Hướng Dẫn Đặt Tên Con Trai Mệnh Kim & Đặt Tên Con Gái Mệnh Kim

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022 Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm Ất Mùi 2022 Hay Nhất
  • Bí Quyết Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Ất Mùi
  • Đặt Tên Cho Bé Sinh Năm Ất Mùi 2022 Theo Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Bảng Hiệu Đẹp Theo Phong Thủy
  • Bật mí cách đặt tên con gái mệnh kim, đặt tên con trai mệnh kim hay nhất

    Vì sao phải đặt tên mệnh Kim cho con

    Trong phong thủy, ngũ hành bản mệnh là một yếu tố quan trọng đối với bản thân mỗi người. Đặt tên hợp mệnh Kim sẽ giúp các bé khi được sinh ra gặp may mắn, thuận lợi hơn. Chúng ta có thể thấy những người thành công và nổi tiếng họ đều có những cái tên rất đẹp. Những nghệ sĩ khi bước chân vào con đường họ luôn chọn cho mình 1 cái tên rất kêu và hợp phong thủy như: M-TP, Karik, v.v… Qua các điều trên nếu con của quý bạn mang mệnh Kim thì đặt tên mệnh Kim cho con là điều rất quan trọng.

    Chia sẻ tên ở nhà cực đáng yêu dành cho bé Gái

    Mệnh Kim là gì? Đặt tên thuộc hành Kim có ảnh hưởng gì?

    Trong ngũ hành bản mệnh, Kim là nhân tố đứng thứ tư. Kim là chỉ chung bao gồm tất cả các kim loại có trên thế gian này như đồng, sắt, vàng, bạc… Mệnh Kim đại diện cho sự cứng rắn và quyết đoán. Chúng ta có thể thấy những người mệnh Kim đều quyết đoán trong công việc. Ngoài ra kim loại còn đại diện cho sự sang trọng khi những kim loại quý như vàng và bạc luôn có giá trị cao và rất ưa chuộng khi được chọn làm đồ trang sức. Người mệnh Kim khi được sống trong môi trường tốt sẽ phát huy được hết những phẩm giá của mình như luôn có ý tưởng mới, công tư phân minh và quyết đoán trong việc. Nếu như ở môi trường xấu thì chính là sự cứng nhắc trong công việc hoặc luôn phiền muộn vì một điều gì đó.

    Ưu điểm: Người mang mệnh Kim luôn mạnh mẽ cương nghị và thẳng thắn. Nếu họ không thích làm một điều gì đó thì chắc chắn họ sẽ từ chối đến cùng. Khi tiếp xúc với người đối diện họ sẽ khiến đối phương bị cuốn hút lôi cuốn theo câu chuyện của họ. Ngoài ra thì trực giác của họ cũng rất nhạy bén luôn mách bảo đúng lúc khi cần một điều gì đó

    Nhược điểm: Quý vị mệnh này đôi khi lại hơi quá cứng nhắc và bảo thủ đây là nhược điểm lớn khiến cho bản thân quý vị có thể bị tụt lùi và không phát triển được mạnh mẽ được. Đặc biệt, người mệnh Kim còn hay phiền muộn vô cơ điều này sẽ gây ra những tiêu cực cho bản thân.

    ⇒ Khi quý bạn đặt tên mệnh Kim cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được các nhược điểm của bé.

    Hướng dẫn cách đặt tên theo mệnh Kim cho bé trai và bé gái

    – Mệnh Hải Trung Kim: Giáp Tý (1924 ,1984), Ất Sửu (1925, 1985)

    – Mệnh Kiếm Phong Kim: Nhâm Thân (1932,1992), Quý Dậu (1933, 1993)

    – Mệnh Bạch Lạp Kim: Canh Thìn (1940, 2000), Tân Tỵ (1941, 2001)

    – Mệnh Sa Trung Kim: Giáp Ngọ (1954,2014), Ất Mùi (1955, 2022)

    – Mệnh Kim Bạch Kim: Nhâm Dần (1962, 2022), Quý Mão (1963, 2023)

    – Mệnh Thoa Xuyến Kim: Canh Tuất (1970, 2030), Tân Hợi (1971, 2031)

    – Đặt tên thuộc hành Kim cho bé trai theo vần A-B-C: Đức Anh, Thanh Bình, Khắc Cường, Hùng Anh, Thế Anh, Cao Anh.

    – Đặt tên con mệnh Kim theo vần D-Đ: Hải Dương, Tuấn Du, Khương Du, Ngọc Du, .

    – Đặt tên mệnh Kim cho con trai theo vần vần G-H-K: Quang Hải, Quốc Hưng, Gia Hưng, Văn Khánh, Quang Khải, Quốc Khánh, Minh Hải, Quang Khánh, Đức Hải

    – Đặt tên thuộc hành Kim theo vần L-M-N: Trọng Nguyên, Trung Nguyên, Minh Nhật, Hải Nam, Văn Linh, Hoàng Linh, Quyền Linh, Quang Linh

    – Đặt tên hợp mệnh Kim cho con trai vần O-P-Q: Mạnh Quân, Quốc Quân, Quang Quân, Quang Phúc, Minh Phúc, Minh Phú

    – Đặt tên mệnh Kim cho con trai theo vần vần S-T: Tùng Sơn, Thanh Sơn

    – Đặt tên con theo mệnh kim theo vần V-X-Y: Minh Vương, Quốc Vương

    – Đặt tên mệnh Kim cho bé gái theo vần A-B-C: Kim Anh, Ngân Anh, Trâm Anh, Tuệ Anh, Bảo Châu, Ngọc Châu, Kim Cương.

    – Đặt tên thuộc hành Kim theo vần D-Đ: Tâm Đoan, Vỹ Dạ

    – Đặt tên con gái mệnh Kim theo vần G-H-K: Ngọc Hân, Ngân Khánh, Phương Kiều, Ngân Giang, Bạch Kim, Mỹ Kim

    – Đặt tên hợp mệnh Kim cho con gái theo vần L-M-N: Minh Nguyệt, Khánh Ngân, Kim Ngân, Ngọc Ngân, Thúy Ngân

    Đặt tên mệnh Kim cho bé gái theo vần O-P-Q: Cát Phượng, Bích Phượng, Ngọc Phụng, Minh Phụng

    – Đặt tên con mệnh Kim theo vần S-T: Mỹ Tâm, Tố Tâm, Bảo Trâm, Ngọc Trâm, Phương Trinh, Ngọc Trinh,

    – Đặt tên con theo mệnh kim với vần U-V-X-Y: Thúy Vân, Cẩm Vân.

    Bài viết cùng chuyên mục

    Theo GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vì Sao Thầy Phong Thủy Địa Lý Lại Được Coi Trọng Đến Vậy?
  • Những Thầy Phong Thủy Giỏi Xem Địa Lý Ở Tp Hcm
  • Các Môn Tu Luyện Địa Lý Phong Thủy Của Phái Nhất Nam
  • Phong Thủy Địa Lý Toàn Thư + Tả Ao Địa Lý Toàn Thư
  • Cao Biền Trấn Yểm Nước Nam Và Cái Kết: Đừng Bao Giờ Coi Thường Người Việt
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Gái Mệnh Thủy & Đặt Tên Con Trai Mệnh Thủy

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuổi Đinh Sửu 1997 Hợp Hướng Nhà Nào: Nam Mạng + Nữ Mạng
  • 1997 Mệnh Gì? Hợp Tuổi Gì? Hợp Hướng Nào Nhất?【2021】
  • Cách Chọn Vòng Tay Gỗ Cho Người Mệnh Thủy
  • Mệnh Thuỷ Hợp Màu Gì? Vòng Phong Thuỷ Mệnh Thuỷ
  • 1974 Mua Xe Màu Gì? Phong Thủy Xanh
  • Vì sao phải đặt tên con thuộc hành Thủy

    Cách đặt tên con gái mệnh Thủy là gì? Đặt tên con trai mệnh Thủy như nào?

    Mệnh Thủy là gì? Đặt tên mệnh Thủy có ảnh hưởng gì?

    Người mệnh này đa phần có diện mạo khá đẹp, thông minh nhanh nhạy và nhạy bén với nghệ thuật.

