt tên con trai mệnh kim hay nhất

    Vì sao phải đặt tên mệnh Kim cho con

    Trong phong thủy, ngũ hành bản mệnh là một yếu tố quan trọng đối với bản thân mỗi người. Đặt tên hợp mệnh Kim sẽ giúp các bé khi được sinh ra gặp may mắn, thuận lợi hơn. Chúng ta có thể thấy những người thành công và nổi tiếng họ đều có những cái tên rất đẹp. Những nghệ sĩ khi bước chân vào con đường họ luôn chọn cho mình 1 cái tên rất kêu và hợp phong thủy như: M-TP, Karik, v.v… Qua các điều trên nếu con của quý bạn mang mệnh Kim thì đặt tên mệnh Kim cho con là điều rất quan trọng.

    Chia sẻ tên ở nhà cực đáng yêu dành cho bé Gái

    Mệnh Kim là gì? Đặt tên thuộc hành Kim có ảnh hưởng gì?

    Trong ngũ hành bản mệnh, Kim là nhân tố đứng thứ tư. Kim là chỉ chung bao gồm tất cả các kim loại có trên thế gian này như đồng, sắt, vàng, bạc… Mệnh Kim đại diện cho sự cứng rắn và quyết đoán. Chúng ta có thể thấy những người mệnh Kim đều quyết đoán trong công việc. Ngoài ra kim loại còn đại diện cho sự sang trọng khi những kim loại quý như vàng và bạc luôn có giá trị cao và rất ưa chuộng khi được chọn làm đồ trang sức. Người mệnh Kim khi được sống trong môi trường tốt sẽ phát huy được hết những phẩm giá của mình như luôn có ý tưởng mới, công tư phân minh và quyết đoán trong việc. Nếu như ở môi trường xấu thì chính là sự cứng nhắc trong công việc hoặc luôn phiền muộn vì một điều gì đó.

    Ưu điểm: Người mang mệnh Kim luôn mạnh mẽ cương nghị và thẳng thắn. Nếu họ không thích làm một điều gì đó thì chắc chắn họ sẽ từ chối đến cùng. Khi tiếp xúc với người đối diện họ sẽ khiến đối phương bị cuốn hút lôi cuốn theo câu chuyện của họ. Ngoài ra thì trực giác của họ cũng rất nhạy bén luôn mách bảo đúng lúc khi cần một điều gì đó

    Nhược điểm: Quý vị mệnh này đôi khi lại hơi quá cứng nhắc và bảo thủ đây là nhược điểm lớn khiến cho bản thân quý vị có thể bị tụt lùi và không phát triển được mạnh mẽ được. Đặc biệt, người mệnh Kim còn hay phiền muộn vô cơ điều này sẽ gây ra những tiêu cực cho bản thân.

    ⇒ Khi quý bạn đặt tên mệnh Kim cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được các nhược điểm của bé.

    Hướng dẫn cách đặt tên theo mệnh Kim cho bé trai và bé gái

    – Mệnh Hải Trung Kim: Giáp Tý (1924 ,1984), Ất Sửu (1925, 1985)

    – Mệnh Kiếm Phong Kim: Nhâm Thân (1932,1992), Quý Dậu (1933, 1993)

    – Mệnh Bạch Lạp Kim: Canh Thìn (1940, 2000), Tân Tỵ (1941, 2001)

    – Mệnh Sa Trung Kim: Giáp Ngọ (1954,2014), Ất Mùi (1955, 2022)

    – Mệnh Kim Bạch Kim: Nhâm Dần (1962, 2022), Quý Mão (1963, 2023)

    – Mệnh Thoa Xuyến Kim: Canh Tuất (1970, 2030), Tân Hợi (1971, 2031)

    – Đặt tên thuộc hành Kim cho bé trai theo vần A-B-C: Đức Anh, Thanh Bình, Khắc Cường, Hùng Anh, Thế Anh, Cao Anh.

    – Đặt tên con mệnh Kim theo vần D-Đ: Hải Dương, Tuấn Du, Khương Du, Ngọc Du, .

    – Đặt tên mệnh Kim cho con trai theo vần vần G-H-K: Quang Hải, Quốc Hưng, Gia Hưng, Văn Khánh, Quang Khải, Quốc Khánh, Minh Hải, Quang Khánh, Đức Hải

    – Đặt tên thuộc hành Kim theo vần L-M-N: Trọng Nguyên, Trung Nguyên, Minh Nhật, Hải Nam, Văn Linh, Hoàng Linh, Quyền Linh, Quang Linh

    – Đặt tên hợp mệnh Kim cho con trai vần O-P-Q: Mạnh Quân, Quốc Quân, Quang Quân, Quang Phúc, Minh Phúc, Minh Phú

    – Đặt tên mệnh Kim cho con trai theo vần vần S-T: Tùng Sơn, Thanh Sơn

    – Đặt tên con theo mệnh kim theo vần V-X-Y: Minh Vương, Quốc Vương

    – Đặt tên mệnh Kim cho bé gái theo vần A-B-C: Kim Anh, Ngân Anh, Trâm Anh, Tuệ Anh, Bảo Châu, Ngọc Châu, Kim Cương.

    – Đặt tên thuộc hành Kim theo vần D-Đ: Tâm Đoan, Vỹ Dạ

    – Đặt tên con gái mệnh Kim theo vần G-H-K: Ngọc Hân, Ngân Khánh, Phương Kiều, Ngân Giang, Bạch Kim, Mỹ Kim

    – Đặt tên hợp mệnh Kim cho con gái theo vần L-M-N: Minh Nguyệt, Khánh Ngân, Kim Ngân, Ngọc Ngân, Thúy Ngân

    Đặt tên mệnh Kim cho bé gái theo vần O-P-Q: Cát Phượng, Bích Phượng, Ngọc Phụng, Minh Phụng

    – Đặt tên con mệnh Kim theo vần S-T: Mỹ Tâm, Tố Tâm, Bảo Trâm, Ngọc Trâm, Phương Trinh, Ngọc Trinh,

    – Đặt tên con theo mệnh kim với vần U-V-X-Y: Thúy Vân, Cẩm Vân.

