Hướng Dẫn Đặt Tên Con Trai Mệnh Mộc & Đặt Tên Con Gái Mệnh Mộc

--- Bài mới hơn ---

  • #1【Cách Đặt Tên Con Theo Mệnh Mộc】Hợp Phong Thủy
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Thủy Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Hỏa Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?
  • Top 4 Loại Đá Quý Thích Hợp Làm Vòng Tay Phong Thủy Mệnh Hỏa
  • Người Mệnh Thổ Hợp Đá Gì? Cách Chọn Đá Cho Nam Nữ Mệnh Thổ
  • Đặt tên mệnh Mộc để làm gì? Tổng quan người mệnh Mộc

    Trong ngũ hành, Mộc là nhân tố đứng đầu tiên. Mộc đại diện cho cây cối, những khu rừng nguyên sinh đem tới không khí trong lành những lá phổi xanh của Trái Đất. Chúng ta có thể thấy một cái cây luôn cắm rễ sâu vào đất dù đất có cứng đến đâu hay vươn thật cao để đón ánh nắng mặt trời. Đức tính này cũng giống những người mệnh Mộc khi mà chúng ta thấy ở họ luôn có sự chắc chắn và vươn lên mạnh mẽ trong công việc. Để đặt tên mệnh Mộc hợp với các bé chúng ta cùng xem qua ưu nhược điểm của người mệnh Mộc

    Ưu điểm: Như đã nói ở trên người mệnh Mộc cực kỳ chăm chỉ, luôn sáng tạo mới trong công việc. Ngoài công việc thì người tuổi này rất thích giúp đỡ hỗ trợ những người xung quanh mình

    Nhược điểm: Người mệnh Mộc hơi gặp khó khăn trong việc chịu áp lực và kiểm soát cảm xúc. Họ thường xuyên đặt bản thân vào tình trạng căng thẳng hay tiêu cực khi phải chịu áp lực. Nam hay nữ mệnh Mộc đều có tính cách trẻ hơn tuổi thật của họ rất nhiều ngoài ra các tác động từ bên ngoài cũng rất dễ chi phối họ.

    ⇒ Việc đặt tên con theo mệnh mộc cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được nhược điểm trong ngũ hành hỏa của mình.

    Cách đặt tên con gái mệnh mộc và đặt tên con trai mệnh mộc

    Vì sao phải đặt tên con gái mệnh Mộc và con trai mệnh Mộc

    Hiện nay việc đặt tên cho con có khá nhiều cách như đặt tên theo tuổi, đặt tên hợp bố mẹ. Tuy nhiên việc đặt tên mệnh Mộc cho con vẫn được ưa chuộng. Việc đặt tên hợp với ngũ hành bản mệnh sẽ giúp các bé gặp may mắn và thuận lợi hơn trong cuộc sống của mình.

    Trước khi đi vào tìm hiểu những cái tên hợp mệnh Mộc là tên nào chúng ta cùng tìm hiểu những người mệnh Mộc sinh năm nào và thuộc loại mệnh Mộc nào?

    – Mệnh Tang Đố Mộc (Gỗ Cây Dâu): Nhâm Tý (1972, 2032), Quý Sửu (1973, 2033)

    – Mệnh Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách): Canh Dần (1950,2010), Tân Mão (1951, 2011)

    – Mệnh Đại Lâm Mộc (Cây Rừng Lớn): Mậu Thìn (1928,1988), Kỷ Tỵ (1929, 1989)

    – Mệnh Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu): Nhâm Ngọ (1942, 2002), Quý Mùi (1943, 2003)

    – Mệnh Thạch Lựu Mộc (Cây Thạch Lựu): Canh Thân (1980, 2040), Tân Dậu (1981, 2041)

    – Mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ Cây Đồng Bằng): Mậu Tuất (1958, 2022), Kỷ Hợi (1959, 2022)

    – Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần A-B-C: Chi, Cúc, Phương Chi

    – Đặt tên thuộc hành Mộc theo vần D-Đ: Dung, Dã, Dạ, Anh Đào, Minh Nhạn

    – Đặt tên con theo mệnh Mộc theo vần: G-H-K: Hạnh, Huệ, Hương, Kỳ, Mai Hoa, Mỹ Hạnh, Mỹ Kì

    – Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần L-M-N: Mộc Lan, Lan, Lâm, Liễu, Lê, Lý, Mai, Ngọc Lan, Ngọc Liễu

    – Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần O-P-Q: Phương, Phượng, Quỳnh, Tú Quỳnh, Hương Quỳnh

    – Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần S-T: Thảo, Thư, Mộc Trà, Trúc, Trà, Thu Thảo, Hoa Thảo, Bảo Thư, Hương Trà

    – Đặt tên mệnh Mộc theo vần V-X-Y: Xuân, Yến

    – Đặt tên theo mệnh Mộc theo vần A-B-C: Bách, Bảo, Bình, Bạch, Thành Công

    – Đặt tên thuộc hành Mộc theo vần D-Đ: Văn Đức, Mạnh Dũng, Tiến Dũng

    – Đặt tên con mệnh Mộc theo vần: G-H-K: Quốc Khánh, Quang Khánh, Văn Hùng, Ngọc Hùng, Khôi, Kỷ, Minh Khôi.

    – Đặt tên con mệnh Mộc theo vần L-M-N: Nam, Lực, Mạnh.

    – Đặt tên con trai mệnh Mộc theo vần O-P-Q: Phúc, Phước, Quảng, Quý, Quân, Mạnh Quân, Anh Quân, Trọng Quý, Mạnh Phúc

    – Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần S-T: Sâm, Tùng, Minh Tùng, Mạnh Trường, Trường Thành

    – Đặt tên mệnh Mộc theo vần V-X-Y: Vũ, Anh Vũ, Long Vũ, Xuân Quang, Anh Vũ

    Bài viết cùng chuyên mục

    Vậy là Gia Đình Là Vô Giá đã tư vấn xong cho các cách đặt tên mệnh Mộc cho con hay nhất dành cho các bé. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.

    Theo GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Thủy Sơn Nhà Màu Gì Tránh Xung Khắc?
  • Màu Sơn Nhà Siêu Đẹp Hợp Với Người Mệnh Thổ?
  • Nên Chọn Màu Sơn Nhà Theo Tuổi Chồng Hay Vợ?
  • Chồng Mệnh Mộc Vợ Mệnh Thổ Sơn Nhà Màu Gì ?
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Mộc Sơn Nhà Màu Gì
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Họ Trần Hợp Mệnh Mộc Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Nhà Gỗ Hợp Mệnh Mộc, Cách Bài Trí Cho Gia Chủ Mệnh Mộc
  • Người Mệnh Mộc Hợp Màu Gì?
  • : Mệnh Mộc Chơi Đồ Gỗ Được Không?
  • Mệnh Mộc Hợp Hoa Gì? Cây Phong Thủy Cho Người Mệnh Mộc
  • Không Thể Bỏ Qua: Mệnh Hỏa Hợp Màu Xe Gì Để Mang Đến Tài Lộc, May Mắn
  • +Sinh con 2022 là mệnh gì?

    Theo các chuyên gia, năm 2022 có nạp âm nên thuộc Bình Địa Mộc. Mộc ở đây là gỗ đồng bằng và mới nhú mầm, nhú lá nên thích mưa không ưa sương tuyết. Ngoài ra, mộc này cũng chưa vững vàng lắm và thích hợp ở nơi thoáng mát, phát triển tốt nơi mặt đất.

    Bên cạnh đó, Bình Địa Mộc được xếp vào Mộc tự sinh nên tươi tốt, tự thân lập nghiệp không dựa dẫm vào bất cứ sự giúp đỡ của ai. Người mang mệnh Bình Địa Mộc thường là có chí lớn, tài năng nên khi còn trẻ đã thành đạt. Nếu may mắn sinh vào giờ đẹp, tháng tốt thì ắt là số mệnh hiển quý.

    + Mệnh ngũ hành: Mộc

    + Năm sinh âm lịch:Tân Sửu

    + Quẻ mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh

    + Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).

    + Màu sắc kỵ: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc , khắc phá mệnh cung hành Thổ, xấu.

    + Tuổi này hợp với các con số: 3, 4, 9

    – Sinh con gái năm 2022 thuộc mệnh gì?

    + Mệnh ngũ hành: Mộc

    + Năm sinh âm lịch:Tân Sửu

    + Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh.

    + Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).

    + Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.

    + Bé gái sinh năm 2022 sẽ hợp với các con số: 6, 7, 8

    + Sinh con năm 2022 bố mẹ tuổi nào thì hợp?

    Có 2 yếu tố để biết tuổi bố mẹ có hợp với tuổi con hay không đó là: Yếu tố thứ nhất là Ngũ hành bản mệnh của bố -mẹ – con có tương sinh tương khắc hay không và yếu tố thứ hai là Can chi của bố – mẹ – con.

    Cụ thể như sau:

    – Yếu tố đầu tiên để biết sinh con năm 2022 hợp tuổi bố mẹ nào thì phải xem về ngũ hành, tương sinh tương khắc, ngũ hành của người cha có hợp với con hay ngũ hành người mẹ có hợp với con không.

    Từ bảng ngũ hành bên trên có thể thấy Thủy sinh Mộc, nước nuôi dưỡng cho cây cối phát triển. Vì thế, nếu bố mẹ mệnh Thủy sinh con mệnh Mộc thì rất tốt.