    Hướng dẫn cách đặt tên thuộc hành thủy cho bé trai và bé gái

    – Mệnh Giản Hạ Thủy: Bính Tý (1936, 1996), Đinh Sửu (1937, 1997)

    – Mệnh Tuyền Trung Thủy: Giáp Thân(1944, 2004), Ất Dậu (1945, 2005)

    – Mệnh Trường Lưu Thủy: Nhâm Thìn (1952, 2012), Quý Tỵ (1953, 2013)

    – Mệnh Thiên Hà Thủy: Bính Ngọ (1966 ,2026), Đinh Mùi (1967, 2038)

    – Mệnh Đại Khê Thủy: Giáp Dần (1974, 2034), Ất Mão (1975, 2035)

    – Mệnh Đại Hải Thủy: Nhâm Tuất (1982, 2042), Quý Hợi (1983, 2043)

    – Đặt tên con theo mệnh Thủy theo vần A-B-C: Cao, Chiến, Văn Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Cao Bách, Quang Bách, Hoàng Bách, Gia Bảo, Đức Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Quang Bảo, Nguyên Bảo, Huy Bách, Tùng Bách.

    – Đặt tên hợp mệnh Thủy theo vần D-Đ: Đức, Đức, Điểm, Dương, Đoạn, Anh Đức Tuấn Đức, Minh Đức, Quý Đoàn, Đình Đông, Khoa Đạt, Thu Đan, Hải Đăng, Hồng Đăng, Thành Đạt.

    – Đặt tên mệnh Thủy theo vần vần G-H-K: Hùng, Huân, Kháng, Khánh, Huy, Hiệp, Hoán, Đức Hoàng, Thế Hiển, Bảo Hoàng, Vinh Hiển.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy theo vần L-M-N: Luyện, Minh, Nhiên Nhật, Nam, Ngọ, Quang Linh, Đức Long, Thành Lợi, Bá Long, Đình Lộc, Tuấn Linh, Bảo Long, Tấn Lợi, Hoàng Linh, Bá Lộc, Hải Luân, Minh Lương, Thiên Lương, Hữu Luân, Công Lý, Duy Luật, Trọng Lý, Minh Lý, Hồng Nhật, Đình Nam, An Nam An Ninh, Quang Ninh.

    – Đặt tên mệnh Thủy theo vần vần S-T: Sáng, Thái, Sơn Tùng, Anh Tuấn, Nhật Tiến, Anh Tùng, Cao Tiến, Duy Thông, Anh Thái, Huy Thông,Bảo Thái, Quốc Thiện, Duy Tạch, Duy Thiên, Mạnh Tấn, Công Tuấn, Đình Tuấn, Minh Thạch, Trọng Tấn, Nhật Tấn, Đức Trung, Minh Trác, Minh Triết, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Duy Triệu, Đức Trọng.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy cho bé trai theo vần V-X-Y: Việt, Vũ, Vĩ, Xuân.

    – Đặt tên mệnh Thủy cho con gái theo vần A-B-C: Cẩm, Ánh, Chiếu, Bính, Bội.

    – Đặt tên thuộc hành Thủy theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp.

    – Đặt tên con gái mệnh Thủy theo vần G-H-K: Thu Giang, Hạ Giang, Hương Giang, Thanh Giang, Thiên Hà, Như Hà, Thu Hà, Ngân Hà, Hồng Hà.

    – Đặt tên hợp mệnh Thủy theo vần L-M-N: Thanh Loan, Hoàng Loan, Huỳnh Loan, Khánh Loan, Ánh Loan, Nhã Loan.

    – Đặt tên mệnh Thủy cho bé gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

    – Đặt tên con gái mệnh Thủy vần S-T: Thu Thủy, Thanh Thủy, Ngọc Thủy, Ánh Thủy, Vân Thủy, An Thủy, Hà Thủy.

    – Đặt tên con theo mệnh Thủy với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

    Bài viết cùng chuyên mục

    (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vòng Tay Thạch Anh Tóc Vàng Hợp Mệnh Gì
  • 1983 Mệnh Gì, Tuổi Con Gì, Hợp Hướng Nào, Hợp Màu Gì Nhất?
  • Dành Cho Người Mệnh Thủy ???
  • 1996 Mệnh Gì? Tuổi 1996 Hợp Màu Sắc Con Số Nào
  • Sinh Năm 1996 Hợp Với Số Mấy? Cách Chọn Sim Hợp Tuổi 1996
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ & Đặt Tên Con Trai Mệnh Thổ

    --- Bài mới hơn ---

  • Mệnh Thổ Hợp Màu Gì Nhất? Màu Nào Mệnh Thổ Không Nên Chọn
  • Sofa Phòng Ngủ Màu Xanh Lá Cây, Xanh Nõn Chuối, Xanh Lục
  • Mệnh Hỏa Có Hợp Với Nhà Gỗ Truyền Thống Không Và Cách Bày Trí Như Thế Nào
  • Mệnh Hỏa Có Hợp Nhà Gỗ Bắc Bộ Hay Không Và Cách Bài Trí Phù Hợp
  • Người Mệnh Hỏa Có Nên Dùng Đồ Nội Thất Bằng Gỗ ?
  • Chia sẻ tên ở nhà cực đáng yêu dành cho bé Gái

    Đặt tên hợp mệnh Thổ cho con có thực sự quan trọng?

    Việc đặt tên cho rất quan trọng đối với bản thân mỗi người rất quan trọng từ việc đặt tên đường, đặt tên công ty, đặt tên cho con… Chúng ta có thể thấy việc đặt tên quan trọng như nào khi các nghệ sĩ đều có riêng cho mình một nghệ danh thật hay để có thể ghi đậm dấu ấn với fan của mình. Hay xa hơn chúng ta có thể các vị hoàng đế thời xưa luôn có tên hiệu của mình và vài năm sẽ đổi tên hiệu một lần.

    Qua hai ví dụ trên có thể thấy việc đặt tên con mệnh Thổ là rất quan trọng. Hiện nay, có rất nhiều các đặt tên hay cho con, Gia Đình Là Vô Giá xin giới thiệu cách đặt tên mệnh Thổ cho các “thiên thần nhỏ” có ngũ hành bản mệnh là Thổ.

    Chia sẻ cách đặt tên con gái mệnh Thổ hay nhất. Con gái mệnh Thổ đặt tên là gì?

    Mệnh Thổ là gì? Đặt tên thuộc hành Thổ có ảnh hưởng đến tính cách?

    Trong phong thủy ngũ hành, mệnh Thổ nằm ở vị trí trung tâm khi mà mệnh này ảnh hưởng đến cả năm mệnh còn lại. Mệnh Thổ tượng trưng cho đất đai thổ nhưỡng. Thổ còn được gọi là đất mẹ khi mà đất mang dinh dưỡng đi nuôi cây, ân sâu trong đất có chứa kim loại, khoáng sản quý, đất cũng giúp con người trong cuộc chiến với bão lũ khi mà có thể cản được dòng nước. Trước khi đi đến việc đặt tên mệnh Thổ cho con cùng xem tính cách người mệnh Thổ thường có gì?

    Những người mang mệnh Thổ thường là những con người hiền lành, bản tính chậm chạp và nhu mì. Họ rất thích sự yên vị và không thích sự thay đổi.

    Ưu điểm: Người mệnh Thổ có lòng bao dung rất lớn, họ sẵn sàng tha thứ bất kỳ lỗi lầm nào do đối phương gây ra nếu họ thành tâm. Khi kết bạn với những người này, các bạn có thể thấy họ rất trung thành và cực kỳ tin cậy. Nếu họ đã hứa với bạn một điều gì đó họ sẽ làm đến cùng và không để bạn thất vọng.

    Nhược điểm: Như đã nói ở trên với tính cách nhu mì và không ưa sự thay đổi thì nhược điểm của người mệnh Thổ là thiếu trí tưởng và những tư duy sắc bén. Trong những trường hợp quan trọng thì những người mệnh Thổ sẽ gặp khó khăn trong việc đưa ra các quyết định. Điều này gây hại không nhỏ đến bước tiến của họ trên con đường công danh sự nghiệp.

    ⇒ Việc đặt tên con theo mệnh Thổ cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được các nhược điểm trong ngũ hành Thổ của mình.