    Bài viết cùng chuyên mục

    Theo GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vì Sao Thầy Phong Thủy Địa Lý Lại Được Coi Trọng Đến Vậy?
  • Những Thầy Phong Thủy Giỏi Xem Địa Lý Ở Tp Hcm
  • Các Môn Tu Luyện Địa Lý Phong Thủy Của Phái Nhất Nam
  • Phong Thủy Địa Lý Toàn Thư + Tả Ao Địa Lý Toàn Thư
  • Cao Biền Trấn Yểm Nước Nam Và Cái Kết: Đừng Bao Giờ Coi Thường Người Việt
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Gái Mệnh Thủy & Đặt Tên Con Trai Mệnh Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuổi Đinh Sửu 1997 Hợp Hướng Nhà Nào: Nam Mạng + Nữ Mạng
  • 1997 Mệnh Gì? Hợp Tuổi Gì? Hợp Hướng Nào Nhất?【2021】
  • Cách Chọn Vòng Tay Gỗ Cho Người Mệnh Thủy
  • Mệnh Thuỷ Hợp Màu Gì? Vòng Phong Thuỷ Mệnh Thuỷ
  • 1974 Mua Xe Màu Gì? Phong Thủy Xanh
  • Vì sao phải đặt tên con thuộc hành Thủy

    Cách đặt tên con gái mệnh Thủy là gì? Đặt tên con trai mệnh Thủy như nào?

    Mệnh Thủy là gì? Đặt tên mệnh Thủy có ảnh hưởng gì?

    Người mệnh này đa phần có diện mạo khá đẹp, thông minh nhanh nhạy và nhạy bén với nghệ thuật.

    Hướng dẫn cách đặt tên thuộc hành thủy cho bé trai và bé gái

    – Mệnh Giản Hạ Thủy: Bính Tý (1936, 1996), Đinh Sửu (1937, 1997)

    – Mệnh Tuyền Trung Thủy: Giáp Thân(1944, 2004), Ất Dậu (1945, 2005)

    – Mệnh Trường Lưu Thủy: Nhâm Thìn (1952, 2012), Quý Tỵ (1953, 2013)

    – Mệnh Thiên Hà Thủy: Bính Ngọ (1966 ,2026), Đinh Mùi (1967, 2038)

    – Mệnh Đại Khê Thủy: Giáp Dần (1974, 2034), Ất Mão (1975, 2035)

    – Mệnh Đại Hải Thủy: Nhâm Tuất (1982, 2042), Quý Hợi (1983, 2043)

    – Đặt tên con theo mệnh Thủy theo vần A-B-C: Cao, Chiến, Văn Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Cao Bách, Quang Bách, Hoàng Bách, Gia Bảo, Đức Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Quang Bảo, Nguyên Bảo, Huy Bách, Tùng Bách.

    – Đặt tên hợp mệnh Thủy theo vần D-Đ: Đức, Đức, Điểm, Dương, Đoạn, Anh Đức Tuấn Đức, Minh Đức, Quý Đoàn, Đình Đông, Khoa Đạt, Thu Đan, Hải Đăng, Hồng Đăng, Thành Đạt.

    – Đặt tên mệnh Thủy theo vần vần G-H-K: Hùng, Huân, Kháng, Khánh, Huy, Hiệp, Hoán, Đức Hoàng, Thế Hiển, Bảo Hoàng, Vinh Hiển.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy theo vần L-M-N: Luyện, Minh, Nhiên Nhật, Nam, Ngọ, Quang Linh, Đức Long, Thành Lợi, Bá Long, Đình Lộc, Tuấn Linh, Bảo Long, Tấn Lợi, Hoàng Linh, Bá Lộc, Hải Luân, Minh Lương, Thiên Lương, Hữu Luân, Công Lý, Duy Luật, Trọng Lý, Minh Lý, Hồng Nhật, Đình Nam, An Nam An Ninh, Quang Ninh.

    – Đặt tên mệnh Thủy theo vần vần S-T: Sáng, Thái, Sơn Tùng, Anh Tuấn, Nhật Tiến, Anh Tùng, Cao Tiến, Duy Thông, Anh Thái, Huy Thông,Bảo Thái, Quốc Thiện, Duy Tạch, Duy Thiên, Mạnh Tấn, Công Tuấn, Đình Tuấn, Minh Thạch, Trọng Tấn, Nhật Tấn, Đức Trung, Minh Trác, Minh Triết, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Duy Triệu, Đức Trọng.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy cho bé trai theo vần V-X-Y: Việt, Vũ, Vĩ, Xuân.

    – Đặt tên mệnh Thủy cho con gái theo vần A-B-C: Cẩm, Ánh, Chiếu, Bính, Bội.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp.

    – Đặt tên con gái mệnh Thủy theo vần G-H-K: Thu Giang, Hạ Giang, Hương Giang, Thanh Giang, Thiên Hà, Như Hà, Thu Hà, Ngân Hà, Hồng Hà.

    – Đặt tên hợp mệnh Thủy theo vần L-M-N: Thanh Loan, Hoàng Loan, Huỳnh Loan, Khánh Loan, Ánh Loan, Nhã Loan.

    – Đặt tên mệnh Thủy cho bé gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

    – Đặt tên con gái mệnh Thủy vần S-T: Thu Thủy, Thanh Thủy, Ngọc Thủy, Ánh Thủy, Vân Thủy, An Thủy, Hà Thủy.

    – Đặt tên con theo mệnh Thủy với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

    Bài viết cùng chuyên mục

    (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vòng Tay Thạch Anh Tóc Vàng Hợp Mệnh Gì
  • 1983 Mệnh Gì, Tuổi Con Gì, Hợp Hướng Nào, Hợp Màu Gì Nhất?
  • Dành Cho Người Mệnh Thủy ???
  • 1996 Mệnh Gì? Tuổi 1996 Hợp Màu Sắc Con Số Nào
  • Sinh Năm 1996 Hợp Với Số Mấy? Cách Chọn Sim Hợp Tuổi 1996
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ & Đặt Tên Con Trai Mệnh Thổ

    --- Bài mới hơn ---

  • Mệnh Thổ Hợp Màu Gì Nhất? Màu Nào Mệnh Thổ Không Nên Chọn
  • Sofa Phòng Ngủ Màu Xanh Lá Cây, Xanh Nõn Chuối, Xanh Lục
  • Mệnh Hỏa Có Hợp Với Nhà Gỗ Truyền Thống Không Và Cách Bày Trí Như Thế Nào
  • Mệnh Hỏa Có Hợp Nhà Gỗ Bắc Bộ Hay Không Và Cách Bài Trí Phù Hợp
  • Người Mệnh Hỏa Có Nên Dùng Đồ Nội Thất Bằng Gỗ ?
  • Chia sẻ tên ở nhà cực đáng yêu dành cho bé Gái

    Đặt tên hợp mệnh Thổ cho con có thực sự quan trọng?