    Bố mẹ mệnh Thủy sinh con năm 2022 mệnh Mộc sẽ mang lại tài lộ, tốt lành cho cha mẹ, sinh khí tốt cho con.

    – Thứ hai, để xác định bố mẹ tuổi gì sinh con năm 2022 thì hợp thì phải xem can chi của bố mẹ.

    Ví dụ: bố là Tân Mùi (Thổ), mẹ là Tân Mùi (mệnh Thổ) con làTân Sửu (mệnh Mộc). Mặc dù Mộc khắc Thổ, nhưng can của bố mẹ Tân tương sinh với Mậu của con, Chi của bố mẹ là Mùi tam hợp với Hợi của con. Nghĩa là dù mệnh bố mẹ có khác mệnh con nhưng vẫn Hợp tuổi để sinh con.

    Ngoài những tuổi bố mẹ sinh con năm 2022 hợp tuổi trên, bố mẹ tuổi gì không nên sinh con năm 2022, sẽ bị xung khắc? Câu trả lời đó là tuổiTân Sửu đại kỵ với tuổi Quý Mão, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Ất Mão, Đinh Dậu, Bính Thân và Tân Mão.

    + Đặt tên con gái 2022 họ trần hợp mệnh mộc nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tuổi Tỵ Hợp Cây Gì: Cây Cảnh Hợp 5 Mệnh, Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ
  • Cây Phong Thủy Tuổi Tỵ
  • Tuổi Thìn Hợp Cây Gì: Cây Cảnh Hợp 5 Mệnh, Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ
  • Tuổi Thìn Hợp Cây Gì?
  • 1980 Hợp Cây Gì? Cây Hợp Mệnh Mộc 1980 Là Cây Gì
  • #1【Cách Đặt Tên Con Theo Mệnh Mộc】Hợp Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Thủy Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Hỏa Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?
  • Top 4 Loại Đá Quý Thích Hợp Làm Vòng Tay Phong Thủy Mệnh Hỏa
  • Người Mệnh Thổ Hợp Đá Gì? Cách Chọn Đá Cho Nam Nữ Mệnh Thổ
  • Tranh Gạch 3D Hợp Người Mệnh Hỏa Để Nhanh Phát Tài
  • Vì sao phải đặt tên con thuộc mệnh Mộc?

    Với những đứa trẻ thuộc hành Mộc cũng vậy, cái tên phù hợp với ngũ hành của mình không chỉ giúp con tự tin hơn, còn có thể giúp con tránh được những điều xấu, gặp may mắn tài lộc trong tương lai. tên hợp mệnh mộc

    Mệnh Mộc là gì?

    Là một trong năm cung mệnh Ngũ hành, mệnh Mộc chính là tên gọi tượng trưng cho mọi loài cây, cỏ sống trên mặt đất. Mộc là biểu tượng của sức sống mạnh mẽ, sự che chở cho kẻ yếu, chống lại những sức mạnh phá hoại khác. Đồng thời, mệnh Mộc còn mang lại sự sống cho muôn loài trên trái đất. tên thuộc hành mộc

    Ưu điểm: Những người thuộc mệnh Mộc có tính cách đặc trưng đó là sự tư duy logic, đầu óc nhạy bén và ở họ những quyết định luôn nhanh chóng, dứt khoát. Người mệnh Mộc cũng được nhớ đến bởi sự thẳng thắn, sẵn sàng phản biện mọi vấn đề, sự nhiệt tình, dễ gần, hướng ngoại, năng động cũng là ưu điểm của người mệnh Mộc.

    Nhược điểm: Người mệnh Mộc thường dễ nóng nảy và khó kiềm chế cảm xúc. Đôi khi chính những ưu điểm cũng là khuyết điểm của người mệnh Mộc, những quyết định nhanh chóng thường dễ gây ra sai lầm. Hay như sự thẳng thắn của người mệnh Mộc dễ làm mất lòng đồng nghiệp, cấp trên. đặt tên con mệnh mộc

    Đặt tên mệnh thổ có ảnh hưởng gì?

    Do những ưu, nhược điểm kể trên, nên theo phong thủy nếu chọn được một cái tên phù hợp với hành Mộc sẽ giúp trẻ hạn chế những điều chưa tốt, phát huy lợi thế của bản thân, công việc thăng tiến, và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.các tên thuộc hành mộc

    Năm sinh của người mệnh Mộc:

    Nhâm Ngọ – 1942, 2002 (Tùng Bách Mộc)

    Kỷ Hợi – 1959, 2022 (Tang Đố Mộc)

    Mậu Thìn – 1988, 1928 (Dương Liễu Mộc)

    Quý Mùi – 1943, 2003 (Tùng Bách Mộc)

    Nhâm Tý – 1972, 2032 (Thạch Lựu Mộc)

    Kỷ Tỵ – 1989, 1929 (Dương Liễu Mộc)

    Canh Dần – 1950, 2010 (Bình Địa Mộc)

    Quý Sửu – 1973, 2033 (Thạch Lựu Mộc)

    Tân Mão – 1951, 2011 (Bình Địa Mộc)

    Canh Thân – 1980, 2040 (Thạch Lựu Mộc)

    Mậu Tuất – 1958, 2022 (Tang Đố Mộc)

    Tân Dậu – 1981, 2041 (Thạch Lựu Mộc)

    Hướng dẫn cách đặt tên thuộc mệnh Mộc cho bé trai và bé gái

    Cũng giống như các mệnh khác trong ngũ hành, để đặt tên cho con thuộc hành Thổ bố mẹ cần dựa vào ngày, tháng, năm sinh của bé, quy luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành. Ví dụ Mộc sinh Hỏa, Thủy sinh Mộc, Mộc khắc Thổ, Kim khắc Mộc.

    Bố mẹ khi đặt tên cho bé thuộc mệnh Mộc cũng nên chọn những tên ngắn gọn, không quá cầu kỳ, đảm bảo sự hài hòa về âm thanh, hình ảnh và ý nghĩa. những tên thuộc hành mộc

    Cách đặt tên con trai mệnh Mộc

    Đặt tên con trai mệnh Mộc theo vần A-B-C

    Bảo An, Bình An, Thiên An, Duy Anh, Văn Anh, Tuấn Anh, Việt Anh, Huy Anh, Bảo Bình, Tùng Bách, Hoàng Bách, Gia Bảo, Vũ Bình, Thanh Bình, Gia Bình, Gia Bạch, Thành Công, Quốc Cường, Huy Chiến, Trung Chính, Hữu Châu,…

    Đặt tên con trai mệnh Mộc theo vần D-Đ

    Thế Dân, Minh Dân, Mạnh Dũng, Tiến Dũng, Trí Dũng, Trọng Dũng, Đình Diệu, Hải Đăng, Hồng Đăng, Văn Đức, Minh Đạt, Hữu Đạt, Hữu Định, Ngọc Đoàn,…

    Đặt tên con trai mệnh Mộc theo vần G-H-K

    Vương Gia, Bảo Giang, Trường Giang, Nguyên Giáp, Quốc Khánh, Quang Khánh, Anh Khải, Đức Khải, Đăng Khoa, Việt Khoa, Văn Hùng, Ngọc Hùng, Khôi, Kỷ, Minh Khôi, Chí Kiên, Gia Khánh, Huy Khánh,…

    Đặt tên con trai mệnh Mộc theo vần L-M-N

    An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Văn Nam, Ðức Nhân, Minh Nhân, Phước Nguyên, Thống Nhất, Hồng Nhật, Minh Nhật, Bảo Lâm, Huy Lâm, Hoàng Long, Hữu Long, Thiên Lương, Công Lý, Minh Lý, Khánh Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Ðức Mạnh, Duy Mạnh, Quốc Mạnh,…

    Đặt tên con trai mệnh Mộc theo vần O-P-Q

    Hoàng Phát, Tường Phát, Ðức Phi, Khánh Phi, Ðình Phú, Ðức Phú, Ðức Phong, Gia Phong, Thành Phương, Hồng Phúc, Mạnh Phúc, Duy Phước, Ðình Quảng, Ðức Quảng, Ðức Quyền, Tùng Quang, Minh Quý, Hồng Quý, Trọng Quý, Mạnh Quân, Anh Quân, Trọng Quý,…

    Đặt tên con trai mệnh Mộc theo vần S-T

    Ngọc Sơn, Phước Sơn, Anh Sơn, Đức Sinh, Ðức Siêu, Nam Sơn, Hùng Sơn, Văn Sâm, Bách Tùng, Minh Tùng, Mạnh Trường, Trường Thành, Đình Trọng, Ðức Trung,…

    Đặt tên con trai mệnh Mộc theo vần V-X-Y

    Danh Văn, Kiến Văn, Hoàng Việt, Nam Việt, Khắc Việt, Anh Vũ, Uy Vũ, Long Vũ, Xuân Quang, Minh Quang, Huy Quang, Lương Quyền, Sơn Quyền, Việt Quyết, Mạnh Quỳnh,…

    Cách đặt tên con gái mệnh Mộc

    Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần A-B-C

    Minh An, Phương An, Thanh An, Bình An, Tú Anh, Tuyết Anh, Vân Anh, Băng Băng, Lệ Băng, Tuyết Băng, Loan Châu, Ly Châu, Mai Chi, Thu Cúc, Phương Chi, Kim Cương,…

    Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần D-Đ

    Trang Ðài, Tâm Đan, Thanh Đan, Huyền Diệu, Thùy Dung, Ánh Dương, Chiêu Dương, Kỳ Duyên, Mai Dung, Vỹ Dạ, Anh Đào,…

    Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần G-H-K

    Hồng Hạnh, Cẩm Hạnh, Diễm Hạnh, Minh Huệ, Bích Huệ, Bích Hợp, Thu Hương, Mai Hoa, Mỹ Hạnh, Lệ Khanh, Mai Khanh, Mỹ Kỳ, Mỹ Kiều, Thanh Kiều,…

    Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần L-M-N

    Mộc Lan, Minh Lan, Mai Lan, Ngọc Lâm, Thúy Liễu, Ngọc Lan, Ngọc Liễu, Lưu Ly, Ngọc Mai, Thanh Mai, Thu Mai, Trà My, Uyên My, Ánh Ngọc, Bảo Ngọc, Bích Ngọc, Hồng Nga, Kiều Nga, Vân Nhi, An Nhiên,…

    Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần O-P-Q

    Hoàng Oanh, Yến Oanh, Hồng Oanh, Minh Phương, Bích Phượng, Thu Phong, Diễm Phúc, Ngọc Quỳnh, Tú Quỳnh, Hương Quỳnh, Khánh Quyên, Lệ Quyên,…

    Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần S-T

    Ngọc San, San San, Tú Sương, Ngọc Sương, Băng Tâm, Bảo Tiên, Cát Tiên, Thanh Trúc, Như Thảo, An Thư, Mộc Trà, Thanh Trúc, Thu Thảo, Như Thảo, Hoa Thảo, Bảo Thư, Hương Trà,…

    Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần V-X-Y

    Hồng Vân, Khánh Vân, Mộng Vân, Mộng Vi, Thúy Vi, Thảo Vy, Như Ý, Thái Yên, Thu Yến, Kim Xuân, Minh Xuân, Mỹ Xuân, Kim Xuyến,…

    Mong rằng qua bài viết này bố mẹ có thể chọn cho con một cái tên ưng ý, hợp phong thủy, giúp bé luôn khỏe mạnh và đạt nhiều may mắn trong cuộc sống! Sản phụ khoa – Bệnh viện ĐKQT Thu Cúc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Trai Mệnh Mộc & Đặt Tên Con Gái Mệnh Mộc
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Thủy Sơn Nhà Màu Gì Tránh Xung Khắc?
  • Màu Sơn Nhà Siêu Đẹp Hợp Với Người Mệnh Thổ?
  • Nên Chọn Màu Sơn Nhà Theo Tuổi Chồng Hay Vợ?
  • Chồng Mệnh Mộc Vợ Mệnh Thổ Sơn Nhà Màu Gì ?
  • Đặt Tên Con Mệnh Mộc Hợp Vơi Phong Thủy Giúp Con Dễ Thành Công

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Tuổi Kỷ Tỵ Hợp Với Những Con Số Nào Qua Cách Chọn Phong Thủy
  • Sinh Năm 1989 Hợp Hướng Nào? Tư Vấn Hướng Nhà Hợp Tuổi Kỷ Tỵ Nhất!
  • Ngành Nghề Nào Sẽ Mang Lại Nhiều Tài Lộc Cho Người Mệnh Mộc? – Công Ty Cổ Phần Pnl
  • Mệnh Mộc Hợp Với Màu Gì?
  • Tuổi Mậu Thìn 1988 Hợp Màu Xe Gì? Cách Chọn Màu Xe Hợp Phong Thủy
  •  

    Mỗi con người sinh ra đều lắm giữ mệnh cố định không thể thay đổi được vậy lên các ba mẹ phải tìm được cho con một cái tên hợp với phong thủy thì mới giúp con có một cuộc sống thuận lợi .

    Lưu ý quan trọng của mệnh mộc

    Trong ngũ hành, Mộc là nhân tố đứng đầu tiên. Mộc đại diện cho cây cối. Chúng ta đã thấy một khi dễ cây đã cắm sâu xuống đất dù có bão lớn cũng rất khó lật đổ được. Đức tính đó rất giống với những người thuộc mệnh mộc khi họ đã tiến xa trong sự nghiệp thì rất khó lật đổ được họ. Để đặt tên hợp với mệnh mộc với các bé các cha mẹ cần xem qua ưu điểm nhược điểm của người mệnh mộc.

    -Ưu điểm của những người mệnh Mộc: Làm việc chăm chỉ, sáng tạo và rất tích cực, lúc nào cũng sẵn sàng giúp đỡ mọi người xung quanh.

    -Nhược điểm của người mệnh Mộc: Dễ nóng nảy, khó kiềm chế cảm xúc, không chịu được áp lực của công việc và thường xuyên bị rơi vào tình trạng căng thẳng, stress. Dù là nam hay nữ đều có tính cách khá trẻ con, dễ bị chi phối bởi các yếu tố bên ngoài.

    Việc đặt tên con hợp với mệnh mộc giúp các bé  phát huy được ưu điểm và hạn chế được nhược điểm trong ngũ hành của mình.

    Bảng tương sinh tương khắc trong ngũ hành

     Người mệnh Mộc sinh năm nào?

     

    -Tuổi Nhâm Tý sinh năm 1972, 2032

     

    -Tuổi Quý Sửu sinh năm 1973, 2033

     

    -Tuổi Canh Dần sinh năm 1950, 2010

     

    -Tuổi Tân Mão sinh năm 1951, 2011

     

    -Tuổi Mậu Thìn sinh năm 1988,1928

     

    -Tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989,1929

     

    -Tuổi Nhâm Ngọ sinh năm 1942, 2002

     

    -Tuổi Quý Mùi sinh năm 1943, 2003

     

    -Tuổi Canh Thân sinh năm 1980, 2040

     

    -Tuổi Tân Dậu sinh năm 1981, 2041

     

    -Tuổi Mậu Tuất sinh năm 1958, 2022

     

    -Tuổi Kỷ Hợi sinh năm 1959, 2022

    Cha mẹ nên đặt tên con theo công thức “Thủy-Mộc” hoặc “Mộc-Hỏa”, bởi trong ngũ hành có quy luật Thủy tạo ra Mộc rồi Mộc lại tạo ra Hỏa. Áp dụng công thức trên sẽ giúp cho cái tên hài hòa, thuận lợi hơn. Cha mẹ có thể lựa chọn những cái tên khiến người ta nhớ đến yếu tố Thủy (nước) hoặc Mộc (cây) hay có hình bóng của Hỏa (lửa).

    Những cái tên hợp với mệnh mộc

    Nếu như bố mẹ hi vọng con mình thông minh, khỏe mạnh và hiếu thảo với gia đình thì nên đặt tên cho con là: Ngọc Liễu, Anh Đào, Ngọc Lan Tú Quỳnh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Thu Thảo. Đối với bé trai là  Xuân Quang, Xuân Bách, Minh Tùng, Minh Khôi, Trọng Quý, Mạnh Trường…

    Còn nếu như bố mẹ muốn bé học rộng, tài năng xuất chúng và có cuộc sống thành tài thì nên đặt tên cho con là: Bảo Thư, Mỹ Hạnh, Hương Trà, Mỹ Kì, Phương Chi, Minh Nhạn , Hoa Thảo. Đối với bé trai là: Trường Giang, Thành Công , Trường Thành,  Mạnh Quân, Mạnh Phúc, Anh Quân, Anh Vũ..

    Những cái tên hay hợp với mệnh mộc

    Con trai:

    Thanh Lâm (nghĩa là rừng, cây)

    Trọng Nhân (ý nghĩa mong con là người chân chính)

    Đức Phúc (điều may mắn, hạnh phúc)

    Nhất Quý (điều quý giá, đẹp đẽ)

    Trọng Tích (nhiều điều may mắn)

    Lâm Tùng (loài gỗ quý hiếm, sang trọng)

    Hoàng Bách (Loài cây phú quý, giàu sang)

    Thanh Bình (nghĩa là bình an, bình ổn):

    Thiên Đông (nghĩa là sự cứng cáp, mạnh mẽ)

    Tiến Trung (nghĩa là sự trung thành, ý chí bền vững)

    Con gái:

    Ái Khanh (người con gái được yêu thương)

    Thu Nguyệt (tỏa sáng như vầng trăng mùa thu)

    Thục Doan (hãy là cô gái hiền hòa đoan trang)

    Thiên Di (cánh chim trời đến từ phương Bắc)

    Ngọc Diệp (chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa)

    Đoan Trang (là cô gái thùy mị nết na)

    Trân Châu ( là chuỗi ngọc quý của bố mẹ)

    Trâm Anh ( con thuộc dòng dõi quyền quý cao sang trong xã hội)

    Kim Khánh (con như tặng phẩm quý từ vua ban)          

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mệnh Mộc Hợp Hoa Gì
  • Người Mệnh Mộc Nên Chọn Vòng Đeo Tay Gỗ Loại Gì?
  • Vòng Tay Phong Thủy Cho Người Mệnh Mộc – Phong Thủy Huyết Long
  • Cây Phong Thủy Tuổi Tỵ – Trồng Cây Gì Cho Hút Tài Lộc Vào Nhà?
  • Tuổi Mậu Thìn 1988 Hợp Cây Gì Nên Trồng Cây Gì Trong Nhà Sẽ Tốt
  • Đặt Tên Gì Cho Con Năm 2022? Ý Tưởng Đặt Tên Đẹp Hợp Phong Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Đúng Cách
  • Năm 2022 Theo Đúng Phong Thủy Đặt Tên Cho Con Là Gì?
  • Đặt Tên Hợp Phong Thủy Cho Bé Yêu Sinh Năm Giáp Ngọ 2014
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Năm Giáp Ngọ 2014
  • Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2014 Giáp Ngọ Tốt Nhất, Hợp Phong Thủy
  • Tên con là một định danh, là hành trang theo thiên thần bé nhỏ đi suốt cuộc đời này. Đặt tên cho con vơi mong muốn mang nguyên ước của cha mẹ gửi gắm nơi con.