    Hướng dẫn cách đặt tên mệnh Thổ cho các bé

    Để biết được đặt tên mệnh Thổ nào hợp cho, chúng ta hãy xem những người mệnh Thổ sinh năm nào:

    + Mệnh Lộ Bàng Thổ: Canh Ngọ (1930, 1990), Tân Mùi (1931,1991)

    + Mệnh Thành Đầu Thổ: Mậu Dần (1938, 1998), Kỷ Mão (1939, 1999)

    + Mệnh Ốc Thượng Thổ: Bính Tuất (1946, 2006), Đinh Hợi (1947, 2022)

    + Mệnh Bích Thượng Thổ: Canh Tý (1960, 2022), Tân Sửu (1961, 2022)

    + Mệnh Đại Trạch Thổ: Mậu Thân (1968, 2028), Kỷ Dậu (1969, 2029)

    + Mệnh Sa Trung Thổ: Bính Thìn (1976, 2036), Đinh Tỵ (1977, 2037)

    – Đặt tên thuộc hành thổ cho con trai theo vần A-B-C: Tuấn Anh, Duy Anh, Minh Anh, Nhất Anh, Hoàng Anh, Đức Anh, Nhật Anh, Văn Anh, Tâm Anh, Tuấn Bằng, Khánh Bằng, Hữu Bằng, Công Bằng, Thanh Bằng, Quang Bằng, Tuyên Bằng, Thiện Bằng…

    – Đặt tên hợp mệnh thổ cho bé trai theo vần D-Đ: Phúc Điền, Khánh Điền, Khang Điền, An Điền, Phú Điền, Gia Điền, Lâm Điền, Quân Điền

    – Đặt tên mệnh thổ theo vần vần G-H-K: Minh Giáp, Hoàng Giáp, Thiên Giáp, Nhiên Giáp, Hoàng Giáp, Tiến Giáp, Quân Giáp, Sơn Giáp, Tùng Giáp, Hoàng Khang, Quốc Khánh, Quốc Kỳ, Hoàng Kỳ…

    – Đặt tên thuộc hành thổ theo vần L-M-N: Tiến Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Duy Nghiêm, Hoàng Nghiêm

    – Đặt tên hợp mệnh thổ cho bé trai vần O-P-Q: Hữu Phát, Đại Phát, Hữu Quân, Mạnh Quân. Đại Quân, Thiên Quân, Trung Quân, Đức Quân, Duy Quân

    – Đặt tên mệnh thổ theo vần vần S-T: Văn Trường, Vạn Trường, Kiến Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Đức Trường, Bảo Trường, Xuân Trường

    – Đặt tên con trai mệnh Thổ theo vần V-X-Y: Đức Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Phú Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Trí Vĩnh, Huy Vĩnh.

    – Đặt tên mệnh Thổ theo vần A-B-C: Ngọc Bích, Ngọc Châm, Như Bích, Nhật Châm, Thu Bích, Hoài Châm, Hải Bích, Hoài Châm, Tuyền Bích, Hạ Châm, Hoa Bích, Nhã Châm

    – Đặt tên thuộc hành thổ cho con gái theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp

    – Đặt tên con gái mệnh thổ theo vần G-H-K: Hồng, Hạ, Ngọc Huyền, Ngọc Hân, Thu Huyền, Thanh Huyền, Di Hân,

    – Đặt tên hợp mệnh thổ cho bé gái theo vần L-M-N: Ly, Linh, Pha Lê, Diễm Lệ, Ý Lan, Xuân Lan, Uyển Lê, Thu Lê, Mỹ Lệ, Trúc Lệ.

    – Đặt tên mệnh thổ cho con gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

    – Đặt tên thuộc hành thổ vần S-T: Ngọc Trâm, Thùy Trâm, Hạ Trâm, Vy Trâm, Nhã Trâm, Anh Trâm, Túc Trâm

    – Đặt tên con theo mệnh thổ với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

    Bài viết cùng chuyên mục

    Vậy là chúng tôi đã tư vấn xong cho cách đặt tên mệnh Thổ hay nhất dành cho cả bé trai và bé gái. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.

    Theo GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Người Mệnh Mộc Có Nên Nuôi Cá Cảnh, Thì Nên Nuôi Mấy Con Và Nuôi Cá Gì?
  • Tìm Hiểu Đinh Tỵ 1977 Mệnh Thổ Hợp Số Điện Thoại Nào
  • Đuôi Sim Hợp Mệnh Hỏa Cách Truy Lùng Đơn Giản
  • Mệnh Mộc Hợp Mệnh Gì, Khắc Mệnh Gì?
  • Lá Số Tứ Trụ Khuyết Hỏa Có Điểm Gì Đáng Lưu Ý
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Trai Mệnh Mộc & Đặt Tên Con Gái Mệnh Mộc

    --- Bài mới hơn ---

  • #1【Cách Đặt Tên Con Theo Mệnh Mộc】Hợp Phong Thủy
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Thủy Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Hỏa Nên Sinh Con Mệnh Gì Thì Hợp Ngũ Hành?
  • Top 4 Loại Đá Quý Thích Hợp Làm Vòng Tay Phong Thủy Mệnh Hỏa
  • Người Mệnh Thổ Hợp Đá Gì? Cách Chọn Đá Cho Nam Nữ Mệnh Thổ
  • Đặt tên mệnh Mộc để làm gì? Tổng quan người mệnh Mộc

    Trong ngũ hành, Mộc là nhân tố đứng đầu tiên. Mộc đại diện cho cây cối, những khu rừng nguyên sinh đem tới không khí trong lành những lá phổi xanh của Trái Đất. Chúng ta có thể thấy một cái cây luôn cắm rễ sâu vào đất dù đất có cứng đến đâu hay vươn thật cao để đón ánh nắng mặt trời. Đức tính này cũng giống những người mệnh Mộc khi mà chúng ta thấy ở họ luôn có sự chắc chắn và vươn lên mạnh mẽ trong công việc. Để đặt tên mệnh Mộc hợp với các bé chúng ta cùng xem qua ưu nhược điểm của người mệnh Mộc

    Ưu điểm: Như đã nói ở trên người mệnh Mộc cực kỳ chăm chỉ, luôn sáng tạo mới trong công việc. Ngoài công việc thì người tuổi này rất thích giúp đỡ hỗ trợ những người xung quanh mình

    Nhược điểm: Người mệnh Mộc hơi gặp khó khăn trong việc chịu áp lực và kiểm soát cảm xúc. Họ thường xuyên đặt bản thân vào tình trạng căng thẳng hay tiêu cực khi phải chịu áp lực. Nam hay nữ mệnh Mộc đều có tính cách trẻ hơn tuổi thật của họ rất nhiều ngoài ra các tác động từ bên ngoài cũng rất dễ chi phối họ.

    ⇒ Việc đặt tên con theo mệnh mộc cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được nhược điểm trong ngũ hành hỏa của mình.

    Cách đặt tên con gái mệnh mộc và đặt tên con trai mệnh mộc

    Vì sao phải đặt tên con gái mệnh Mộc và con trai mệnh Mộc

    Hiện nay việc đặt tên cho con có khá nhiều cách như đặt tên theo tuổi, đặt tên hợp bố mẹ. Tuy nhiên việc đặt tên mệnh Mộc cho con vẫn được ưa chuộng. Việc đặt tên hợp với ngũ hành bản mệnh sẽ giúp các bé gặp may mắn và thuận lợi hơn trong cuộc sống của mình.

    Trước khi đi vào tìm hiểu những cái tên hợp mệnh Mộc là tên nào chúng ta cùng tìm hiểu những người mệnh Mộc sinh năm nào và thuộc loại mệnh Mộc nào?

    – Mệnh Tang Đố Mộc (Gỗ Cây Dâu): Nhâm Tý (1972, 2032), Quý Sửu (1973, 2033)

    – Mệnh Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách): Canh Dần (1950,2010), Tân Mão (1951, 2011)

    – Mệnh Đại Lâm Mộc (Cây Rừng Lớn): Mậu Thìn (1928,1988), Kỷ Tỵ (1929, 1989)

    – Mệnh Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu): Nhâm Ngọ (1942, 2002), Quý Mùi (1943, 2003)

    – Mệnh Thạch Lựu Mộc (Cây Thạch Lựu): Canh Thân (1980, 2040), Tân Dậu (1981, 2041)

    – Mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ Cây Đồng Bằng): Mậu Tuất (1958, 2022), Kỷ Hợi (1959, 2022)

    – Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần A-B-C: Chi, Cúc, Phương Chi

    – Đặt tên thuộc hành Mộc theo vần D-Đ: Dung, Dã, Dạ, Anh Đào, Minh Nhạn

    – Đặt tên con theo mệnh Mộc theo vần: G-H-K: Hạnh, Huệ, Hương, Kỳ, Mai Hoa, Mỹ Hạnh, Mỹ Kì

    – Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần L-M-N: Mộc Lan, Lan, Lâm, Liễu, Lê, Lý, Mai, Ngọc Lan, Ngọc Liễu

    – Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần O-P-Q: Phương, Phượng, Quỳnh, Tú Quỳnh, Hương Quỳnh

    – Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần S-T: Thảo, Thư, Mộc Trà, Trúc, Trà, Thu Thảo, Hoa Thảo, Bảo Thư, Hương Trà

    – Đặt tên mệnh Mộc theo vần V-X-Y: Xuân, Yến

    – Đặt tên theo mệnh Mộc theo vần A-B-C: Bách, Bảo, Bình, Bạch, Thành Công

    – Đặt tên thuộc hành Mộc theo vần D-Đ: Văn Đức, Mạnh Dũng, Tiến Dũng

    – Đặt tên con mệnh Mộc theo vần: G-H-K: Quốc Khánh, Quang Khánh, Văn Hùng, Ngọc Hùng, Khôi, Kỷ, Minh Khôi.