    Việc đặt tên cho rất quan trọng đối với bản thân mỗi người rất quan trọng từ việc đặt tên đường, đặt tên công ty, đặt tên cho con… Chúng ta có thể thấy việc đặt tên quan trọng như nào khi các nghệ sĩ đều có riêng cho mình một nghệ danh thật hay để có thể ghi đậm dấu ấn với fan của mình. Hay xa hơn chúng ta có thể các vị hoàng đế thời xưa luôn có tên hiệu của mình và vài năm sẽ đổi tên hiệu một lần.

    Qua hai ví dụ trên có thể thấy việc đặt tên con mệnh Thổ là rất quan trọng. Hiện nay, có rất nhiều các đặt tên hay cho con, Gia Đình Là Vô Giá xin giới thiệu cách đặt tên mệnh Thổ cho các “thiên thần nhỏ” có ngũ hành bản mệnh là Thổ.

    Chia sẻ cách đặt tên con gái mệnh Thổ hay nhất. Con gái mệnh Thổ đặt tên là gì?

    Mệnh Thổ là gì? Đặt tên thuộc hành Thổ có ảnh hưởng đến tính cách?

    Trong phong thủy ngũ hành, mệnh Thổ nằm ở vị trí trung tâm khi mà mệnh này ảnh hưởng đến cả năm mệnh còn lại. Mệnh Thổ tượng trưng cho đất đai thổ nhưỡng. Thổ còn được gọi là đất mẹ khi mà đất mang dinh dưỡng đi nuôi cây, ân sâu trong đất có chứa kim loại, khoáng sản quý, đất cũng giúp con người trong cuộc chiến với bão lũ khi mà có thể cản được dòng nước. Trước khi đi đến việc đặt tên mệnh Thổ cho con cùng xem tính cách người mệnh Thổ thường có gì?

    Những người mang mệnh Thổ thường là những con người hiền lành, bản tính chậm chạp và nhu mì. Họ rất thích sự yên vị và không thích sự thay đổi.

    Ưu điểm: Người mệnh Thổ có lòng bao dung rất lớn, họ sẵn sàng tha thứ bất kỳ lỗi lầm nào do đối phương gây ra nếu họ thành tâm. Khi kết bạn với những người này, các bạn có thể thấy họ rất trung thành và cực kỳ tin cậy. Nếu họ đã hứa với bạn một điều gì đó họ sẽ làm đến cùng và không để bạn thất vọng.

    Nhược điểm: Như đã nói ở trên với tính cách nhu mì và không ưa sự thay đổi thì nhược điểm của người mệnh Thổ là thiếu trí tưởng và những tư duy sắc bén. Trong những trường hợp quan trọng thì những người mệnh Thổ sẽ gặp khó khăn trong việc đưa ra các quyết định. Điều này gây hại không nhỏ đến bước tiến của họ trên con đường công danh sự nghiệp.

    ⇒ Việc đặt tên con theo mệnh Thổ cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được các nhược điểm trong ngũ hành Thổ của mình.

    Hướng dẫn cách đặt tên mệnh Thổ cho các bé

    Để biết được đặt tên mệnh Thổ nào hợp cho, chúng ta hãy xem những người mệnh Thổ sinh năm nào:

    + Mệnh Lộ Bàng Thổ: Canh Ngọ (1930, 1990), Tân Mùi (1931,1991)

    + Mệnh Thành Đầu Thổ: Mậu Dần (1938, 1998), Kỷ Mão (1939, 1999)

    + Mệnh Ốc Thượng Thổ: Bính Tuất (1946, 2006), Đinh Hợi (1947, 2022)

    + Mệnh Bích Thượng Thổ: Canh Tý (1960, 2022), Tân Sửu (1961, 2022)

    + Mệnh Đại Trạch Thổ: Mậu Thân (1968, 2028), Kỷ Dậu (1969, 2029)

    + Mệnh Sa Trung Thổ: Bính Thìn (1976, 2036), Đinh Tỵ (1977, 2037)

    – Đặt tên thuộc hành thổ cho con trai theo vần A-B-C: Tuấn Anh, Duy Anh, Minh Anh, Nhất Anh, Hoàng Anh, Đức Anh, Nhật Anh, Văn Anh, Tâm Anh, Tuấn Bằng, Khánh Bằng, Hữu Bằng, Công Bằng, Thanh Bằng, Quang Bằng, Tuyên Bằng, Thiện Bằng…

    – Đặt tên hợp mệnh thổ cho bé trai theo vần D-Đ: Phúc Điền, Khánh Điền, Khang Điền, An Điền, Phú Điền, Gia Điền, Lâm Điền, Quân Điền

    – Đặt tên mệnh thổ theo vần vần G-H-K: Minh Giáp, Hoàng Giáp, Thiên Giáp, Nhiên Giáp, Hoàng Giáp, Tiến Giáp, Quân Giáp, Sơn Giáp, Tùng Giáp, Hoàng Khang, Quốc Khánh, Quốc Kỳ, Hoàng Kỳ…

    – Đặt tên thuộc hành thổ theo vần L-M-N: Tiến Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Duy Nghiêm, Hoàng Nghiêm

    – Đặt tên hợp mệnh thổ cho bé trai vần O-P-Q: Hữu Phát, Đại Phát, Hữu Quân, Mạnh Quân. Đại Quân, Thiên Quân, Trung Quân, Đức Quân, Duy Quân

    – Đặt tên mệnh thổ theo vần vần S-T: Văn Trường, Vạn Trường, Kiến Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Đức Trường, Bảo Trường, Xuân Trường

    – Đặt tên con trai mệnh Thổ theo vần V-X-Y: Đức Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Phú Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Trí Vĩnh, Huy Vĩnh.

    – Đặt tên mệnh Thổ theo vần A-B-C: Ngọc Bích, Ngọc Châm, Như Bích, Nhật Châm, Thu Bích, Hoài Châm, Hải Bích, Hoài Châm, Tuyền Bích, Hạ Châm, Hoa Bích, Nhã Châm

    – Đặt tên thuộc hành thổ cho con gái theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp

    – Đặt tên con gái mệnh thổ theo vần G-H-K: Hồng, Hạ, Ngọc Huyền, Ngọc Hân, Thu Huyền, Thanh Huyền, Di Hân,

    – Đặt tên hợp mệnh thổ cho bé gái theo vần L-M-N: Ly, Linh, Pha Lê, Diễm Lệ, Ý Lan, Xuân Lan, Uyển Lê, Thu Lê, Mỹ Lệ, Trúc Lệ.

    – Đặt tên mệnh thổ cho con gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

    – Đặt tên thuộc hành thổ vần S-T: Ngọc Trâm, Thùy Trâm, Hạ Trâm, Vy Trâm, Nhã Trâm, Anh Trâm, Túc Trâm

    – Đặt tên con theo mệnh thổ với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

    Bài viết cùng chuyên mục

    Vậy là chúng tôi đã tư vấn xong cho cách đặt tên mệnh Thổ hay nhất dành cho cả bé trai và bé gái. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.