    Việc đặt tên cho con không khó khăn như bạn nghĩ, đặt tên cho con sinh năm 2022 dựa vào tên cha me, đặt tên cho con dựa vào mệnh của con hay dặt tên cho bé dưa vào tên ông bà nội…

    Sinh con 2022 vào tháng nào tốt

    Năm 2022 bắt đầu từ 25-01-2020 đến 11-02-2021 theo dương lịch, Nếu con bạn sinh năm 2022 em sẽ mang mệnh Thổ, được cầm tinh con Chuột. Năm 2022 có 12 tháng, mỗi tháng có một vận hạn tốt xấu khác nhau.

    Lựa chọn tháng sinh con 2022 được rất nhiều chuyên gia phong thủy TQ tính dựa vào bảng ngũ hành tứ vượng. Cùng xem bảng tháng tốt.

    Đặt tên con dựa vào họ tên cha mẹ

    Xưa nay việc chọn tên cho con cái khiến rất nhiều bậc cha me suy nghĩ, tên con thường được vợ chồng thống nhất khi đứa trẽ đang nằm trong bung mẹ. Tên của bé có thể được đặt dựa vào họ tên cha mẹ.

    Ví dụ: Họ tên cha : Nguyên Trung Quân, Mẹ là : Trần Khánh Linh bé được lấy tên : Nguyễn Trần Quỳnh hay

    Tóm lại: Cha mẹ thường lấy họ của cha ghép với họ mẹ kết hợp với một cái tên yêu thích và ý nghĩa. Lưu ý rằng hãy chọn tên khác với những biệt danh anh chị em họ hàng, tránh trùng lặp dễ gây sai lệch khi tên được ghi vào bảng gia phả họ.

    Đặt tên gì cho con 2022

    • Mai Anh: Ý nghĩa của tên này mang vẽ thông minh, sáng suốt, đầy tự tin.
    • Ngọc Anh: Ngọc anh mang vẽ lanh lợi, trong sáng là một người con quyết đoán.
    • Nguyệt Ánh: Mang vẻ đẹp dụi dàng, hiền hòa.
    • Kinh Chi: Mang dáng dấp quý phái, cá tính đầy sức sống.
    • Mỹ Duyên: thể hiện sự dịu dàng, duyên dáng.
    • Thanh Hà: Cá tính em đêm, trong vắt
    • Gia Hân: Là sự hân hoàn của gia dình khi có em.
    • Ngọc Hoa: Là một bong hoa đẹp, kiều diễm, quý phái.
    • Lan Hương: Cá tính dụi nhẹ, mang nhiều niệm vui cho gia đình.
    • Ái Khanh: Là người được tôn trọng, yêu quy.
    • Kim Ngân: Mong con sau này được sung sướng, êm ấm.
    • Phương Thảo: Mong ước con được vui vẽ, hòa đồng và có nhiều phước lộc.
    • Phương Anh: mang vẽ đẹp ngoại hình xinh, duyên dáng, thông minh và hiền từ.
    • Quỳnh Anh: có nét đẹp kiêu sa rất duyên dáng.
    • Thảo Nguyên: Mong rằng tâm hòn con luôn em đềm, luôn xanh mướt và đầy tình yêu ba la.
    • Nhật Bích: Mang đến điềm lành, may mắn
    • Bích Liên: Có được cuộc sống yên bình, trong sáng và có đạo quả.
    • Ngoài ra còn có khá nhiều tên hay và mang nhiều ý nghĩa được nhiều cha mẹ lựa chọn như sau: Tố như, Lan Anh, Thùy Trang, Bảo Như, Lê Thanh, Diễm Quỳnh, Hoàng Yến, Chi Mai, Minh Hạnh, Tâm Như, Lam Hạ, Ngọc Lan, Thùy Dương, Bích Vân, Phương Vy, Hà My Thanh Trúc, Linh Đan, Dạ Hương, Thiên Hương, Quỳnh Mai, Mộc Miên, Ngọc Khuê, Như Quỳnh, Nhã Phương, Thanh Hằng, Thùy Linh, Thủy Tiên,…

    Nếu con yêu của bạn là bé trai hãy lựa chọn những tên sau đây:

    • Tên An: Cầu yên bình, cuộc sống cảu bé được niềm vui, an lạc: Văn An, Hoàng An, Nhật An, Bảo An, Thế An.
    • Tên Anh: Thầm mong con yêu sẽ là người thông minh, lanh lợi: Hoàng Anh, Minh An, Trung Anh, Việt Anh.
    • Tên Bách: Mong con trai yêu được mạnh mẽ, kiên định Trung Bách, Hoàng Bách.
    • Tên Cường: có ý nghĩa con là người mạnh mẽ và dũng cảm: Hùng Cường, Mạnh Cường, Duy Cường.
    • Tên Dũng: Mong con trai là người dũng cảm rất mạnh mẽ: Anh Dũng, Quốc Dũng,…
    • Tên Dương: Mang ý nghĩa trải tấm lòng rộng lớn, con người giúp ích cho xã hội: Hoàng Dương, Ánh Dương, Minh Dương,…
    • Tên Duy: Ước mong quý tử thông minh, lanh lợi và tư duy sáng suốt: Thanh Duy, Thế Duy, Văn Duy,…
    • Tên Hải: Mong con trai luôn mở rộng tâm hồn: Mạnh Hải, Trường Hải, Duy Hải,…
    • Tên Duy: Con trai luôn có tính tốt, kiên cường: Quang Huy, Nhật Huy, Văn Huy,…
    • Tên Khoa: Mong con yêu luôn thông minh, sáng tạo
    • Ngoài ra, các cha mẹ có thể đặt tên bé trai sinh năm 2022 với những tên sau đều mang những ý nghĩa tốt đẹp mà vẫn hợp Phong Vận của bé như: Long, Thành, Tùng, Nam, Phong, Phúc, Quân, Tuấn, Trung, Sơn, Việt, Vinh,…

    Video đặt tên cho con ý nghĩa 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái 2022 Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2022 Theo Phong Thủy, Mang Lại Tài Lộc, Bình An
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Theo Phong Thủy Và Con Trai Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Làm Sao Đặt Tên Bảng Hiệu Theo Phong Thủy, Chọn Vị Trí Kích Tài Lộc?
  • Đặt Tên Bảng Hiệu Theo Phong Thủy
  • Quy Tắc Đặt Tên Cho Con Hợp Mệnh Bố Mẹ

    --- Bài mới hơn ---

  • Nhẫn Phong Thủy Nữ Mệnh Hỏa: Bật Mí Cách Chọn Nhẫn Chuẩn Nhất
  • Cây Cảnh Cho Người Mệnh Hỏa, Cây Phong Thủy Theo Mệnh
  • Danh Sách Các Loài Cây Phong Thủy Hợp Mệnh Hỏa
  • Mệnh Thủy Hợp Với Mệnh Nào? Mệnh Thủy Thổ Hợp Nhau Không?
  • Cây Kim Ngân Hợp Tuổi Gì? Mệnh Nào?
  • 5 Quy tắc đặt tên cho con 2022 hợp mệnh với bố mẹ

    Dẫu biết cuộc đời và vận mệnh con người không thể lúc nào cũng suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió. Thành công hay không còn phụ thuộc rất nhiều vào môi trường giáo dục và từ chính sự cố gắng của đứa trẻ. Nhưng bố mẹ vẫn có thể hạn chế những điều rủi ro, tăng thêm những điều thuận lợi cho cuộc đời con sau này qua cách đặt tên hợp mệnh, hợp tuổi.

    Quy tắc đặt tên cho con hợp mệnh và phong thủy:

    Năm 2022 là năm Hỏa, bé sinh vào năm này vì thế cũng sẽ mang mệnh Hỏa. Bố mẹ nên chọn những tên tương sinh với mệnh Hỏa. Tức là những tên thuộc hành Mộc (vì Mộc sinh Hỏa), hành Thổ (vì Hỏa sinh Thổ), hoặc hành Hỏa đều được. Kỵ đặt tên cho con thuộc hành Thủy (vì Thủy khắc Hỏa) và hành Kim (vì Hỏa khắc Kim).

    Gợi ý tên hay cho bé thuộc hành Mộc

    Băng, Võ, Vũ, Hồ Giang, Lệ, Hải, Hà

    Trọng, Luân, Tiến, Quang Thủy, Nga, An, Hoàn

    Khánh, Khanh, Khương, Khải Hoa, Uyên, Trinh, Loan

    Bách, Quyết, Bá, Khoa

    Những tên thuộc hành Kim không nên đặt cho bé sinh năm Bính Thân 2022

    Khanh, Chung, Cương, Nghĩa Trang, Tâm, Phượng, Vân

    Thăng, Thắng, Phong, Lục Mỹ, Dạ, Nhi, Ngân

    Vi, Văn, Kiến, Thiết Thế, Hữu, Ân, Nguyên

    Thoa, Trâm, Trân, Kim, Xuyến

    Các nguyên tắc đặt tên cho con 2022 hợp mệnh với bố mẹ:

    Năm nay 2022 là năm Bính Thân, là năm Hỏa (thuộc Hỏa dương). Vì vậy tên dù nam hay nữ nên có 3 hoặc 4 chữ, không nên đặt tên có 2 chữ.