    – Đặt tên con mệnh Mộc theo vần L-M-N: Nam, Lực, Mạnh.

    – Đặt tên con trai mệnh Mộc theo vần O-P-Q: Phúc, Phước, Quảng, Quý, Quân, Mạnh Quân, Anh Quân, Trọng Quý, Mạnh Phúc

    – Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần S-T: Sâm, Tùng, Minh Tùng, Mạnh Trường, Trường Thành

    – Đặt tên mệnh Mộc theo vần V-X-Y: Vũ, Anh Vũ, Long Vũ, Xuân Quang, Anh Vũ

    Bài viết cùng chuyên mục

    Vậy là Gia Đình Là Vô Giá đã tư vấn xong cho các cách đặt tên mệnh Mộc cho con hay nhất dành cho các bé. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.

    Theo GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Thủy Sơn Nhà Màu Gì Tránh Xung Khắc?
  • Màu Sơn Nhà Siêu Đẹp Hợp Với Người Mệnh Thổ?
  • Nên Chọn Màu Sơn Nhà Theo Tuổi Chồng Hay Vợ?
  • Chồng Mệnh Mộc Vợ Mệnh Thổ Sơn Nhà Màu Gì ?
  • Chồng Mệnh Hỏa Vợ Mệnh Mộc Sơn Nhà Màu Gì
  • Năm 2022 Theo Đúng Phong Thủy Đặt Tên Cho Con Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Hợp Phong Thủy Cho Bé Yêu Sinh Năm Giáp Ngọ 2014
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Năm Giáp Ngọ 2014
  • Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2014 Giáp Ngọ Tốt Nhất, Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Thương Hiệu Theo Phong Thủy Ngũ Hành Quy Luật Thế Nào
  • 5 Phương Án “vàng” Giúp Đặt Tên Thương Hiệu Theo Phong Thủy
  • Phú quý sinh lễ nghĩa” khi cuộc sống vật chất ngày càng đáp ứng đầy đủ nhu cầu của con người thì yếu tố tinh thần lại được chú trọng. Trong đó quan trọng nhất là việc đặt tên cho con bởi nó gửi gắm niềm tin và hi vọng của bố mẹ vào đó. Vậy đặt tên cho con sinh năm 2022 như thế nào là đẹp và ý nghĩa?

    Năm 2022 là năm tài lộc đối với những cặp vợ chồng mới kết hôn. Dù sinh quý tử hay công chúa mà cầm tinh con Gà vàng sẽ hứa hẹn một tương lai tươi sáng. Tuổi Dậu luôn đem lại may mắn và thành công.

    1. Đặc điểm chung năm Đinh Dậu 2022

    Năm 2022 theo Âm lịch là năm Đinh Dậu tức là tuổi con gà. Tính từ ngày 28/01/2017 đến 15/02/2018( Dương lịch).

    Theo ngũ hành, trẻ sinh năm 2022 thuộc Mệnh hỏa – Sơn hạ hỏa hay còn gọi là lửa chân núi.

    Đối với bé trai thuộc cung mệnh Khảm Thủy, màu sắc hợp: Màu trắng, màu bạc( thuộc hành kim – tương sinh); màu sắc kỵ thuộc hành thổ: màu vàng, màu nâu đất. Hướng tốt: hướng Bắc – Phục vị: luôn nhận được sự giúp đỡ từ người khác; hướng Đông – Thiên Y- được thiên thời che chở; Đông Nam- sinh khí: Luôn được phúc lộc đầy tràn;

    Các hướng xấu: Tây, Tây Nam, Tây Bắc; Đông Bắc.

    Đối với bé gái thuộc cung mệnh: Cấn thổ Tây tứ mệnh; Màu sắc hợp gồm: Màu thuộc hành Hỏa và hành Thổ, gồm: Màu đỏ, màu tím, màu hồng( tương sinh) và màu vàng, màu nâu( tương hợp). Hướng tốt: Tây Bắc – Thiên Y: Gặp thiên thời được che chở; Đông Bắc – Phục vị: được sự giúp đỡ; Tây- Diên Niên: Mọi sự ổn định; Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn; Hướng xấu: Hướng Đông; Đông Nam.

    2. Những kiêng kị khi đặt tên cho bé sinh năm 2022 theo phong thủy

    Theo quan điểm địa chi, Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Dậu thuộc phương Tây, Mão thuộc phương Đông, Đông và Tây đối xung nên những chữ như: Đông, Nguyệt, Tây, Trần, Bằng… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu. Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất, Uy, Thịnh cũng cần tránh. Ví dụ như: Miễn, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tiến, Tình, Hữu, Dật ,Lang, Triều, Kỳ, Bản…

    Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim kết hợp với Kim sẽ phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc mang ý nghĩa Kim thì nên tránh; ví dụ như: Tây, Đoài, Dậu… không phù hợp với cầm tinh con gà.

    Gà không phải là động vật ăn thịt nên những chữ thuộc bộ Tâm (tim), Nhục (thịt) đều không tương hợp. Do vậy, khi đặt tên cho con mình cần tránh là: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Huệ, Ý, Từ, Tuệ, Khiêm, Tiên, Năng, Hồ, Hào, Dục…

    Khi gà lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ cúng tế. Vì vậy, tên của người tuổi Dậu tránh những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương như: Ngọc, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy…

    3. Gợi ý một số tên cụ thể

    Tên bé trai hợp phong thủy

    Tên bé gái hợp phong thủy

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Đúng Cách
  • Đặt Tên Gì Cho Con Năm 2022? Ý Tưởng Đặt Tên Đẹp Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Gái 2022 Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2022 Theo Phong Thủy, Mang Lại Tài Lộc, Bình An
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Theo Phong Thủy Và Con Trai Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Năm 2022 Theo Đúng Phong Thủy Đặt Tên Cho Con Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Một Số Lưu Ý Cho Bố Mẹ Khi Đổi Tên Cho Con
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm 2022 Theo Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2014 Giáp Ngọ (Cách Đặt Tên Con Theo Phong Thủy)
  • Phú quý sinh lễ nghĩa” khi cuộc sống vật chất ngày càng đáp ứng đầy đủ nhu cầu của con người thì yếu tố tinh thần lại được chú trọng. Trong đó quan trọng nhất là việc đặt tên cho con bởi nó gửi gắm niềm tin và hi vọng của bố mẹ vào đó. Vậy đặt tên cho con sinh năm 2022 như thế nào là đẹp và ý nghĩa?

    Năm 2022 là năm tài lộc đối với những cặp vợ chồng mới kết hôn. Dù sinh quý tử hay công chúa mà cầm tinh con Gà vàng sẽ hứa hẹn một tương lai tươi sáng. Tuổi Dậu luôn đem lại may mắn và thành công.

    1. Đặc điểm chung năm Đinh Dậu 2022

    Năm 2022 theo Âm lịch là năm Đinh Dậu tức là tuổi con gà. Tính từ ngày 28/01/2017 đến 15/02/2018( Dương lịch).

    Theo ngũ hành, trẻ sinh năm 2022 thuộc Mệnh hỏa – Sơn hạ hỏa hay còn gọi là lửa chân núi.

    Đối với bé trai thuộc cung mệnh Khảm Thủy, màu sắc hợp: Màu trắng, màu bạc( thuộc hành kim – tương sinh); màu sắc kỵ thuộc hành thổ: màu vàng, màu nâu đất. Hướng tốt: hướng Bắc – Phục vị: luôn nhận được sự giúp đỡ từ người khác; hướng Đông – Thiên Y- được thiên thời che chở; Đông Nam- sinh khí: Luôn được phúc lộc đầy tràn;

    Các hướng xấu: Tây, Tây Nam, Tây Bắc; Đông Bắc.