    Theo GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Người Mệnh Mộc Có Nên Nuôi Cá Cảnh, Thì Nên Nuôi Mấy Con Và Nuôi Cá Gì?
  • Tìm Hiểu Đinh Tỵ 1977 Mệnh Thổ Hợp Số Điện Thoại Nào
  • Đuôi Sim Hợp Mệnh Hỏa Cách Truy Lùng Đơn Giản
  • Mệnh Mộc Hợp Mệnh Gì, Khắc Mệnh Gì?
  • Lá Số Tứ Trụ Khuyết Hỏa Có Điểm Gì Đáng Lưu Ý
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Trai Mệnh Mộc & Đặt Tên Con Gái Mệnh Mộc

    --- Bài mới hơn ---

  • #1【Cách Đặt Tên Con Theo Mệnh Mộc】Hợp Phong Thủy
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Thủy Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Hỏa Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?
  • Top 4 Loại Đá Quý Thích Hợp Làm Vòng Tay Phong Thủy Mệnh Hỏa
  • Người Mệnh Thổ Hợp Đá Gì? Cách Chọn Đá Cho Nam Nữ Mệnh Thổ
  • Đặt tên mệnh Mộc để làm gì? Tổng quan người mệnh Mộc

    Trong ngũ hành, Mộc là nhân tố đứng đầu tiên. Mộc đại diện cho cây cối, những khu rừng nguyên sinh đem tới không khí trong lành những lá phổi xanh của Trái Đất. Chúng ta có thể thấy một cái cây luôn cắm rễ sâu vào đất dù đất có cứng đến đâu hay vươn thật cao để đón ánh nắng mặt trời. Đức tính này cũng giống những người mệnh Mộc khi mà chúng ta thấy ở họ luôn có sự chắc chắn và vươn lên mạnh mẽ trong công việc. Để đặt tên mệnh Mộc hợp với các bé chúng ta cùng xem qua ưu nhược điểm của người mệnh Mộc

    Ưu điểm: Như đã nói ở trên người mệnh Mộc cực kỳ chăm chỉ, luôn sáng tạo mới trong công việc. Ngoài công việc thì người tuổi này rất thích giúp đỡ hỗ trợ những người xung quanh mình

    Nhược điểm: Người mệnh Mộc hơi gặp khó khăn trong việc chịu áp lực và kiểm soát cảm xúc. Họ thường xuyên đặt bản thân vào tình trạng căng thẳng hay tiêu cực khi phải chịu áp lực. Nam hay nữ mệnh Mộc đều có tính cách trẻ hơn tuổi thật của họ rất nhiều ngoài ra các tác động từ bên ngoài cũng rất dễ chi phối họ.

    ⇒ Việc đặt tên con theo mệnh mộc cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được nhược điểm trong ngũ hành hỏa của mình.

    Cách đặt tên con gái mệnh mộc và đặt tên con trai mệnh mộc

    Vì sao phải đặt tên con gái mệnh Mộc và con trai mệnh Mộc

    Hiện nay việc đặt tên cho con có khá nhiều cách như đặt tên theo tuổi, đặt tên hợp bố mẹ. Tuy nhiên việc đặt tên mệnh Mộc cho con vẫn được ưa chuộng. Việc đặt tên hợp với ngũ hành bản mệnh sẽ giúp các bé gặp may mắn và thuận lợi hơn trong cuộc sống của mình.

    Trước khi đi vào tìm hiểu những cái tên hợp mệnh Mộc là tên nào chúng ta cùng tìm hiểu những người mệnh Mộc sinh năm nào và thuộc loại mệnh Mộc nào?

    – Mệnh Tang Đố Mộc (Gỗ Cây Dâu): Nhâm Tý (1972, 2032), Quý Sửu (1973, 2033)

    – Mệnh Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách): Canh Dần (1950,2010), Tân Mão (1951, 2011)

    – Mệnh Đại Lâm Mộc (Cây Rừng Lớn): Mậu Thìn (1928,1988), Kỷ Tỵ (1929, 1989)

    – Mệnh Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu): Nhâm Ngọ (1942, 2002), Quý Mùi (1943, 2003)

    – Mệnh Thạch Lựu Mộc (Cây Thạch Lựu): Canh Thân (1980, 2040), Tân Dậu (1981, 2041)

    – Mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ Cây Đồng Bằng): Mậu Tuất (1958, 2022), Kỷ Hợi (1959, 2022)

    – Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần A-B-C: Chi, Cúc, Phương Chi

    – Đặt tên thuộc hành Mộc theo vần D-Đ: Dung, Dã, Dạ, Anh Đào, Minh Nhạn

    – Đặt tên con theo mệnh Mộc theo vần: G-H-K: Hạnh, Huệ, Hương, Kỳ, Mai Hoa, Mỹ Hạnh, Mỹ Kì

    – Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần L-M-N: Mộc Lan, Lan, Lâm, Liễu, Lê, Lý, Mai, Ngọc Lan, Ngọc Liễu

    – Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần O-P-Q: Phương, Phượng, Quỳnh, Tú Quỳnh, Hương Quỳnh

    – Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần S-T: Thảo, Thư, Mộc Trà, Trúc, Trà, Thu Thảo, Hoa Thảo, Bảo Thư, Hương Trà

    – Đặt tên mệnh Mộc theo vần V-X-Y: Xuân, Yến

    – Đặt tên theo mệnh Mộc theo vần A-B-C: Bách, Bảo, Bình, Bạch, Thành Công

    – Đặt tên thuộc hành Mộc theo vần D-Đ: Văn Đức, Mạnh Dũng, Tiến Dũng

    – Đặt tên con mệnh Mộc theo vần: G-H-K: Quốc Khánh, Quang Khánh, Văn Hùng, Ngọc Hùng, Khôi, Kỷ, Minh Khôi.

    – Đặt tên con mệnh Mộc theo vần L-M-N: Nam, Lực, Mạnh.

    – Đặt tên con trai mệnh Mộc theo vần O-P-Q: Phúc, Phước, Quảng, Quý, Quân, Mạnh Quân, Anh Quân, Trọng Quý, Mạnh Phúc

    – Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần S-T: Sâm, Tùng, Minh Tùng, Mạnh Trường, Trường Thành

    – Đặt tên mệnh Mộc theo vần V-X-Y: Vũ, Anh Vũ, Long Vũ, Xuân Quang, Anh Vũ

    Bài viết cùng chuyên mục

    Vậy là Gia Đình Là Vô Giá đã tư vấn xong cho các cách đặt tên mệnh Mộc cho con hay nhất dành cho các bé. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.