    3 chữ là số 3, thuộc cung Ly, hành Hỏa nên phù hợp với năm Bính Thân cũng là Hỏa.

    4 chữ là số 4, thuộc cung Chấn, hành Mộc nên phù hợp với năm Bính Thân là Hỏa (vì Mộc sinh Hỏa).

    2 chữ là số 2, thuộc cung Đoài, hành Kim. Mà Hỏa khắc Kim nên không phù hợp đặt cho năm 2022 này.

    Quy tắc đặt tên cho con dựa vào lý luận ngũ hành tương sinh:

    Thêm một ví dụ khác, một người tên Nguyễn Thị B, sinh vào năm Kim, thì tên nên mang nội dung, tính chất phù hợp với Kim. Nghĩa là tên phải thuộc hành Thủy (vì Kim sinh Thủy) hoặc hành Thổ (vì Thổ sinh Kim). Có như vậy người cuộc đời và sự nghiệp với vận động trong cái thế nhiều thuận lợi. Như vậy muốn cái tên đạt tới mức tối ưu, hòa hợp mọi thứ thì người đặt tên cần nắm được quy luật của ngũ hành. Để dễ hiểu hơn, có thể tham khảo hình vẽ sau:

    Đặt tên cho con dựa vào lý luận ngũ hành tương sinh

    Ngũ hành tương sinh gồm có: Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim

    Ngũ hành tương khắc gồm có: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim

    Bản chất của quy luật ấy mang tính chất tất yếu của tạo hóa và tự nhiên. Từ xa xưa những nhà giàu, những bậc đại nho, những nhà danh sỹ thường mời người am hiểu thông kim bác cổ, giỏi về tử vi tướng pháp về nhà để đặt tên cho con của mình. Những nhà thường dân, nhà nghèo thường chỉ đặt tên theo cách thông thường, nghĩ gì đặt nấy hoặc mong muốn điều gì cho con thì đặt. Ngày nay, thế hệ trẻ phần lớn đặt tên cho con theo sở thích của mình, hoặc lấy tên một diễn viên, một nhân vật nổi tiếng, một ca sỹ, một chính trị gia mà mình yêu thích đặt cho đứa trẻ. Như thế đứa trẻ tự nhiên phải chịu ảnh hưởng của người mà nó đã phải mang tên. Những cách đặt tên “ngẫu hứng” như vậy, có khi không giúp được cho đứa trẻ phát triển thuận lợi, vô tình áp đặt những điều bất lợi trên bước đường phát triển của đứa trẻ.

    Quy tắc đặt tên cho con theo tứ trụ:

    Nên dựa vào bản chất ngũ hành của Giờ – Ngày – Tháng – Năm sinh để đặt tên. 4 yếu tố Giờ – Ngày – Tháng – Năm sinh được coi là tứ trụ của đời người. Tứ trụ đó đều được quy theo ngũ hành. Đứa trẻ thiếu hành nào thì bổ sung hành đó để cuộc sống gặp nhiều thuận lợi, may mắn. Để biết được Giờ – Ngày – Tháng – Năm sinh của con thuộc hành nào, bố mẹ cần biết nguyên tắc quy thành ngũ hành như sau:

    Thìn – Tuất – Sửu – Mùi: thuộc hành Thổ

    Tỵ – Ngọ: thuộc hành Hỏa

    Thân – Dậu: thuộc hành Kim

    Tỵ – Hợi: thuộc hành Thủy

    Dần – Mão: thuộc hành Mộc

    hqdefault

    Quy tắc đặt tên cho con theo tam hợp:

    Dựa vào tam hợp và tứ hành xung, để lựa chọn tên phù hợp với tuổi của bé và tránh tên xung khắc với tuổi. Tam hợp gồm có:

    Tỵ – Dậu – Sửu

    Thân – Tý – Thìn

    Dần – Ngọ – Tuất

    Hợi – Mão – Mùi

    Tứ hành xung gồm có:

    Cùng Danh Mục

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mệnh Hỏa Nên Đặt Cây Gì Trong Phòng Khách Để Hút Tài Lộc?
  • Người Mệnh Hỏa Hợp Cây Gì?
  • Làm Thế Nào Để Xem Biển Số Xe Có Hợp Tuổi Không?
  • Góc Tư Vấn: Những Người Mệnh Hỏa Sinh Năm Bao Nhiêu?
  • Người Mệnh Hỏa Hợp Với Những Loại Hoa Nào?
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Trai Mệnh Kim & Đặt Tên Con Gái Mệnh Kim

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022 Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm Ất Mùi 2022 Hay Nhất
  • Bí Quyết Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Ất Mùi
  • Đặt Tên Cho Bé Sinh Năm Ất Mùi 2022 Theo Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Bảng Hiệu Đẹp Theo Phong Thủy
  • Bật mí cách đặt tên con gái mệnh kim, đặt tên con trai mệnh kim hay nhất

    Vì sao phải đặt tên mệnh Kim cho con

    Trong phong thủy, ngũ hành bản mệnh là một yếu tố quan trọng đối với bản thân mỗi người. Đặt tên hợp mệnh Kim sẽ giúp các bé khi được sinh ra gặp may mắn, thuận lợi hơn. Chúng ta có thể thấy những người thành công và nổi tiếng họ đều có những cái tên rất đẹp. Những nghệ sĩ khi bước chân vào con đường họ luôn chọn cho mình 1 cái tên rất kêu và hợp phong thủy như: M-TP, Karik, v.v… Qua các điều trên nếu con của quý bạn mang mệnh Kim thì đặt tên mệnh Kim cho con là điều rất quan trọng.

    Chia sẻ tên ở nhà cực đáng yêu dành cho bé Gái

    Mệnh Kim là gì? Đặt tên thuộc hành Kim có ảnh hưởng gì?

    Trong ngũ hành bản mệnh, Kim là nhân tố đứng thứ tư. Kim là chỉ chung bao gồm tất cả các kim loại có trên thế gian này như đồng, sắt, vàng, bạc… Mệnh Kim đại diện cho sự cứng rắn và quyết đoán. Chúng ta có thể thấy những người mệnh Kim đều quyết đoán trong công việc. Ngoài ra kim loại còn đại diện cho sự sang trọng khi những kim loại quý như vàng và bạc luôn có giá trị cao và rất ưa chuộng khi được chọn làm đồ trang sức. Người mệnh Kim khi được sống trong môi trường tốt sẽ phát huy được hết những phẩm giá của mình như luôn có ý tưởng mới, công tư phân minh và quyết đoán trong việc. Nếu như ở môi trường xấu thì chính là sự cứng nhắc trong công việc hoặc luôn phiền muộn vì một điều gì đó.

    Ưu điểm: Người mang mệnh Kim luôn mạnh mẽ cương nghị và thẳng thắn. Nếu họ không thích làm một điều gì đó thì chắc chắn họ sẽ từ chối đến cùng. Khi tiếp xúc với người đối diện họ sẽ khiến đối phương bị cuốn hút lôi cuốn theo câu chuyện của họ. Ngoài ra thì trực giác của họ cũng rất nhạy bén luôn mách bảo đúng lúc khi cần một điều gì đó

    Nhược điểm: Quý vị mệnh này đôi khi lại hơi quá cứng nhắc và bảo thủ đây là nhược điểm lớn khiến cho bản thân quý vị có thể bị tụt lùi và không phát triển được mạnh mẽ được. Đặc biệt, người mệnh Kim còn hay phiền muộn vô cơ điều này sẽ gây ra những tiêu cực cho bản thân.

    ⇒ Khi quý bạn đặt tên mệnh Kim cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được các nhược điểm của bé.

    Hướng dẫn cách đặt tên theo mệnh Kim cho bé trai và bé gái

    – Mệnh Hải Trung Kim: Giáp Tý (1924 ,1984), Ất Sửu (1925, 1985)

    – Mệnh Kiếm Phong Kim: Nhâm Thân (1932,1992), Quý Dậu (1933, 1993)

    – Mệnh Bạch Lạp Kim: Canh Thìn (1940, 2000), Tân Tỵ (1941, 2001)

    – Mệnh Sa Trung Kim: Giáp Ngọ (1954,2014), Ất Mùi (1955, 2022)

    – Mệnh Kim Bạch Kim: Nhâm Dần (1962, 2022), Quý Mão (1963, 2023)

    – Mệnh Thoa Xuyến Kim: Canh Tuất (1970, 2030), Tân Hợi (1971, 2031)

    – Đặt tên thuộc hành Kim cho bé trai theo vần A-B-C: Đức Anh, Thanh Bình, Khắc Cường, Hùng Anh, Thế Anh, Cao Anh.

    – Đặt tên con mệnh Kim theo vần D-Đ: Hải Dương, Tuấn Du, Khương Du, Ngọc Du, .