    Đối với bé gái thuộc cung mệnh: Cấn thổ Tây tứ mệnh; Màu sắc hợp gồm: Màu thuộc hành Hỏa và hành Thổ, gồm: Màu đỏ, màu tím, màu hồng( tương sinh) và màu vàng, màu nâu( tương hợp). Hướng tốt: Tây Bắc – Thiên Y: Gặp thiên thời được che chở; Đông Bắc – Phục vị: được sự giúp đỡ; Tây- Diên Niên: Mọi sự ổn định; Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn; Hướng xấu: Hướng Đông; Đông Nam.

    2. Những kiêng kị khi đặt tên cho bé sinh năm 2022 theo phong thủy

    Theo quan điểm địa chi, Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Dậu thuộc phương Tây, Mão thuộc phương Đông, Đông và Tây đối xung nên những chữ như: Đông, Nguyệt, Tây, Trần, Bằng… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu. Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất, Uy, Thịnh cũng cần tránh. Ví dụ như: Miễn, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tiến, Tình, Hữu, Dật ,Lang, Triều, Kỳ, Bản…

    Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim kết hợp với Kim sẽ phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc mang ý nghĩa Kim thì nên tránh; ví dụ như: Tây, Đoài, Dậu… không phù hợp với cầm tinh con gà.

    Gà không phải là động vật ăn thịt nên những chữ thuộc bộ Tâm (tim), Nhục (thịt) đều không tương hợp. Do vậy, khi đặt tên cho con mình cần tránh là: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Huệ, Ý, Từ, Tuệ, Khiêm, Tiên, Năng, Hồ, Hào, Dục…

    Khi gà lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ cúng tế. Vì vậy, tên của người tuổi Dậu tránh những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương như: Ngọc, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy…

    3. Gợi ý một số tên cụ thể

    Tên bé trai hợp phong thủy

    Tên bé gái hợp phong thủy

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Thương Hiệu Theo Phong Thủy
  • Gợi Ý Cách Tự Chọn Đặt Tên Thương Hiệu Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Biển Hiệu Cửa Hàng Theo Phong Thủy Mang Lại Tài Lộc
  • Biển Hiệu Cửa Hàng Theo Phong Thủy Mang Lại Tài Lộc
  • Tư Vấn Đặt Tên Biển Hiệu Theo Phong Thủy Giúp Mang Lại May Mắn
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Con Gái Mệnh Hỏa & Đặt Tên Con Trai Mệnh Hỏa

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Theo Mệnh Hỏa Hay Và Ý Nghĩa
  • Mệnh Hỏa Hợp Màu Gì? Nên Chọn Màu Xe Gì? Lựa Chọn Hợp Phong Thủy
  • Người Mệnh Hỏa Nên Kinh Doanh Gì?
  • Mệnh Hỏa Hợp Màu Gì? Phối Đồ Sao Cho Chuẩn Phong Thủy
  • Mệnh Hỏa Mua Xe Màu Gì Hợp Để Đem Lại Nhiều May Mắn?
  • Trong cuộc đời, từ khi sinh ra mỗi người đã được bố mẹ đặt cho riêng một cái tên và nó sẽ đi theo ta suốt cả cuộc đời. Vì vậy, khi các cha mẹ chọn lựa đặt tên cho con cần hết sức lưu ý. Hiện nay có rất nhiều cách đặt tên cho con, do đó các cha mẹ thường hay thắc mắc đặt tên con gái mệnh hỏa là gì – đặt tên con trai mệnh hỏa như nào… Hôm nay Gia Đình Là Vô Giá xin tư vấn cách đặt tên mệnh Hỏa cho con trai và gái. Mời các cha mẹ tham khảo bài viết này để biết cách đặt tên con mệnh Hỏa.

    Chia sẻ tên ở nhà cực đáng yêu

    Vì sao phải đặt tên mệnh Hỏa cho con

    Người mệnh hỏa đặt tên gì? Trong phong thủy, ngũ hành bản mệnh là một yếu tố quan trọng đối với bản thân mỗi người. Đặt tên hợp mệnh Hỏa sẽ giúp các bé khi được sinh ra gặp may mắn, thuận lợi hơn. Chúng ta có thể thấy những người thành công và nổi tiếng họ đều có những cái tên rất đẹp. Những nghệ sĩ khi bước chân vào con đường họ luôn chọn cho mình 1 cái tên rất kêu và hợp phong thủy như: Sơn Tùng M-TP, Karik, v.v… Qua các điều trên nếu con của quý bạn sinh năm thuộc ngũ hành Thổ và Mộc – Vì Hỏa sinh Thổ , Mộc sinh Hỏa nên đặt tên con theo mệnh Hỏa.

    Đặt tên mệnh Hỏa cho con là gì? Cách đặt tên con trai mệnh hoả – Cách đặt tên con gái mệnh hoả

    Mệnh Hỏa là gì? Cách đặt tên hợp mệnh Hỏa

    Trong ngũ hành bản mệnh, Hỏa là nhân tố đứng thứ hai. Hỏa đại diện cho sức nóng, tràn đầy năng lượng và ánh sáng chiếu rọi khắp nhân gian. Hỏa đại diện cho mặt có thể chiếu ánh sáng rọi khắp muôn nơi trên thế gian nhưng cũng có thể sử dụng sức nóng để thiêu rụi tất cả. Chính vì điều này người cũng góp phần xây dựng lên tính cách của người mệnh Hỏa.

    Quý bạn mệnh Hỏa thường nói ít làm nhiều và khá nóng tính. Khi ở trạng thái bình thường, họ như ánh mặt trời lúc ban mai vậy rất nhẹ nhàng, điềm tĩnh, vui tính và hiền lành. Khi bị chọc tức hay nóng giận thì ngọn lửa bên trong bộc phát và sẽ xử lý những rắc rối gây ra một cách khiến những người ở gần cảm thấy ớn lạnh và không dám trêu chọc họ. Đôi khi người mệnh hỏa cũng khá cứng đầu vả bảo thủ, họ sẵn sàng làm việc gì đó một cách liều mình và không cần biết kết quả ra sao. Khi quý bạn đặt tên mệnh Hỏa cho các bé sẽ giúp các bé có thể gặp may mắn nhiều hơn.

    Ưu điểm: Người mang mệnh hỏa sẽ luôn có một niềm đam mê, nhiệt huyết bùng cháy với công việc. Ngoài ra họ còn rất nhiệt tình giúp đỡ những người gặp hoạn nạn. Đây là đức tính tốt đáng tuyên dương của mệnh hỏa.

    Nhược điểm: Người mệnh hỏa lúc bình thường thì rất dễ mến nhưng khi nóng giận là điều rất xấu. Họ không biết tiết chế cảm xúc của bản thân mình, nóng giận một cách mất hết lý trí và hành động bất chấp kết quả. Đây là một đức tính xấu mà cần phải cải thiện nếu không muốn sau này gặp những rắc rối lớn.

    ⇒ Việc đặt tên thuộc hành hỏa cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và nhược điểm ngũ hành hỏa của mình.

    Bảng tương sinh tương khắc ngũ hành

    – Mệnh Tích lịch Hỏa: Mậu Tý (1948,2008), Kỷ Sửu (1949,2009)

    – Mệnh Lư Trung Hỏa: Bính Dần (1926,1986), Đinh Mão (1927, 1987)

    – Mệnh Phú Đăng Hỏa: Giáp Thìn (1964, 2024), Ất Tỵ (1965, 2025)

    – Mệnh Thiên Thượng Hỏa Mậu Ngọ (1978,2038), Kỷ Mùi (1979, 2038)

    – Mệnh Sơn Hạ Hỏa: Bính Thân (1956, 2022), Đinh Dậu (1957, 2022)

    – Mệnh Sơn Đầu Hỏa: Ất Hợi (1935, 1995), Giáp Tuất(1934, 1994)

    Hướng dẫn cách đặt tên theo mệnh hỏa cho con trai và con gái

    – Đặt tên thuộc hành hỏa cho con trai theo vần A-B-C: Cao, Chiến, Văn Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Cao Bách, Quang Bách, Hoàng Bách, Gia Bảo, Đức Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Quang Bảo, Nguyên Bảo, Huy Bách, Tùng Bách.

    – Đặt tên hợp mệnh Hỏa cho bé trai theo vần D-Đ: Đức, Đức, Điểm, Dương,Đoạn, Anh Đức Tuấn Đức, Minh Đức, Quý Đoàn, Đình Đông, Khoa Đạt, Thu Đan, Hải Đăng, Hồng Đăng, Thành Đạt.

    – Đặt tên mệnh Hỏa cho con trai theo vần vần G-H-K: Hùng, Huân, Kháng, Khánh, Huy, Hiệp, Hoán, Đức Hoàng, Thế Hiển, Bảo Hoàng, Vinh Hiển.