    Theo GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Thủy Sơn Nhà Màu Gì Tránh Xung Khắc?
  • Màu Sơn Nhà Siêu Đẹp Hợp Với Người Mệnh Thổ?
  • Nên Chọn Màu Sơn Nhà Theo Tuổi Chồng Hay Vợ?
  • Chồng Mệnh Mộc Vợ Mệnh Thổ Sơn Nhà Màu Gì ?
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Mộc Sơn Nhà Màu Gì
  • Tên Mệnh Hỏa Hay Nhất 2022 ❤️ 1001 Tên Con Trai Con Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Mệnh Kim Và Mệnh Hoả Hợp Nhau Không? Năm 2022
  • Cây Hợp Mệnh Hỏa Là Cây Gì? Chọn Cây Như Thế Nào Cho Hợp Mệnh Hỏa
  • Mệnh Hoả Và Mệnh Thuỷ Khắc Nhau Như Thế Nào? Cách Hóa Giải
  • Người Mệnh Kim Nên Bỏ Gi Vào Trong Ví
  • Mệnh Hỏa Đeo Thạch Anh Tóc Xanh Sự Nghiệp Cao Vun Vút
  • Tên Mệnh Hỏa Hay Nhất 2022 ❤️ 1001 Tên Con Trai Con Gái ✅ Người mệnh Hỏa có gì nổi bật? Tìm kiếm tên hay cho bé trai, bé gái hành Hỏa trong ngũ hành.

    Người mệnh Hỏa ấm áp, táo bạo và hay nóng vội. Cùng chúng tôi tham khảo cách đặt tên cho con mệnh Hỏa sao cho hay và phù hợp nhất.

    ¸¸♬·¯·♩¸¸♪·¯·♫¸¸ TÊN ĐẸP VÀ ĐỘC ¸¸♫·¯·♪¸¸♩·¯·♬¸¸ 🌴Ạ⚽ 🌜♓Ữ 🎋🎐Ể⛎ 〽️Ớ🎐

    🌺 Chia Sẽ Trọn Bộ Tên Theo Ngũ Hành Từng Mệnh Để Bạn Tham Khảo 🔍 Lựa Chọn Theo Bảng Dưới Đây:

    Đặc Điểm Của Người Mệnh Hỏa

    Những người mệnh Hỏa sở hữu ưu và nhược điểm gì?

    Chọn tên hay cho con mệnh Hỏa cần chú ý đến ngũ hành. Tại sao vậy? Ngũ hành có mối quan hệ tương sinh tương khắc với nhau, trở thành cơ sở để xem xét các khía cạnh, vấn đề trong cuộc sống.

    Chính vì vậy khi đặt tên con cũng nên xem xét cung mệnh theo ngũ hành, với ngũ hàng tương sinh em bé sinh ra gặp nhiều may mắn, cuộc sống thuận lợi, cha mẹ hạnh phúc, tài lộc và ngược lại là ngũ hành tương khắc.

    Theo phong thủy, mệnh Hỏa tượng trưng cho sức nóng, lửa, những người thuộc mệnh này sẽ đem tới hơi ấm, ánh sáng và hạnh phúc hoặc có thể bùng nổ và đôi phần táo bạo, nóng vội, không quan tâm đến cảm xúc của người khác, thiếu kiềm chế và không có sự nhẫn nại là nhược điểm của những người này.

    Bỏ qua những nhược điểm đã kể, ưu điểm của người mệnh Hỏa rất nhiều đó là thông minh, đam mê, pha chút khôi hài, thích lãnh đạo và biết dẫn dắt tập thể.

    Nguyên Tắc Đặt Tên Con Mệnh Hỏa

    Tham khảo những nguyên tắc đặt tên cho bé mệnh Hỏa.

    • Tên phải đơn giản, rõ nghĩa, dễ đọc dễ nghe, phải sáng rõ giới tính
    • Để có được cái tên “hợp và đẹp” ngoài việc cần phải xem xét các nhân tố như: Hình dạng, âm, nghĩa,…còn cần để ý về mệnh lý. Tên thanh nhã, ngay thẳng, có âm hưởng và dễ nhớ, không khiến cho người ta liên tưởng đến âm gần nhau hoặc không tốt, về cơ bản là một tên rất tốt.
    • Nhiều bậc cha mẹ mời những thầy tính mệnh chỉ dựa vào số nét chữ để đặt tên cho con, hoặc đổi tên để cầu mong được “chuyển vận” là không đáng tin cậy. Chẳng hạn, tên nhiều người có số nét xấu, tên xấu, như Chu Nguyên Chương nhưng là một ông vua thời Minh, như Bao Ngọc Cương nhưng là một ông chủ giàu có ở Hong Kong.
    • Đặt tên con theo phong thủy phải nhớ rằng tên phải sáng rõ dòng họ. Theo tập quan dân tộc Việt Nam thì tên con cần lấy họ của bố, không lấy họ của mẹ vào tên con. Cho nên đặt tên cho con cháu phải giữ đúng dòng họ chuẩn mực mới nhờ được phúc của Nội tộc.
    • Họ và tên nên có đủ 3 từ: Trần Văn Ba, Trần Hữu Thành, Trần Đình Huệ, Trần thị Hoa. Không nên phức tạ hóa thành Trần Văn Thanh Ba, Trần Hữu Tất Thành, Trần Thị Mỹ Hoa… Tất cả những cái từ mỹ miều đó thêm vào chỉ là sáo rỗng, làm phức tạp thêm cuộc sống cho trẻ. Cái gì đơn gỉản vẫn luôn quý.

    🆔 Giới thiệu bạn bộ tên tiếng nước ngoài gồm nhiều thứ tiếng khác nhau để bạn tham khảo 🔍 chọn lựa đặt tên sau:

    Người Mệnh Hỏa Sinh Vào Năm Nào?

    • Tuổi Mậu Tý sinh năm 1948, 2008
    • Tuổi Kỷ Sửu sinh năm 1949,2009
    • Tuổi Bính Dần sinh năm 1986, 1926
    • Tuổi Đinh Mão sinh năm 1987, 1927
    • Tuổi Giáp Thìn sinh năm 1964, 2024
    • Tuổi Ất Tỵ sinh năm 2025, 1965
    • Tuổi Mậu Ngọ sinh năm 1978,2038
    • Tuổi Kỷ Mùi sinh năm 1979, 2038
    • Tuổi Bính Thân sinh năm 1956, 2022
    • Tuổi Đinh Dậu sinh năm 1957, 2022
    • Tuổi Giáp Tuất 1934, 1994
    • Tuổi Ất Hợi sinh năm 1935, 1995

    Tên Hay Cho Người Mệnh Hỏa

    Người mệnh Hỏa thường sở hữu những cái tên nhẹ nhàng và gần gũi.