    – Đặt tên mệnh Kim cho con trai theo vần vần G-H-K: Quang Hải, Quốc Hưng, Gia Hưng, Văn Khánh, Quang Khải, Quốc Khánh, Minh Hải, Quang Khánh, Đức Hải

    – Đặt tên thuộc hành Kim theo vần L-M-N: Trọng Nguyên, Trung Nguyên, Minh Nhật, Hải Nam, Văn Linh, Hoàng Linh, Quyền Linh, Quang Linh

    – Đặt tên hợp mệnh Kim cho con trai vần O-P-Q: Mạnh Quân, Quốc Quân, Quang Quân, Quang Phúc, Minh Phúc, Minh Phú

    – Đặt tên mệnh Kim cho con trai theo vần vần S-T: Tùng Sơn, Thanh Sơn

    – Đặt tên con theo mệnh kim theo vần V-X-Y: Minh Vương, Quốc Vương

    – Đặt tên mệnh Kim cho bé gái theo vần A-B-C: Kim Anh, Ngân Anh, Trâm Anh, Tuệ Anh, Bảo Châu, Ngọc Châu, Kim Cương.

    – Đặt tên thuộc hành Kim theo vần D-Đ: Tâm Đoan, Vỹ Dạ

    – Đặt tên con gái mệnh Kim theo vần G-H-K: Ngọc Hân, Ngân Khánh, Phương Kiều, Ngân Giang, Bạch Kim, Mỹ Kim

    – Đặt tên hợp mệnh Kim cho con gái theo vần L-M-N: Minh Nguyệt, Khánh Ngân, Kim Ngân, Ngọc Ngân, Thúy Ngân

    Đặt tên mệnh Kim cho bé gái theo vần O-P-Q: Cát Phượng, Bích Phượng, Ngọc Phụng, Minh Phụng

    – Đặt tên con mệnh Kim theo vần S-T: Mỹ Tâm, Tố Tâm, Bảo Trâm, Ngọc Trâm, Phương Trinh, Ngọc Trinh,

    – Đặt tên con theo mệnh kim với vần U-V-X-Y: Thúy Vân, Cẩm Vân.

    Bài viết cùng chuyên mục

    Theo GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vì Sao Thầy Phong Thủy Địa Lý Lại Được Coi Trọng Đến Vậy?
  • Những Thầy Phong Thủy Giỏi Xem Địa Lý Ở Tp Hcm
  • Các Môn Tu Luyện Địa Lý Phong Thủy Của Phái Nhất Nam
  • Phong Thủy Địa Lý Toàn Thư + Tả Ao Địa Lý Toàn Thư
  • Cao Biền Trấn Yểm Nước Nam Và Cái Kết: Đừng Bao Giờ Coi Thường Người Việt
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Gái Mệnh Thủy & Đặt Tên Con Trai Mệnh Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuổi Đinh Sửu 1997 Hợp Hướng Nhà Nào: Nam Mạng + Nữ Mạng
  • 1997 Mệnh Gì? Hợp Tuổi Gì? Hợp Hướng Nào Nhất?【2021】
  • Cách Chọn Vòng Tay Gỗ Cho Người Mệnh Thủy
  • Mệnh Thuỷ Hợp Màu Gì? Vòng Phong Thuỷ Mệnh Thuỷ
  • 1974 Mua Xe Màu Gì? Phong Thủy Xanh
  • Vì sao phải đặt tên con thuộc hành Thủy

    Cách đặt tên con gái mệnh Thủy là gì? Đặt tên con trai mệnh Thủy như nào?

    Mệnh Thủy là gì? Đặt tên mệnh Thủy có ảnh hưởng gì?

    Người mệnh này đa phần có diện mạo khá đẹp, thông minh nhanh nhạy và nhạy bén với nghệ thuật.

    Hướng dẫn cách đặt tên thuộc hành thủy cho bé trai và bé gái

    – Mệnh Giản Hạ Thủy: Bính Tý (1936, 1996), Đinh Sửu (1937, 1997)

    – Mệnh Tuyền Trung Thủy: Giáp Thân(1944, 2004), Ất Dậu (1945, 2005)

    – Mệnh Trường Lưu Thủy: Nhâm Thìn (1952, 2012), Quý Tỵ (1953, 2013)

    – Mệnh Thiên Hà Thủy: Bính Ngọ (1966 ,2026), Đinh Mùi (1967, 2038)

    – Mệnh Đại Khê Thủy: Giáp Dần (1974, 2034), Ất Mão (1975, 2035)

    – Mệnh Đại Hải Thủy: Nhâm Tuất (1982, 2042), Quý Hợi (1983, 2043)

    – Đặt tên con theo mệnh Thủy theo vần A-B-C: Cao, Chiến, Văn Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Cao Bách, Quang Bách, Hoàng Bách, Gia Bảo, Đức Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Quang Bảo, Nguyên Bảo, Huy Bách, Tùng Bách.

    – Đặt tên hợp mệnh Thủy theo vần D-Đ: Đức, Đức, Điểm, Dương, Đoạn, Anh Đức Tuấn Đức, Minh Đức, Quý Đoàn, Đình Đông, Khoa Đạt, Thu Đan, Hải Đăng, Hồng Đăng, Thành Đạt.

    – Đặt tên mệnh Thủy theo vần vần G-H-K: Hùng, Huân, Kháng, Khánh, Huy, Hiệp, Hoán, Đức Hoàng, Thế Hiển, Bảo Hoàng, Vinh Hiển.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy theo vần L-M-N: Luyện, Minh, Nhiên Nhật, Nam, Ngọ, Quang Linh, Đức Long, Thành Lợi, Bá Long, Đình Lộc, Tuấn Linh, Bảo Long, Tấn Lợi, Hoàng Linh, Bá Lộc, Hải Luân, Minh Lương, Thiên Lương, Hữu Luân, Công Lý, Duy Luật, Trọng Lý, Minh Lý, Hồng Nhật, Đình Nam, An Nam An Ninh, Quang Ninh.

    – Đặt tên mệnh Thủy theo vần vần S-T: Sáng, Thái, Sơn Tùng, Anh Tuấn, Nhật Tiến, Anh Tùng, Cao Tiến, Duy Thông, Anh Thái, Huy Thông,Bảo Thái, Quốc Thiện, Duy Tạch, Duy Thiên, Mạnh Tấn, Công Tuấn, Đình Tuấn, Minh Thạch, Trọng Tấn, Nhật Tấn, Đức Trung, Minh Trác, Minh Triết, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Duy Triệu, Đức Trọng.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy cho bé trai theo vần V-X-Y: Việt, Vũ, Vĩ, Xuân.

    – Đặt tên mệnh Thủy cho con gái theo vần A-B-C: Cẩm, Ánh, Chiếu, Bính, Bội.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp.

    – Đặt tên con gái mệnh Thủy theo vần G-H-K: Thu Giang, Hạ Giang, Hương Giang, Thanh Giang, Thiên Hà, Như Hà, Thu Hà, Ngân Hà, Hồng Hà.

    – Đặt tên hợp mệnh Thủy theo vần L-M-N: Thanh Loan, Hoàng Loan, Huỳnh Loan, Khánh Loan, Ánh Loan, Nhã Loan.

    – Đặt tên mệnh Thủy cho bé gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

    – Đặt tên con gái mệnh Thủy vần S-T: Thu Thủy, Thanh Thủy, Ngọc Thủy, Ánh Thủy, Vân Thủy, An Thủy, Hà Thủy.

    – Đặt tên con theo mệnh Thủy với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

    Bài viết cùng chuyên mục

    (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vòng Tay Thạch Anh Tóc Vàng Hợp Mệnh Gì
  • 1983 Mệnh Gì, Tuổi Con Gì, Hợp Hướng Nào, Hợp Màu Gì Nhất?
  • Dành Cho Người Mệnh Thủy ???
  • 1996 Mệnh Gì? Tuổi 1996 Hợp Màu Sắc Con Số Nào
  • Sinh Năm 1996 Hợp Với Số Mấy? Cách Chọn Sim Hợp Tuổi 1996
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Theo Các Mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Ngũ Hành Như Thế Nào?
  • Mách Bạn Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Năm 2022 2022 Dành Cho Bé Trai Và Bé Gái Cực Hay
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Trai 2022 Siêu Dễ Thương Và Đáng Yêu Bố Mẹ Nên Bỏ Túi Ngay
  • Những Cái Tên Hay Đặt Ở Nhà Cho Bé Trai, Bé Gái Năm 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Họ Trần Theo Phong Thủy Năm 2022
  • Tư vấn đặt tên cho con theo các mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ: Việc đặt tên cho con theo ngũ hành đã tồn tại từ lâu đời và kinh nghiệm này vẫn tồn tại và được truyền lại cho con cháu vì người ta tin vào sự hài hòa giữa âm dương ngũ hành tác động lên cuộc đời của đứa trẻ. Nhắc đến ngũ hành chính là nhắc đến Kim – Thủy – Mộc – Hỏa – Thổ, đây là 5 yếu tố tương sinh tương khắc ảnh hưởng đến vận mệnh của một người. Theo đó mỗi cái tên với các thứ tự sắp xếp và phát âm khác nhau đều mang đến một nguồn năng lượng riêng, và mỗi cái tên đều ẩn hiện một ngũ hành riêng.

    Tư vấn đặt tên cho con theo các mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ

    Việc đặt tên cho con theo ngũ hành đã tồn tại từ lâu đời và kinh nghiệm này vẫn tồn tại và được truyền lại cho con cháu vì người ta tin vào sự hài hòa giữa âm dương ngũ hành tác động lên cuộc đời của đứa trẻ. Nhắc đến ngũ hành chính là nhắc đến Kim – Thủy – Mộc – Hỏa – Thổ, đây là 5 yếu tố tương sinh tương khắc ảnh hưởng đến vận mệnh của một người. Theo đó mỗi cái tên với các thứ tự sắp xếp và phát âm khác nhau đều mang đến một nguồn năng lượng riêng, và mỗi cái tên đều ẩn hiện một ngũ hành riêng.