    – Đặt tên con trai mệnh Hỏa theo vần L-M-N: Luyện, Minh, Nhiên Nhật, Nam, Ngọ, Quang Linh, Đức Long, Thành Lợi, Bá Long, Đình Lộc, Tuấn Linh, Bảo Long, Tấn Lợi, Hoàng Linh, Bá Lộc, Hải Luân, Minh Lương, Thiên Lương, Hữu Luân, Công Lý, Duy Luật, Trọng Lý, Minh Lý, Hồng Nhật, Đình Nam, An Nam An Ninh, Quang Ninh.

    – Đặt tên hợp mệnh hỏa cho con trai vần O-P-Q: Quang, Phúc, Đăng Quang, Duy Quang, Đăng Phong, Chiêu Phong.

    – Đặt tên mệnh Hỏa theo vần vần S-T: Sáng, Thái, Sơn Tùng, Anh Tuấn, Nhật Tiến, Anh Tùng, Cao Tiến, Duy Thông, Anh Thái, Huy Thông,Bảo Thái, Quốc Thiện, Duy Tạch, Duy Thiên, Mạnh Tấn, Công Tuấn, Đình Tuấn, Minh Thạch, Trọng Tấn, Nhật Tấn, Đức Trung, Minh Trác, Minh Triết, Đức Trí, Dũng Trí, Hữu Trác, Duy Triệu, Đức Trọng,

    – Đặt tên thuộc hành hỏa theo vần V-X-Y: Xuân Trúc, Vĩ, Hùng Vĩ, Đức Việt.

    Bài viết cùng chuyên mục

    – Đặt tên mệnh Hỏa cho bé gái theo vần A-B-C: Cẩm, Ánh, Chiếu, Bính, Bội.

    – Đặt tên thuộc hành hỏa theo vần D-Đ: Dung, Đan, Đài, Phong Diệp, Phương Dung, Hoài Diệp, Kiều Dung, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh, Khả Doanh, Quỳnh Điệp, Hoàng Điệp.

    – Đặt tên con gái mệnh Hỏa theo vần G-H-K: Hồng, Hạ, Ngọc Huyền, Ngọc Hân, Thu Huyền, Thanh Huyền, Di Hân.

    – Đặt tên hợp mệnh Hỏa cho bé gái theo vần L-M-N: Ly, Linh, Pha Lê, Diễm Lệ, Ý Lan, Xuân Lan, Uyển Lê, Thu Lê, Mỹ Lệ, Trúc Lệ.

    – Đặt tên mệnh Hỏa cho bé gái theo vần O-P-Q: Gia Quỳnh, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh.

    – Đặt tên thuộc hành Hỏa cho con gái vần S-T: Tiết, Thanh, Thu, Mai Trinh, Diễm Trinh.

    – Đặt tên cho con mệnh Hỏa với vần U-V-X-Y: Nguyệt Uyển, Yên Vĩ, Nhật Uyển, Ngọc Uyển.

    Vậy là chúng tôi đã tư vấn xong cách đặt tên mệnh Hỏa cho con dành cho các bé. Mong rằng qua bài viết này, các cha mẹ đã biết cách đặt tên con gái mệnh hỏa – đặt tên tên con trai mệnh hỏa. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.

    (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Người Mệnh Hỏa Chọn Số Điện Thoại
  • Cách Chọn Màu Ví Theo Phong Thuỷ Mệnh Hoả
  • Mách Bạn Cách Chọn Lựa Ví Theo Phong Thủy
  • Mệnh Hoả Dùng Ví Màu Gì? Để “hút Tiền Tài” Cho Chủ Nhân
  • 3 Phép Xem Màu Mạng Gà Đá
  • Sơn Hạ Hoả Là Gì? Màu Và Mệnh Hợp Với Sơn Hạ Hoả

    --- Bài mới hơn ---

  • Mệnh Tích Lịch Hỏa [Tất Cả Tử Vi
  • Tuổi Bính Dần Năm 2022 Hợp Màu Gì, Mua Xe Màu Gì?
  • Lư Trung Hỏa Là Gì? Giải Mã 100+ Câu Hỏi Về Mệnh Lư Trung Hỏa
  • Thiên Thượng Hỏa Là Gì? Màu Và Mệnh Hợp Với Thiên Thượng Hỏa
  • Phúc Đăng Hỏa Là Gì? Màu Và Mệnh Hợp Với Phúc Đăng Hỏa
  • Theo chiết tự, Sơn nghĩa là núi non, gò đồi; hạ là phần phía dưới thấp, chân núi, chân đồi; còn Hỏa là lửa. Như vậy Sơn Hạ Hỏa nghĩa là lửa rực rỡ trong cây cỏ, ánh sáng nơi rừng lạnh, có thể hiểu rằng ngọn lửa, đám cháy, đống lửa ở dưới chân núi.

    Nếu người mệnh này được sinh ra vào mùa thu là được quý cách, có cơ hội làm chức vụ quan lớn.

    Khái niệm này cũng gắn liên với hoạt động nông nghiệp miền sơn cước. Người miền núi chủ yếu làm nương rẫy, khi đốt nương bãi trên núi thì có Sơn Đầu Hỏa, còn khi đến giờ nghỉ trưa, người dân nấu nướng ăn uống tại những chỗ bằng phẳng bên dưới chân núi vì thế mới có Sơn Hạ Hỏa.

    Người mệnh Sơn Hạ Hoả sinh năm nào?

    Những người sinh năm Bính Thân (1956, 2022, 2076)Đinh Dậu (1957, 2022, 2077) sẽ mang ngũ hành nạp âm Sơn Hạ Hỏa.

    Màu hợp với Sơn Hạ Hoả

    Mệnh Sơn Hạ Hỏa hợp với màu xanh lục (thuộc mệnh Mộc), màu da cam, đỏ (thuộc mệnh Hỏa). Đây là những màu tương sinh, tương hòa và trở lực cho Sơn Hạ Hỏa. Vì thế khi dùng những màu này sẽ giúp bạn tự tin, may mắn và thành công hơn trong cuộc sống.

    Những người thuộc mệnh này cũng cần tránh dùng màu trắng, màu xám (thuộc mệnh Kim), màu đen, xanh dương (thuộc mệnh Thủy). Vì đây là những màu tương khắc với mệnh nên không cát lợi, ít may mắn.

    Mệnh hợp với Sơn Hạ Hoả

    Theo ngũ hành tương sinh, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ nên người mệnh Sơn Hạ Hỏa hợp với mệnh Mộc và Thổ.

    Theo ngũ hành tương khắc, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim nên người mệnh Sơn Hạ Hỏa xung khắc với mệnh Thủy và Kim.