    Tên Hay Cho Bé Trai Mệnh Hỏa

    Tìm kiếm tên cho bé trai mang ý nghĩa tràn đầy năng lượng và trí tuệ vượt trội.

    Tên thể hiện năng lượng và sức sống mạnh mẽ:

    Tên thể hiện sự tinh anh, thông minh và trí tuệ vượt trội:

    Bài viết mới: ✓ Tên Mệnh Thổ Hay Nhất ✓

    Tên Hay Cho Bé Gái Mệnh Hỏa

    Tên mang các nét tính cách đặc trưng, ngoại hình yêu kiều của người con gái:

    Tên Bé Trai Mệnh Hỏa Theo Vần

    Chọn tên theo vần và hợp phong thủy nhanh chóng tại Symbols.vn.

    Tên Bé Gái Mệnh Hỏa Hay Theo Vần

    Rất nhiều sự lựa chọn dành cho bố mẹ trong việc đặt tên cho bé gái thuộc hành Hỏa.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Chữ Có Ngũ Hành Thuộc Hoả
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Kim Sơn Nhà Màu Gì Để Hóa Giải Xung Khắc
  • Giáp Tuất 1994 Hợp Xe Màu Gì
  • Cây Hợp Mệnh Hoả Giúp Chiêu Tài Rước Lộc Cho Người Sở Hữu
  • 5 Loại Cây Phong Thủy Hợp Tuổi Giáp Tuất Mang Tài Lộc, May Mắn
  • Đặt Tên Công Ty Theo Mệnh Hỏa

    --- Bài mới hơn ---

  • Mệnh Hỏa Hợp Với Số Điện Thoại Nào
  • 5 Loại Hoa Để Bàn Làm Việc Cho Người Mệnh Hỏa Đem Lại Tài Lộc
  • Mang Lộc Vào Nhà Với 5 Loài Hoa Hợp Mệnh Mộc
  • Người Mệnh Hỏa Hợp Với Những Loại Hoa Nào?
  • Góc Tư Vấn: Những Người Mệnh Hỏa Sinh Năm Bao Nhiêu?
  • Đặt tên công ty theo mệnh hỏa – theo phong thủy ngũ hành giúp làm ăn thuận lợi, phát tài phát lộc… Bài viết sẽ là những gợi ý về cách đặt tên công ty cho người mệnh hỏa về âm dương ngũ hành, nên đặt tên bao nhiêu âm ngữ, thanh sắc ra sao và ý nghĩa như thế nào…

    Thuyết phong thủy khá phức tạp, mong rằng bài viết có thể giúp các bạn hiểu được phần nào về cách đặt tên công ty theo phong thủy cho người mệnh Hỏa.

    Để biết cách đặt tên công ty theo mệnh Hỏa, trước tiên chúng ta cần hiểu được những đặc tính của con người thuộc hành này. Trong ngữ hành – Hỏa là đại diện cho mùa hè, sức nóng rực của lửa. Những người mệnh hỏa thường nóng tính – làm việc nhanh nhẹn nhưng thường không suy xét thấu đáo. Con người thẳng thắn, tốt bụng và hay giúp đỡ mọi người.

    Mệnh Hỏa nói theo ý nghĩa tích cực thì là niềm đam mê, là ngọn lửa chiến thắng. Còn nếu theo ý nghĩa tiêu cực thì ngọn lửa này có thể làm thiêu cháy tất cả vì tính tình nông nổi, khó kiềm chế… của người mang mệnh này.

    Thường người ta vẫn chọn những cái tên hợp phong thủy đem lại nhiều may mắn cho việc phát triển thương hiệu. Ví dụ thuộc nghành nào chọn những tên có ý nghĩa may mắn trong ngành đó.

    Đặt tên công ty phong thủy may mắn theo mệnh Hỏa

    Chẳng hạn những giám đốc công ty mang mệnh Kim cũng có thể chọn những cái tên có ý nghĩa về kim loại, trang sức, vàng bạc, kim cương…. để làm tên công ty của mình.

    Mỗi hành trong phong thủy đều được đại diện bởi một số các chữ cái trong bảng chữ cái. Và khi bạn biết được yếu tố may mắn của mình cũng như mỗi quan hệ giữa chữ cái với ngũ hành, bạn có thể dễ dàng tạo ra cái tên ưng ý:

    Ví dụ, nhà máy luyện thép Nhiệt An – hoạt động trong lĩnh vực Nhiệt điện – Thuộc hành Hỏa.

    Người ta nói rằng, số lượng chữ cái ở tên gọi sẽ ngụ ý các loại yếu tố:

    Dựa vào nét bút để đặt tên công ty theo phong thủy (lưu ý là tên bằng chữ Hán). Số nét chẵn là dương, số nét lẻ là âm. Theo phong thủy, tên công ty nên dùng đơn số (Âm hoặc Dương) và song số có âm có dương là tốt nhất.

    Thứ tự sắp xếp tốt nhất đó là:

    Tránh sắp xếp theo thứ tự:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tranh Gạch 3D Hợp Người Mệnh Hỏa Để Nhanh Phát Tài
  • Người Mệnh Thổ Hợp Đá Gì? Cách Chọn Đá Cho Nam Nữ Mệnh Thổ
  • Top 4 Loại Đá Quý Thích Hợp Làm Vòng Tay Phong Thủy Mệnh Hỏa
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Hỏa Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Thủy Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Hỏa Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 4 Loại Đá Quý Thích Hợp Làm Vòng Tay Phong Thủy Mệnh Hỏa
  • Người Mệnh Thổ Hợp Đá Gì? Cách Chọn Đá Cho Nam Nữ Mệnh Thổ
  • Tranh Gạch 3D Hợp Người Mệnh Hỏa Để Nhanh Phát Tài
  • Đặt Tên Công Ty Theo Mệnh Hỏa
  • Mệnh Hỏa Hợp Với Số Điện Thoại Nào
  • Bố mệnh Hỏa mẹ mệnh Hỏa sinh con mệnh gì thì hợp theo ngũ hành để giúp mang lại sự thịnh vượng, may mắn, tài lộc, hạnh phúc cho cả gia đình?

    1. Ngũ hành là gì?

    Sự vận động không ngừng của vũ trụ đã hướng con người tới những nhận thức sơ khai trong việc cắt nghĩa quá trình phát sinh của vũ trụ và hình thành thuyết âm dương.