    Đặt tên cho con theo ngũ hành cần lưu ý gì?

    • + Cách đặt tên này đã được áp dụng từ rất lâu đời và lưu truyền tới ngày này vì bằng trải nghiệm, người ta nhận thấy rằng, việc đứa bé sinh ra có một cái tên hợp tuổi, hợp mệnh sẽ có thể mang lại nhiều điều tốt đẹp, giúp làm rạng danh gia đình dòng tộc.
    • + Khi đặt tên cho con theo ngũ hành, cha mẹ nên chú ý 2 điểm chính, xếp theo thứ tự quan trọng sẽ là ngũ hành của bé phải tương sinh cho tên của bé để bé được hưởng tài lộc, hồng phúc của dòng họ; ngũ hành của tứ trụ phải được bổ sung bởi tên của bé để được lộc trời.
    • + Xét về ngũ hành tương sinh, theo quan niệm của người Việt, gia đình dòng họ đóng một vai trò rất lớn. Hai thành phần này được xem là dòng tộc do trời sinh ra, có tính kế thừa từ đời này sang đời khác. Mỗi thành viên từ khi sinh ra đều mang trong mình sự kì vọng rạng danh dòng tộc và sẽ được tổ tiên phù trợ.
    • + Để nhận được hồng phúc và sự bảo vệ của dòng họ, ngũ hành của tên đứa bé phải được sinh ra từ ngũ hành dòng họ hoặc ít nhất, ngũ hành tên phải sinh ra ngũ hành họ. Ví dụ như theo Bách gia tính, họ Nguyễn có mệnh Mộc nên khi đặt tên cho con cái trong họ này, cha mẹ nên đặt tên thuộc mệnh Thủy hoặc Hỏa, tránh 2 hành là Thổ và Kim. Có như vậy, bé mới nhận được hồng phúc và có vận mệnh suôn sẻ.

    Ngoài ra, ngũ hành tên phải bổ khuyết cho tứ trụ. Trong đó tứ trụ tức là giờ sinh, ngày sinh, tháng sinh, năm sinh của bé. Đây là thời khắc rất đặc biệt và quan trọng của mỗi người. Nếu hành của tứ trụ sinh cho hành của tên thì bé sẽ được nhiều lộc trời đất ban cho, còn nếu ngược lại thì sẽ dễ rơi vào tình cảnh thân cô thế cô, không được phù trợ. Các cặp Thiên Can – Địa Chi chính là đại diện của bản thân từng trụ. Cụ thể Thiên Can là Bính, Giáp, Ất, Đinh, Kỉ, Mậu, Canh, Nhâm, Tân, Quý. Địa Chi là Sửu, Tí, Mão, Dần, Tị, Thìn, Mùi, Ngọ, Dậu, Thân, Tuất, Hợi.

    Theo luật bát tự, các Thiên Can sẽ có ngũ hành là:

    • Ất + Giáp thuộc Mộc,
    • Đinh + Bính thuộc Hỏa,
    • Kỉ + Mậu thuộc Thổ,
    • Tân + Canh thuộc Kim,
    • Quý + Nhâm thuộc Thủy.

    Còn ngũ hành của các Địa Chi sẽ lần lượt là:

    • Hợi + Tý thuộc Thủy,
    • Sửu + Mùi + Thìn + Tuất thuộc Thổ,
    • Mão + Dần thuộc Mộc,
    • Ngọ + Tị thuộc Hỏa,
    • Dậu + Thân thuộc Kim.

    Dựa vào các liên kết này sẽ ra được vượng suy của Tứ Trụ: Nếu trong bát tự có đầy đủ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ thì rất tốt, trường hợp thiếu hành nào thì bạn cần đặt tên có ngũ hành đó để bổ sung. Ngoài ra có thể dùng tên đệm để bổ khuyết nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu. Ngoài ra, cha mẹ cần chú ý đến ngũ hành tương khắc khi đặt tên cho con. Nghĩa là nếu cha thuộc hành Thủy thì con không được mang tên thuộc hành Hỏa. Tương tự cho những hành khác lần lượt là Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa. Đây cũng là một nguyên tắc chung khi muốn đặt tên con theo ngũ hành mà cha mẹ cần biết.

    Đặt tên cho con theo hành Kim

    Theo các nhà phong thủy, hành Kim tượng trưng cho sức mạnh. Nếu con bạn mệnh Kim hoặc sinh vào mùa xuân thì nên đặt tên mệnh Kim nhằm giúp tài vận được tốt đẹp. Bé có mệnh Kim thường tính cách độc lập, nhiều tham vọng, ý chí vững vàng như sắt thép. Bé có sức hấp dẫn, sự tự tin và thần thái của nhà lãnh đạo. Khuyết điểm là thiếu linh hoạt, bảo thủ, khó gần, không dễ nhận sự giúp đỡ của người khác.

    • + Những tên hợp với con gái thì nên chọn những cái tên như Đoan, Dạ, Ái, Nhi, Nguyên, Khanh, Ngân, Hân, Phượng, Vi, Tâm, Ân, Xuyến…
    • + Tên hợp với con trai là Nhâm, Nguyên, Thắng, Nguyên, Trung, Nghĩa, Luyện, Cương, Phong, Thế, Hiện Văn…

    Đặt tên con theo hành Thủy

    Hành Thủy chỉ mùa đông và nước, thể hiện tính nuôi dưỡng, hỗ trợ. Em bé có tên hành Thủy thường có khuynh hướng nghệ thuật, biết cảm thông và thích kết bạn nhưng cũng rất nhạy cảm, biết thích nghi tốt. Khuyết điểm là dễ thay đổi, ủy mị quá đà, yếu đuối, nhu nhược.

    • + Nếu con bạn là gái có thể đặt tên con thuộc hành Thủy gồm Thủy, Giang, Huyên, Loan, Uyên, Hà, Sương, Nhung, Hoa, An, Băng, Nga, Tiên, Di…
    • + Còn nếu là “hoàng tử bé” thì những cái tên thích hợp như Nhậm, Trí, Hải, Hậu, Hiệp, Đồng, Danh, Tôn, Khải, Khánh, Khương, Trọng, Luân, Kiện, Hội…

    Mộc chỉ mùa xuân, mùa của sự khơi nguồn, sự phát triển,đâm chồi nảy lộc của cỏ cây hoa lá. Bé mệnh Mộc tính cách dễ gần, năng động, sáng tạo, hướng ngoại và thích giao tiếp. Nhưng nhược điểm là thiếu kiên nhẫn, dễ chán và không kiên trì.

    Đặt tên cho con theo hành Hỏa

    Theo phong thủy, hành Hỏa tượng trưng cho mùa Hè, lửa và sức nóng. Nó đem tới hơi ấm, ánh sáng và hạnh phúc hoặc có thể bùng nổ và đôi phần bạo tàn. Những ai có tên thuộc hành Hỏa thường thông minh, đam mê, pha chút khôi hài. Tuy nhiên nhược điểm là dễ bùng nổ, nóng vội, không quan tâm tới cảm xúc của người khác. Thích lãnh đạo, biết dẫn dắt tập thể song thiếu kiềm chế, không có sự nhẫn nại.

    • + Nếu là bé gái thì nên chọn những cái tên như Ánh, Dung, Hạ, Hồng, Dương, Thanh, Minh, Thu, Huyền, Đan, Ly, Linh…
    • + Còn nếu là bé trai thì có thể chọn tên cho bé như Đức, Thái, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Nam, Kim, Hùng, Hiệp, Đài, Hạ, Cẩm, Luyện, Quang, Đan, Cẩn, Hồng, Thanh, Kim, Tiết, Huân, Nam, Thước, Dung, Đăng, Bội, Thu, Đức, Nhiên,….

    Đặt tên theo hành Thổ

    Thổ là hành tượng trưng cho đất, là cội nguồn sản sinh, nuôi dưỡng và phát triển của mọi sinh vật. Nội lực mạnh mẽ, nhưng đôi lúc bảo thủ, cứng nhắc, không chịu tiếp thu từ người khác. Có thể sẵn sàng nâng đỡ được người khác nhưng lại không khiến người ta thích mình. Sống tự lập tự cường.

    • + Những tên con gái hay theo hành này bạn có thể đặt cho bé như Cát, Bích, Anh, Hòa, Diệp, Thảo, Ngọc, Diệu, San, Châu, Bích, Khuê…
    • + Tên con trai thì gồm các tên Châu, Sơn, Côn, Ngọc, Lý, San, Cát, Viên, Nghiêm, Châm, Thân, Thông, Anh, Giáp, Thạc, Kiên, Tự, Bảo, Kiệt, Chân, Diệp, Bích, Thành, Đại, Kiệt, Điền, Trung, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp..

    Kết: Để có được cái tên “hợp và đẹp” ngoài việc cần phải xem xét các nhân tố như: hình dạng, âm, nghĩa,…còn cần để ý về mệnh lý. Tên thanh nhã, ngay thẳng, có âm hưởng và dễ nhớ, không khiến cho người ta liên tưởng đến âm gần nhau hoặc không tốt, về cơ bản là một tên rất tốt. Nhiều bậc cha mẹ mời những thầy tính mệnh chỉ dựa vào số nét chữ để đặt tên cho con, hoặc đổi tên để cầu mong được “chuyển vận” là không đáng tin cậy. Chẳng hạn, tên nhiều người có số nét xấu, tên xấu, như Chu Nguyên Chương nhưng là một ông vua thời Minh, như Bao Ngọc Cương nhưng là một ông chủ giàu có ở Hong Kong.