    • Hải Trung Kim: Có hình khắc nhẹ về thuộc tính ngũ hành nhưng lại hòa hợp về thiên can và địa chi. Vì thế nếu kết hợp với nhau sẽ mang lại hỷ sự và cát tường.
    • Lư Trung Hỏa: Hai mệnh này gặp nhau sẽ hỗ trợ nhau rất nhiều, mang lại may mắn và vinh quang.
    • Đại Lâm Mộc: Vì mệnh Mộc sinh Hỏa nên khi kết hợp nhau sẽ có viễn cảnh thiên linh địa tú, vật thịnh nhân phong.
    • Lộ Bàng Thổ: Cuộc gặp này mang lại một ít may mắn.
    • Kiếm Phong Kim: Hai nạp âm này có hình khắc mạnh mẽ, gặp nhau chỉ mang lại u sầu và buồn tủi.
    • Sơn Đầu Hỏa: Có mối quan hệ tương sinh, trợ lực mạnh mẽ cho nhau để tạo ra viễn cảnh quang minh, hiển hách, may mắn vô cùng.
    • Giản Hạ Thủy: Hai nạp âm này không nên gặp nhau vì càng gần bên nhau thì càng rối ren hơn, kết quả mang lại là buồn bã thất vọng.
    • Thành Đầu Thổ: Nếu kết hợp với nhau sẽ tạo ra nền tảng vững chắc, thái bình, yên vui.
    • Bạch Lạp Kim: Tương khắc theo ngũ hành nạp âm nhưng thực tế lại có lợi ích và hòa hợp về địa chi, vì vậy nếu kết hợp với nhau sẽ thành công hơn nữa.
    • Dương Liễu Mộc: Cuộc gặp này mang lại cát lợi, mở ra viễn cảnh huy hoàng và rực rỡ.
    • Tuyền Trung Thủy: Nếu kết hợp nhau thì dẫn đến kết quả u buồn.
    • Ốc Thượng Thổ: Nếu hai mệnh này kết hợp nhau sẽ mở ra thời đại phong thịnh, tài lộc dồi dào.
    • Tích Lịch Hỏa: Mối quan hệ không có cát lợi, gặp nhau ắt sẽ đau khổ.
    • Tùng Bách Mộc: Nếu kết hợp với nhau thì sẽ có lợi hơn với Sơn Hạ Hỏa.
    • Trường Lưu Thủy: Mối quan hệ này có hình khắc mạnh mẽ, gặp nhau sớm muộn gì cũng tan rã.
    • Sa Trung Kim: Có hình khắc nhẹ như thường hay khắc khẩu với nhau.
    • Sơn Hạ Hỏa: Gặp nhau sẽ có cát lợi, mang lại nhiều may mắn.
    • Bình Địa Mộc: Nếu hai mệnh này kết hợp nhau sẽ mang lại chút ít may mắn do ngũ hành tương sinh.
    • Bích Thượng Thổ: Vừa tương sinh về ngũ hành lại vừa có địa chi tam hợp nên nếu gặp nhau sẽ tạo ra niềm vui bất tận, phúc đới trùng lai.
    • Kim Bạch Kim: Hình khắc về nguyên lý ngũ hành và địa chi nên nếu gặp nhau sẽ có tương lai tiêu điều và hoang phế.
    • Phúc Đăng Hỏa: Tương hòa nhau về ngũ hành, địa chi hòa hợp nên nhìn chung lại cát lợi.
    • Thiên Hà Thủy: Hai nạp âm này kết hợp với nhau sẽ gặp điều đại hung.
    • Đại Trạch Thổ: Nếu kết hợp nhau sẽ có bội thu về thành quả.
    • Thoa Xuyến Kim: Mối quan hệ này không có cát lợi, gặp nhau ắt sẽ bi thương.
    • Tang Đố Mộc: Hai mệnh này nếu gặp nhau sẽ một mất một còn, Sơn Hạ Hỏa sẽ gặp lợi.
    • Đại Khê Thủy: Hai mệnh này gặp nhau tại nên điều hung hại.
    • Sa Trung Thổ: Hai nạp âm này nếu gặp nhau sẽ thành công vẻ vang.
    • Thiên Thượng Hỏa: Khi hai nạp âm này kết hợp nhau sẽ tạo ra sự bùng phát về tài sản.
    • Thạch Lựu Mộc: Hai nạp âm này kết hợp với nhau sẽ tạo ra hỷ ín, cát khánh và thành công lớn.
    • Đại Hải Thủy: Nước lớn dập tắt đám cháy, vì vậy nếu gặp nhau sẽ tạo ra hung hại.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tự Tính Cung Mệnh Theo Năm Sinh Đơn Giản Nhất!
  • Mặc Áo Dài Nên Đeo Bông Tai Gì Phù Hợp Và Đẹp Nhất
  • Những Mẫu Hoa Thích Hợp Cho Việc Kinh Doanh.
  • Tuổi Chuột Hợp Màu Gì?
  • Mệnh Mộc Hợp Màu Gì? Kỵ Màu Gì Nhất Năm Nay
  • Tích Lịch Hoả Là Gì? Màu Và Mệnh Hợp Với Tích Lịch Hoả

    --- Bài mới hơn ---

  • Mệnh Hỏa Hợp Đá Màu Gì Để Tốt Cho Công Danh Sự Nghiệp
  • Nạp Âm Phúc Đăng Hỏa Tương Ứng Với Người Sinh Vào Những Năm Nào?
  • Tìm Hiểu Mệnh Sơn Hạ Hoả
  • Cung Mệnh Là Gì? Cách Tra Cứu Cung Mệnh Theo Nam, Nữ
  • Chứng Trạng Hỏa Hư, Thủy Suy
  • Theo chiết tự, ” Hỏa” là lửa, còn ” Tích lịch ” nghĩa là sấm sét, là luồng điện được phóng ra trong cơn giông bão tố.

    Trong Tây du ký hay quan niệm người xưa, Thiên Lôi hay Lôi Công, Lôi Mẫu trên tay cầm chiếc rìu, ngọn tầm sét đảm nhận việc trông coi nguồn năng lượng này.

    Người thuộc mệnh Tích Lịch Hoả sinh năm nào?

    Mậu Tý và Kỷ Sửu là 2 tuổi thuộc mệnh Tích Lịch Hỏa, 2 mệnh này có những năm sinh sau:

    Hai tuổi này hội tụ những nét đặc trưng về tính cách, cuộc sống và công việc của mệnh Tích Lịch Hỏa.

    Màu hợp với Tích Lịch Hoả

    Mệnh Tích Lịch Hỏa tương hợp với màu vàng, nâu (Hỏa sinh Thổ, màu sắc mệnh Thổ giúp cân bằng tính nóng nảy, cấp bách của mện Hỏa). Nạp âm này đồng hành cùng mưa gió sấm sét nên hợp với màu đen và xanh dương hợp phong thủy. Mệnh này cũng hợp với các màu thuộc hành Hỏa như đỏ, tím, hồng.

    Màu nên tránh là màu trắng, xám thuộc mện Kim (Hỏa khắc Kim), màu xanh lục thuộc mệnh Thủy (Thủy khắc hỏa).

    Mệnh hợp với Tích Lịch Hoả

    Theo ngũ hành tương sinh, Hỏa sinh Thổ, Mộc sinh Hỏa nên Tích Lịch Hỏa hợp với mệnh Mộc, Hỏa và Thổ.

    Theo ngũ hành tương khắc, Thủy khắc Hỏa và Hỏa khắc Kim nên Tích Lịch Hỏa khắc với mệnh Thủy và Kim.

    • Hải Trung Kim: Mối quan hệ hình khắc nhẹ theo ngũ hành, nhưng về vật chất thì không có mối liên hệ nào.
    • Lư Trung Hỏa: Hai nạp âm này kết hợp với nhau sẽ rất bất lợi vì hình khắc mạnh, Lư Trung Hỏa gặp nguy hơn so với Tích Lịch Hỏa.
    • Đại Lâm Mộc: Dù có quan hệ tương sinh nhưng về bản chất sự vật, Tích Lịch Hỏa là tiếng sét khi giáng xuống cây cối to thường chịu thiệt hại lớn.
    • Lộ Bàng Thổ: Có sự hòa hợp chút ít vì ngũ hành tương sinh, nếu gặp nhau sẽ dung hòa về tính cách.
    • Kiếm Phong Kim: Hai mệnh này khi gặp nhau sẽ tạo nên một mớ hỗn độn gây xáo trộn.
    • Sơn Đầu Hỏa: Dù hai nạp âm này tương hòa về hành Hỏa nhưng không thể hỗ trợ được nhau trong cuộc sống.
    • Giản Hạ Thủy: Hay nạp âm có hình khắc nhẹ về ngũ hành.
    • Thành Đầu Thổ: Dù Hỏa sinh Thổ nhưng không có mối liên hệ nhau, vì vậy chỉ hòa hợp được đôi chút.
    • Bạch Lạp Kim: Sự kết hợp mang đến cát lợi vì tia lửa điện, tia hồ quang cực kỳ hữu ích cho quá trình luyện kim.
    • Dương Liễu Mộc: Hai nạp âm này gặp nhau thì Dương Liễu Mộc sẽ bị thiệt nhiều hơn.
    • Tuyền Trung Thủy: Bản chất của Tích Lịch Hỏa là lửa sấm sét gây mưa to nên không có lợi cho dòng suối. Về tính cách của hai nạp âm này, một người mềm mỏng, tinh tế không hợp với kẻ nóng nảy.
    • Ốc Thượng Thổ: Bản chất của sự vật không có mối liên hệ, khi gặp nhau thì có sự hòa hợp nhẹ về ngũ hành.
    • Tích Lịch Hỏa: Hai người đều mạnh mẽ, cá tính, cương cường gặp nhau thì dễ xung đột và mâu thuẫn.
    • Tùng Bách Mộc: Khi sét đánh, những cây lớn gặp nguy hiểm trước. Vì vậy Tùng Bách Mộc dễ bị sấm sét oanh tạc trong cơn giông bão tố, để lại hậu quả lớn.
    • Trường Lưu Thủy: Mối quan hệ hình khắc nhẹ vì mệnh Thủy và Hỏa tương khắc nhau theo ngũ hành.
    • Sa Trung Kim: Sự kết hợp tạo nên hình khắc do mệnh Hỏa khắc mệnh Kim.
    • Sơn Hạ Hỏa: Mối quan hệ tương hòa nhưng không mang đến cát lợi vì Sơn Hạ Hỏa sẽ thua thiệt, cả hai không nên kết hợp nhau.
    • Bình Địa Mộc: Nếu hai nạp âm này gặp nhau thì Bình Địa Mộc sẽ mang nhiều cát lợi hơn.
    • Bích Thượng Thổ: Sự kết hợp này trở nên bất lợi vì sét đánh làm đổ tường dù tương sinh về ngũ hành nhưng không có cát lợi.
    • Kim Bạch Kim: Bản chất không có mối liên hệ nào, chỉ khắc nhẹ theo ngũ hành.
    • Phúc Đăng Hỏa: Song Hỏa tương hợp nhưng hai nạp âm này kết hợp nhau không mang lại cát lợi.
    • Thiên Hà Thủy: Hình khắc nhẹ về ngũ hành, nhưng xét về bản chất, sấm sét và mưa gió luôn là bạn đồng hành, nếu gặp nhau thì sẽ có nhiều cát lợi.
    • Đại Trạch Thổ: Sự kết hợp về lý và tình mang lại nhiều may mắn, thuận lợi.
    • Thoa Xuyến Kim: Hai sự vật không có mối liên hệ nào, chỉ hình khắc nhẹ về ngũ hành.
    • Tang Đố Mộc: Hai nạp âm này khi kết hợp nhau mang lại nhiều cát lợi.
    • Đại Khê Thủy: Không có mối liên hệ nào về vật chất nhưng hình khắc về ngũ hành.
    • Sa Trung Thổ: Sự kết hợp mang đến cát lợi, đặc biệt rất tốt với người mệnh Sa Trung Thổ.
    • Thiên Thượng Hỏa: Nếu hay nạp âm này gặp nhau sẽ không mang đến cát lợi, vật này tồn tại thì vật kia lại không có.
    • Thạch Lựu Mộc: Cuộc gặp gỡ đại lợi, mang lại điều tốt đẹp, hai người có thể bổ sung, dung hòa về tính cách.
    • Đại Hải Thủy: Không có mối liên hệ về vật chất, hình khắc nhẹ về ngũ hành nhưng khi kết hợp với nhau dễ tạo nên việc lớn, một người tài giỏi uyên bác, một người có thực lực, dám nghĩ dám làm.