    Đi cùng theo đó, dựa trên sự chấp nhận cách vận hành của thế giới, nguyên lý ngũ hành đã đưa ra một giải pháp hệ thống, mang tính dự báo về cách thức khí vận động thông qua những thay đổi mang tính chu trình của âm và dương.

    Vậy ngũ hành là gì?

    Theo nghĩa đen: “Ngũ hành” là 5 hành tố gồm Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Đây là những nguyên tố cơ bản tồn tại trong vạn vật.

    Theo triết học Trung Hoa cổ đại, ngũ hành là thuyết vật chất sớm nhất của nhân loại, tồn tại độc lập với ý thức của con người.

    Thuyết Ngũ hành theo thuyết duy vật cổ đại có 5 vật chất tạo nên thế giới, có sự tương sinh, tương khắc với nhau bao gồm:

    Nước (hành Thủy)

    Đất (hành Thổ)

    Lửa (hành Hỏa)

    Cây cối (hành Mộc)

    Kim loại (hành Kim)

    Ngũ hành tương sinh tương khắc

    Theo thuyết Ngũ hành, 5 yếu tố vật chất kể trên luôn vận động và phát triển, chúng không độc lập, tách biệt với nhau mà phụ thuộc vào nhau, tác động lẫn nhau. Mối quan hệ này gọi là sinh và khắc.

    Giữa Trời và Đất luôn có mối giao thoa. Quy luật ngũ hành tương sinh, ngũ hành tương khắc chính là sự chuyển hóa qua lại giữa Trời và Đất để tạo nên sự sống của vạn vật.

    Sinh và khắc, 2 mặt của 1 vấn đề, 2 yếu tố này không tồn tại độc lập với nhau, trong tương sinh luôn có mầm mống của tương khắc, ngược lại trong tương khắc luôn tồn tại tương sinh. Đó là nguyên lý cơ bản để duy trì sự sống của mọi sinh vật.

    – Ngũ hành tương sinh:

    Tương sinh nghĩa là cùng thúc đẩy, hỗ trợ nhau để sinh trưởng, phát triển.

    Trong hệ thống ngũ hành tương sinh bao gồm 2 phương diện, đó là cái sinh ra nó và cái nó sinh ra hay còn được gọi là mẫu và tử. Nguyên lý của quy luật tương sinh là:

    Mộc sinh Hỏa: Cây khô sinh ra lửa, Hỏa lấy Mộc làm nguyên liệu đốt.

    Hỏa sinh Thổ: Lửa đốt cháy mọi thứ thành tro bụi, tro bụi vun đắp thành đất.

    Thổ sinh Kim: Kim loại, quặng hình thành từ trong đất.

    Kim sinh Thủy: Kim loại nếu bị nung chảy ở nhiệt độ cao sẽ tạo ra dung dịch ở thể lỏng.

    Thủy sinh Mộc: Nước duy trì sự sống của cây.

    – Ngũ hành tương khắc:

    Tương khắc là sự áp chế, sát phạt cản trở sinh trưởng, phát triển của nhau. Tương khắc có tác dụng duy trì sự cân bằng nhưng nếu thái quá sẽ khiến vạn vật bị suy vong, hủy diệt.

    Trong quy luật tương khắc bao gồm 2 mối quan hệ đó là: cái khắc nó và cái nó khắc. Nguyên lý của quy luật tương khắc là:

    Thủy khắc Hỏa: Nước sẽ dập tắt lửa

    Hỏa khắc Kim: Lửa mạnh sẽ nung chảy kim loại

    Kim khắc Mộc: Kim loại được rèn thành dao, kéo để chặt đổ cây.

    Mộc khắc Thổ: Cây hút hết chất dinh dưỡng khiến đất trở nên khô cằn.

    Thổ khắc Thủy: Đất hút nước, có thể ngăn chặn được dòng chảy của nước.

    Xét về mặt phong thủy, quy luật tương sinh và tương khắc luôn tồn tại song hành với nhau, có tác dụng duy trì sự cân bằng trong vũ trụ.

    Nếu chỉ có sinh mà không có khắc thì sự phát triển cực độ sẽ gây ra nhiều tác hại. Ngược lại nếu chỉ có khắc mà không có sinh thì vạn vật sẽ không thể nảy nở, phát triển. Do đó, sinh và khắc tạo ra quy luật chế hóa không thể tách rời.

    2. Những điều bạn cần biết về mệnh Hỏa

    Hành Hỏa là một trong 5 hành cơ bản của Ngũ hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ trong phong thủy. Hành Hỏa là gì? Hỏa là: “Viêm thượng”, Viêm là nóng, nhiệt; thượng là hướng lên trên. Chính vì Hỏa có tính phát nhiệt, ấm áp, hướng thượng. Hỏa có chức năng đuổi lạnh, trừ âm, tôi luyện kim loại.

    Đặc điểm đặc trưng của hành Hỏa đó là nếu với lượng vừa phải chúng mang lại sự ấm áp cho mọi người mọi vật, nhưng nếu quá nhiều chúng cũng có thể đốt cháy và hủy diệt tất cả.

    Với ý nghĩa tích cực, mệnh Hỏa tượng trưng cho sự công bằng cũng như danh dự. Còn với ý nghĩa tiêu cực, “ngọn lửa” thể hiện cho chiến tranh, sự gây hấn.

    Mệnh Hỏa gồm có 6 ngũ hành nạp âm:

    Lư Trung Hỏa, Sơn Đầu Hỏa, Tích Lịch Hỏa, Sơn Hạ Hỏa, Phú Đăng Hỏa và Thiên Thượng Hỏa.

    Ba loại Phúc Đăng Hỏa, Lư Trung Hỏa và Sơn Đầu Hỏa gặp hành Thủy sẽ khắc kỵ. Khi gặp nước, ba thứ lửa trên sẽ bị dập tắt, đúng nghĩa Thủy khắc Hỏa, thuộc diện khắc nhập mất phần phúc.

    Còn Thiên Thượng Hỏa, Tích Lịch Hỏa và Sơn Hạ Hỏa lại cần phối hợp với hành Thủy, bởi có nước thì càng phát huy được tính chất, khí âm (thủy) gặp khí dương (hỏa) sẽ gây ra sấm sét. Nên kết hợp với nhau mới phát huy được tối đa tính chất, cuộc đời sẽ càng sáng lạn hơn.

    Thông thường, Hỏa sẽ khắc mệnh Kim, nhưng không phải Kim nào cũng bị Hỏa khắc chế. Nếu thuộc nạp âm là Kiếm Phong Kim và Sa Trung Kim kết hợp mệnh Hỏa sẽ tạo ra điều tốt đẹp. 2 nạp âm này nếu không có lửa (Hỏa) thì không thành vật dụng.