    Tags: đặt tên con theo ngũ hành, đặt tên cho con gái, phần mềm đặt tên con theo tên bố mẹ, chấm điểm tên cho con, đặt tên cho con theo phong thủy, đặt tên cho con trai năm 2022, chấm điểm tên con theo phong thủy, chấm điểm tên con theo ngũ hành

    --- Bài cũ hơn ---

  • 101 Cách Đặt Tên Cho Con Gái Ý Nghĩa, May Mắn Chuẩn Nhất 2022
  • Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Lại May Mắn, Tài Lộc Cho Cả Gia Đình
  • Cách Đặt Tên Con Hợp Phong Thủy Mà Cha Mẹ Nhất Định Phải Biết!
  • Cách Đặt Tên Cho Con Hay Năm 2022 Đinh Dậu Theo Phong Thủy Cho Tuổi Dần
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Tuổi Dần
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ & Đặt Tên Con Trai Mệnh Thổ

    --- Bài mới hơn ---

  • Mệnh Thổ Hợp Màu Gì Nhất? Màu Nào Mệnh Thổ Không Nên Chọn
  • Sofa Phòng Ngủ Màu Xanh Lá Cây, Xanh Nõn Chuối, Xanh Lục
  • Mệnh Hỏa Có Hợp Với Nhà Gỗ Truyền Thống Không Và Cách Bày Trí Như Thế Nào
  • Mệnh Hỏa Có Hợp Nhà Gỗ Bắc Bộ Hay Không Và Cách Bài Trí Phù Hợp
  • Người Mệnh Hỏa Có Nên Dùng Đồ Nội Thất Bằng Gỗ ?
  • Chia sẻ tên ở nhà cực đáng yêu dành cho bé Gái

    Đặt tên hợp mệnh Thổ cho con có thực sự quan trọng?

    Việc đặt tên cho rất quan trọng đối với bản thân mỗi người rất quan trọng từ việc đặt tên đường, đặt tên công ty, đặt tên cho con… Chúng ta có thể thấy việc đặt tên quan trọng như nào khi các nghệ sĩ đều có riêng cho mình một nghệ danh thật hay để có thể ghi đậm dấu ấn với fan của mình. Hay xa hơn chúng ta có thể các vị hoàng đế thời xưa luôn có tên hiệu của mình và vài năm sẽ đổi tên hiệu một lần.

    Qua hai ví dụ trên có thể thấy việc đặt tên con mệnh Thổ là rất quan trọng. Hiện nay, có rất nhiều các đặt tên hay cho con, Gia Đình Là Vô Giá xin giới thiệu cách đặt tên mệnh Thổ cho các “thiên thần nhỏ” có ngũ hành bản mệnh là Thổ.

    Chia sẻ cách đặt tên con gái mệnh Thổ hay nhất. Con gái mệnh Thổ đặt tên là gì?

    Mệnh Thổ là gì? Đặt tên thuộc hành Thổ có ảnh hưởng đến tính cách?

    Trong phong thủy ngũ hành, mệnh Thổ nằm ở vị trí trung tâm khi mà mệnh này ảnh hưởng đến cả năm mệnh còn lại. Mệnh Thổ tượng trưng cho đất đai thổ nhưỡng. Thổ còn được gọi là đất mẹ khi mà đất mang dinh dưỡng đi nuôi cây, ân sâu trong đất có chứa kim loại, khoáng sản quý, đất cũng giúp con người trong cuộc chiến với bão lũ khi mà có thể cản được dòng nước. Trước khi đi đến việc đặt tên mệnh Thổ cho con cùng xem tính cách người mệnh Thổ thường có gì?

    Những người mang mệnh Thổ thường là những con người hiền lành, bản tính chậm chạp và nhu mì. Họ rất thích sự yên vị và không thích sự thay đổi.

    Ưu điểm: Người mệnh Thổ có lòng bao dung rất lớn, họ sẵn sàng tha thứ bất kỳ lỗi lầm nào do đối phương gây ra nếu họ thành tâm. Khi kết bạn với những người này, các bạn có thể thấy họ rất trung thành và cực kỳ tin cậy. Nếu họ đã hứa với bạn một điều gì đó họ sẽ làm đến cùng và không để bạn thất vọng.

    Nhược điểm: Như đã nói ở trên với tính cách nhu mì và không ưa sự thay đổi thì nhược điểm của người mệnh Thổ là thiếu trí tưởng và những tư duy sắc bén. Trong những trường hợp quan trọng thì những người mệnh Thổ sẽ gặp khó khăn trong việc đưa ra các quyết định. Điều này gây hại không nhỏ đến bước tiến của họ trên con đường công danh sự nghiệp.

    ⇒ Việc đặt tên con theo mệnh Thổ cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được các nhược điểm trong ngũ hành Thổ của mình.

    Hướng dẫn cách đặt tên mệnh Thổ cho các bé

    Để biết được đặt tên mệnh Thổ nào hợp cho, chúng ta hãy xem những người mệnh Thổ sinh năm nào:

    + Mệnh Lộ Bàng Thổ: Canh Ngọ (1930, 1990), Tân Mùi (1931,1991)

    + Mệnh Thành Đầu Thổ: Mậu Dần (1938, 1998), Kỷ Mão (1939, 1999)

    + Mệnh Ốc Thượng Thổ: Bính Tuất (1946, 2006), Đinh Hợi (1947, 2022)

    + Mệnh Bích Thượng Thổ: Canh Tý (1960, 2022), Tân Sửu (1961, 2022)

    + Mệnh Đại Trạch Thổ: Mậu Thân (1968, 2028), Kỷ Dậu (1969, 2029)

    + Mệnh Sa Trung Thổ: Bính Thìn (1976, 2036), Đinh Tỵ (1977, 2037)

    – Đặt tên thuộc hành thổ cho con trai theo vần A-B-C: Tuấn Anh, Duy Anh, Minh Anh, Nhất Anh, Hoàng Anh, Đức Anh, Nhật Anh, Văn Anh, Tâm Anh, Tuấn Bằng, Khánh Bằng, Hữu Bằng, Công Bằng, Thanh Bằng, Quang Bằng, Tuyên Bằng, Thiện Bằng…

    – Đặt tên hợp mệnh thổ cho bé trai theo vần D-Đ: Phúc Điền, Khánh Điền, Khang Điền, An Điền, Phú Điền, Gia Điền, Lâm Điền, Quân Điền

    – Đặt tên mệnh thổ theo vần vần G-H-K: Minh Giáp, Hoàng Giáp, Thiên Giáp, Nhiên Giáp, Hoàng Giáp, Tiến Giáp, Quân Giáp, Sơn Giáp, Tùng Giáp, Hoàng Khang, Quốc Khánh, Quốc Kỳ, Hoàng Kỳ…

    – Đặt tên thuộc hành thổ theo vần L-M-N: Tiến Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Duy Nghiêm, Hoàng Nghiêm

    – Đặt tên hợp mệnh thổ cho bé trai vần O-P-Q: Hữu Phát, Đại Phát, Hữu Quân, Mạnh Quân. Đại Quân, Thiên Quân, Trung Quân, Đức Quân, Duy Quân

    – Đặt tên mệnh thổ theo vần vần S-T: Văn Trường, Vạn Trường, Kiến Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Đức Trường, Bảo Trường, Xuân Trường

    – Đặt tên con trai mệnh Thổ theo vần V-X-Y: Đức Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Phú Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Trí Vĩnh, Huy Vĩnh.

    – Đặt tên mệnh Thổ theo vần A-B-C: Ngọc Bích, Ngọc Châm, Như Bích, Nhật Châm, Thu Bích, Hoài Châm, Hải Bích, Hoài Châm, Tuyền Bích, Hạ Châm, Hoa Bích, Nhã Châm

    – Đặt tên thuộc hành thổ cho con gái theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp

    – Đặt tên con gái mệnh thổ theo vần G-H-K: Hồng, Hạ, Ngọc Huyền, Ngọc Hân, Thu Huyền, Thanh Huyền, Di Hân,

    – Đặt tên hợp mệnh thổ cho bé gái theo vần L-M-N: Ly, Linh, Pha Lê, Diễm Lệ, Ý Lan, Xuân Lan, Uyển Lê, Thu Lê, Mỹ Lệ, Trúc Lệ.

    – Đặt tên mệnh thổ cho con gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

    – Đặt tên thuộc hành thổ vần S-T: Ngọc Trâm, Thùy Trâm, Hạ Trâm, Vy Trâm, Nhã Trâm, Anh Trâm, Túc Trâm

    – Đặt tên con theo mệnh thổ với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

    Bài viết cùng chuyên mục

    Vậy là chúng tôi đã tư vấn xong cho cách đặt tên mệnh Thổ hay nhất dành cho cả bé trai và bé gái. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.

    Theo GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Người Mệnh Mộc Có Nên Nuôi Cá Cảnh, Thì Nên Nuôi Mấy Con Và Nuôi Cá Gì?
  • Tìm Hiểu Đinh Tỵ 1977 Mệnh Thổ Hợp Số Điện Thoại Nào
  • Đuôi Sim Hợp Mệnh Hỏa Cách Truy Lùng Đơn Giản
  • Mệnh Mộc Hợp Mệnh Gì, Khắc Mệnh Gì?
  • Lá Số Tứ Trụ Khuyết Hỏa Có Điểm Gì Đáng Lưu Ý
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100