    Như vậy bạn đã phần nào đó hiểu về Tích Lịch Hoả là gì? Màu và mệnh hợp với Tích Lịch Hoả. Vận may sẽ đến với bạn khi kết hợp với những màu và mệnh hợp với mệnh này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mệnh Sơn Hạ Hỏa Là Gì, Sinh Năm Nào, Hợp Tuổi, Màu, Mạng Nào?
  • Tuổi Dậu Hợp Màu Nào? Chọn Màu Nào Hợp Nhất?
  • Danh Sách Những Đồ Cấm Mang Theo Khi Nhập Cảnh Nhật Bản 2022
  • Cách Nhận Biết Các Loài Rắn Độc Ở Việt Nam
  • 11 Loài Rắn Cực Độc Ở Việt Nam: Hổ Mang Chúa Chưa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Gia Huy Có Ý Nghĩa Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Gợi Ý Chọn Cây Hoa Giả Trang Trí Phòng Khách Đúng Phong Thủy
  • Nên Và Không Nên Khi Sử Dụng Hoa Giả Trang Trí Trong Gia Đình
  • Sai Lầm Phong Thủy Khi Thúc Vận Đào Hoa Bằng Cách Bày Hoa Giả Trong Phòng Ngủ
  • ?? 9 Loại Hoa Giả Thường Dùng Trong Các Ý Tưởng Trang Trí Nhà Cửa ??
  • Tổng Hợp Các Món Quà Tặng Tân Gia Phong Thủy Cao Cấp, Ý Nghĩa
  • Về thiên cách tên Nguyễn Gia Huy

    Thiên Cách là đại diện cho mối quan hệ giữa mình và cha mẹ, ông bà và người trên. Thiên cách là cách ám chỉ khí chất của người đó đối với người khác và đại diện cho vận thời niên thiếu trong đời.

    Thiên cách tên Nguyễn Gia Huy là Nguyễn, tổng số nét là 7 và thuộc hành Dương Kim. Do đó Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn là quẻ CÁT. Đây là quẻ có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành.

    Xét về địa cách tên Nguyễn Gia Huy

    Ngược với thiên cách thì địa cách đại diện cho mối quan hệ giữa mình với vợ con, người nhỏ tuổi hơn mình và người bề dưới. Ngoài ra địa cách còn gọi là “Tiền Vận” ( tức trước 30 tuổi), địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận tuổi mình.

    Địa cách tên Nguyễn Gia Huy là Gia Huy, tổng số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Do đó địa cách sẽ thuộc vào quẻ Vạn tượng canh tân là quẻ ĐẠI CÁT. Đây là quẻ dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

    Luận về nhân cách tên Nguyễn Gia Huy

    Nhân cách là chủ vận ảnh hưởng chính đến vận mệnh của cả đời người. Nhân cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Nhân cách là nguồn gốc tạo vận mệnh, tích cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân của gia chủ, là trung tâm của họ và tên. Muốn tính được Nhân cách thì ta lấy số nét chữ cuối cùng của họ cộng với số nét chữ đầu tiên của tên.

    Nhân cách tên Nguyễn Gia Huy là Nguyễn Gia do đó có số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Như vậy nhân cách sẽ thuộc vào quẻ Vạn tượng canh tân là quẻ ĐẠI CÁT. Đây là quẻ dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

    Về ngoại cách tên Nguyễn Gia Huy

    Ngoại cách là đại diện mối quan hệ giữa mình với thế giới bên ngoài như bạn bè, người ngoài, người bằng vai phải lứa và quan hệ xã giao với người khác. Ngoại cách ám chỉ phúc phận của thân chủ hòa hợp hay lạc lõng với mối quan hệ thế giới bên ngoài. Ngoại cách được xác định bằng cách lấy tổng số nét của tổng cách trừ đi số nét của Nhân cách.

    Tên Nguyễn Gia Huy có ngoại cách là Huy nên tổng số nét hán tự là 7 thuộc hành Dương Kim. Do đó ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn là quẻ CÁT. Đây là quẻ dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

    Luận về tổng cách tên Nguyễn Gia Huy

    Tổng cách là chủ vận mệnh từ trung niên về sau từ 40 tuổi trở về sau, còn được gọi là “Hậu vận”. Tổng cách được xác định bằng cách cộng tất cả các nét của họ và tên lại với nhau.

    Do đó tổng cách tên Nguyễn Gia Huy có tổng số nét là 17 sẽ thuộc vào hành Âm Mộc. Do đó tổng cách sẽ thuộc quẻ Cương kiện bất khuất là quẻ CÁT. Đây là quẻ quyền uy cương cường, ý chí kiên định, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung, trong cương có nhu, hóa nguy thành an. Nữ giới dùng số này có chí khí anh hào.

    Quan hệ giữa các cách tên Nguyễn Gia Huy

    Số lý họ tên Nguyễn Gia Huy của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Mộc” Quẻ này là quẻ Người này tính tình an tịnh, giàu lý trí , ôn hậu, hoà nhã. Có tinh thần kiên cường bất khuất. Bề ngoài chậm chạp mà bên trong ẩn chứa năng lực hoạt động rất lớn.Sự thành công trong cuộc đời thuộc mô hình tiệm tiến, nhưng vững chắc, lâu bền.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương KimDương Mộc – Dương Mộc” Quẻ này là quẻ Kim Mộc Mộc: Trong cuộc sống thường bị chèn ép, gặp nhiều điều bất mãn, thần kinh suy nhược, ốm yếu, gia đình bất hạnh (hung).

    Kết quả đánh giá tên Nguyễn Gia Huy tốt hay xấu

    Như vậy bạn đã biêt tên Nguyễn Gia Huy bạn đặt là tốt hay xấu. Từ đó bạn có thể xem xét đặt tên cho con mình để con được bình an may mắn, cuộc đời được tươi sáng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Lê Gia Huy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Hà Gia Huy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Mỹ Nhân Xứ Đài Chung Nhã Như Trở Thành ‘bà Mối’ Mát Tay Trong ‘phong Thủy Thế Gia’
  • Quả Cầu Đá Thạch Anh Phong Thủy Giá Rẻ
  • Mua Bán Thanh Lý Đồ Phong Thủy Giá Tốt
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100