Tên Phong Thủy Tiếng Anh / Top 15 Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 9/2023 # Top Trend | Globalink.edu.vn

Hướng Dẫn Chọn Tên Tiếng Anh Hay

Có thể nói cái tên chính là dấu ấn cá nhân của một người, là hình ảnh đại diện của một người với gia đình, bạn bè, sếp, và những người mà họ giao tiếp.

Dù rằng chưa chắc phản ánh được điều gì về người đó, không ai có thể phủ nhận rằng cái tên có thể ảnh hưởng rất lớn đến cuộc sống và sự nghiệp của một người. Nếu bạn thử dùng tên Dung với một người bản xứ nói tiếng Anh, khi nhìn phản ứng của họ, bạn sẽ hiểu tại sao một cái tên không phù hợp có thể gây xấu hổ hoặc những trở ngại không đáng có.

Tên tiếng Anh có cùng ý nghĩa với tên tiếng Việt

Tên tiếng Việt của chúng ta có nhiều ý nghĩa thật hay thật đẹp đúng không nào? Tên tiếng Anh cũng vậy, mỗi cái tên đều có ý nghĩa sâu xa của nó. Vậy nếu tìm được một cái tên tiếng Anh giống nghĩa với tên tiếng Việt thì quá tuyệt phải không nào?

Ví dụ như bạn tên Dũng, có nghĩa là là “dũng mãnh”, “can đảm” thì bạn có thể chọn những cái tên “hừng hực sức mạnh” như Leonard (sư tử dũng mãnh), Bernard (chiến binh dũng cảm), hay Richard (sự mạnh mẽ). Hoặc nếu bạn có tên là Ngọc, bạn sẽ có hàng loạt các loại ngọc quý như Pearl (ngọc trai), Ruby (hồng ngọc), Jade (ngọc bích) để thỏa sức lựa chọn cho mình.

Nếu muốn tìm cho mình một cái tên tiếng Anh có cùng ý nghĩa với tên tiếng Việt, bạn chỉ cần làm các bước đơn giản sau:

Vào trang Tên Tiếng Anh

Tìm tên của mình bằng cách nhập tên vào ô tìm kiếm

Chọn một cái tên có cùng ý nghĩa thật phù hợp!

Tên tiếng Anh có phát âm gần giống với tên tiếng Việt

Chúng ta chắc hẳn không chỉ yêu thích của mình vì ý nghĩa mà còn vì nét đẹp trong cách phát âm của nó phải không nào? Nếu bạn yêu thích cách phát âm tên tiếng Việt của mình thì bạn cũng có thể chọn cho mình một tên tiếng Anh có cách phát âm tương tự!

Đối với cách chọn tên này, bạn sẽ dễ dàng kết nối với bản thân bạn và sẽ nhanh chóng làm quen với việc người khác gọi tên bạn hơn vì cách đọc sẽ gần giống tên tiếng Việt. Chẳng hạn, nếu bạn tên Vy thì có thể chọn Victoria, Violet, Virginia, Vita, hay Vivian. Hay nếu bạn tên Hùng, có hàng loạt các tên hay cho bạn lựa chọn như là Hank, Haines, Haig, Hamesh, Haynes, v.v.

Tìm tên tiếng Anh có phát âm gần giống với tên tiếng Việt thật dễ dàng:

Vào trang Tên Tiếng Anh

Tìm tên của mình bằng cách nhập tên vào ô tìm kiếm

Chọn một cái tên có cách phát âm tương tự thật phù hợp!

Tên tiếng Anh có cùng chữ cái đầu tiên với tên tiếng Việt

Đối với những bạn ưa chuộng sự nhanh chóng và tiện lợi, chỉ cần tên tiếng Anh có cùng chữ cái đầu với tên tiếng Việt, thì bạn sẽ có cả một núi tên để lựa chọn thỏa thích.

Bạn có thể chọn tên tiếng Anh trùng 1, 2, hoặc thậm chí là 3 chữ cái đầu với tên tiếng Việt, chẳng hạn như: Phượng – Priscilla (trùng 1 chữ cái), Nam – Nathan (trùng 2 chữ cái), Châu – Charlotte (trùng 3 chữ cái).

Tiếng anh Mỗi ngày sẽ giúp bạn tim tên theo tiêu chí này một cách vô cùng tiện lợi bằng cách:

Vào trang Tên Tiếng Anh

Tìm tên của mình bằng cách nhập tên vào ô tìm kiếm

Chọn một cái tên có cùng chữ cái đầu tiên thật phù hợp!