    Các nguyên lý vận hành trong ngũ hành cũng được đúc rút từ nhiều nguyên lý trong cuộc sống. Bởi vậy, bố mẹ khi chọn năm sinh cho con cũng cần linh hoạt. Đôi khi, ngũ hành của em bé không hợp với ngũ hành của bố mẹ, vẫn có nhiều cách để hóa giải điều này.

    3. Chồng mệnh Hỏa và vợ mệnh Hỏa sinh con mệnh gì hợp ngũ hành?

    Khi bố và mẹ đều mang hành Hỏa, gia đình đã có sẵn sự hòa hợp bởi 1 Âm Hỏa và 1 Dương Hỏa sẽ mang tính hài hòa, tương hỗ cùng nhau phát triển mạnh mẽ hơn. Chính vì thế, cặp bố mẹ lưỡng Hỏa cũng sẽ không gặp mấy khó khăn để tìm được năm sinh phù hợp với gia đình mình.

    Vợ chồng mệnh Hỏa sinh con mệnh Thổ

    Lựa chọn đầu tiên cho cặp vợ chồng mệnh Hỏa chính là sinh con mang hành Thổ, bởi theo ngũ hành tương sinh tương khắc thì Hỏa sinh Thổ. Thông thường mệnh của con làm lợi cho cha mẹ gọi là Tiểu Cát, mệnh của cha mẹ làm lợi cho con là Đại Cát. Như vậy, bố mẹ mệnh Hỏa làm lợi cho con mệnh Thổ, là Đại Cát.

    Thiên thần nhỏ mang hành Thổ trong gia đình bố mẹ lưỡng Hỏa thường sẽ có cuộc sống đầy đủ hạnh phúc. Ngoài ra, bố mẹ hành Hỏa sẽ hỗ trợ, nuôi dưỡng cho hành Thổ của con, giúp em bé có nhiều thuận lợi, may mắn trong cuộc sống.

    Vợ chồng mệnh Hỏa sinh con mệnh Mộc

    Lựa chọn thứ hai cho cặp vợ chồng mệnh Hỏa chính là sinh con mang hành Mộc, bởi theo ngũ hành tương sinh tương khắc thì Mộc sinh Hỏa. Thông thường mệnh của con làm lợi cho cha mẹ gọi là Tiểu Cát, mệnh của cha mẹ làm lợi cho con là Đại Cát. Như vậy, con mệnh Mộc làm lợi cho bố mẹ mệnh Hỏa, là Tiểu Cát. Em bé mệnh Mộc sẽ dưỡng cả bố lẫn mẹ, mang đến cho bố mẹ nhiều niềm vui và những thuận lợi không ngờ trong cuộc sống.

    Em bé hành Mộc sẽ là nguồn sinh khí giúp cho bố mẹ mệnh Hỏa phát huy được những ưu điểm của mình để đi xa hơn trên con đường sự nghiệp và cuộc sống viên mãn. Nhìn chung, gia đình của bố mẹ cùng mệnh Hỏa sẽ có nhiều thuận lợi hơn khi sinh được em bé hành Mộc.

    Vợ chồng mệnh Hỏa sinh con mệnh Hỏa

    Đối với bố mẹ cùng hành Hỏa khi sinh con cũng thuộc mệnh Hỏa thì gia đình không có nhiều sóng gió, nhưng nếu lửa lớn quá có thể gây ra hỏa hoạn.

    Nếu sinh con trai, Dương Hỏa của con kết hợp với Âm Hỏa của mẹ tạo thành “lưỡng Hỏa thành khí”, như vậy em bé trai sẽ hợp với mẹ hơn bố.

    Nếu sinh con gái, Âm Hỏa của con kết hợp với Dương Hỏa của bố tạo thành “lưỡng Hỏa thành khí”, như vậy em bé gái sẽ hợp với bố hơn mẹ.

    Vợ chồng mệnh Hỏa sinh con mệnh Thủy

    Bố mẹ cùng hành Hỏa nên tránh sinh con thuộc mệnh Thủy, bởi theo ngũ hành tương sinh tương khắc thì Thủy khắc Hỏa. Thông thường con không hợp với cha mẹ gọi là Tiểu hung, cha mẹ không hợp với con là Đại hung. Con mệnh Thủy khắc bố mẹ mệnh Hỏa được gọi là Tiểu hung, điềm báo hiệu cho nhiều điều không tốt lành đến với bố mẹ. Cuộc sống gia đình gặp nhiều điều xáo trộn, không hạnh phúc.

    Tuy nhiên, nếu bố mẹ thuộc nạp âm là Thiên Thượng Hỏa, Tích Lịch Hỏa và Sơn Hạ Hỏa sinh con mệnh Thủy sẽ tạo ra điều tốt đẹp bởi 3 nạp âm này có nước thì mới phát huy được tối đa tính chất, cuộc sống sẽ càng sáng lạn hơn.

    Vợ chồng mệnh Hỏa sinh con mệnh Kim

    Bố mẹ cùng hành Hỏa nên tránh sinh con thuộc mệnh Kim, bởi theo ngũ hành tương sinh tương khắc thì Hỏa khắc Kim. Thông thường con không hợp với cha mẹ gọi là Tiểu hung, cha mẹ không hợp với con là Đại hung. Bố mẹ mệnh Hỏa khắc con mệnh Kim, được gọi là Đại hung, điềm báo hiệu cho nhiều điều không tốt lành đến với em bé và bố mẹ. Em bé mang mệnh Kim sẽ không có nhiều điều may mắn khi ở gần bố mẹ song Hỏa. Cuộc sống gia đình gặp nhiều điều xui xẻo, dễ ly tán.

    Tuy nhiên, nếu bố mẹ hành Hỏa sinh con mệnh Kim là Kiếm Phong Kim và Sa Trung Kim sẽ tạo ra điều tốt đẹp cho con bởi 2 nạp âm này nếu không có lửa (Hỏa) thì không thành vật dụng.

    Thông tin trong bài viết chỉ mang tính tham khảo!

    Theo tuvingaynay.com!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Thủy Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?
  • #1【Cách Đặt Tên Con Theo Mệnh Mộc】Hợp Phong Thủy
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Trai Mệnh Mộc & Đặt Tên Con Gái Mệnh Mộc
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Thủy Sơn Nhà Màu Gì Tránh Xung Khắc?
  • Màu Sơn Nhà Siêu Đẹp Hợp Với Người Mệnh Thổ?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100