Tên tiếng Anh của người nổi tiếng gần giống với tên tiếng Việt

Nếu thần tượng một nhân vật truyền cảm hứng bất tân, người có những phẩm chất mà bạn muốn học hỏi nhất, sao bạn không chọn cho mình tên tiếng Anh hệt như vậy luôn nhỉ? Đây cũng là một cách hay để nhắc nhở mình phải tiếp tục học hỏi và phát triển để xứng đáng với cái tên thần tượng phải không nào?

Hâm mộ Alexander Đại Đế, một trong những vị hoàng đế vĩ đại nhất của thời cổ đại? Lấy ngay và luôn tên tiếng Anh là Alexander hay nói tắt là Alex. Ngưỡng mộ nữ hoàng Elizabeth I hay Victoria của Anh vì nhờ tài năng của mình mà họ đã giúp đưa đất nước vào hai Golden Age (Thời kì Hoàng Kim), định vị nước Anh lên bản đồ thế giới? Chọn ngay tên của họ làm tên tiếng Anh cho mình luôn.

Nếu bạn đã xác định được thần tượng của mình thì bạn có thể đặt tên theo họ, hoặc nếu bạn vẫn đang tìm cho mình một hình tượng để truyền cảm hứng, hãy tìm hiểu về tên những người nổi tiếng như sau:

Vào trang Tên Tiếng Anh

Tìm tên của mình bằng cách nhập tên vào ô tìm kiếm

Chọn một cái tên của một người nổi tiếng thật phù hợp!

Tên tiếng Anh chỉ cần hay và ý nghĩa Bạn vẫn còn băn khoăn chưa rõ cách chọn tên tiếng Anh? Hãy làm các bước sau đây để Tiếng Anh Mỗi Ngày hỗ trợ bạn:

Vào trang Tên Tiếng Anh

Tìm tên của mình bằng cách nhập tên vào ô tìm kiếm

Tên Các Loại Đá Quý Bằng Tiếng Anh

1. Diamond /´daiəmənd/: Kim cương

Đứng đầu trong danh sách này, cũng là loại đá quý phổ biến nhất chính là kim cương. Kim cương có màu trong suốt, với thành phần chính là cacbon nguyên chất, được sản sinh trong tự nhiên. Bên cạnh giá trị vật chất lớn, kim cương còn là hiện thân của sự sang trọng, quyền quý và là biểu tượng của tình yêu bất diệt.

2. Sapphire /´sæfaiə/: Lam ngọc

Lam ngọc (Sapphire) cũng là từ quen thuộc trong tên các loại đá quý bằng tiếng Anh. Đá lam ngọc đại diện sự chân thành, lòng chung thủy sự may mắn, niềm hy vọng. Loại đá này cũng mang ý nghĩa biến ước mơ thành hiện thực, và mang lại may mắn trong hôn nhân.

3. Opal /´oupl/: Đá mắt mèo

Nữ hoàng của những loại đá quý – Opal (đá mắt mèo) có rất nhiều màu sắc, trong đó, sắc đỏ nổi bật nhất có thể phát ra lửa. Opal đại diện cho niềm hy vọng, sự ngây thơ.

4. Ruby /´ru:bi/: Hồng ngọc

Ruby (Hồng ngọc) là loại đá thường xuất hiện trong nhiều bộ phim Hollywood. Ruby được biết đến là một trong những loại đá quý hoàn hảo nhất, có tác dụng tốt tới sức khỏe như: lưu thông máu, ngủ ngon. Hồng ngọc tượng trưng cho quyền lực, sự tự do, và vui vẻ.

5. Pearl /pə:l/: Ngọc trai

Ngọc trai cũng được coi là một loại đá quý quý hiếm, với vẻ đẹp tròn trịa, toàn vẹn, được ví như viên đá của mặt trăng. Ngọc trai là hiện thân của sự khiêm tốn, trong trắng và thuần khiết và đại diện cho một gia đình hạnh phúc.

6. Emerald /´emərəld/: Ngọc lục bảo

Ngọc lục bảo đại diện cho sự phát triển, thanh bình, và an yên với màu xanh lục đặc trưng đầy ma mị. Ngọc lục bảo còn có tác dụng an thần, giảm stress, lo lắng, và làm tăng sức sáng tạo, tư duy và trí tuệ.

7. Aquamarine /¸ækwəmə´ri:n/: Ngọc xanh biển

Cái tên tiếp theo trong danh sách tên các loại đá quý bằng tiếng Anh là Aquamarine (Ngọc xanh biển). Cái tên này bắt nguồn từ tương truyền rằng ngọc xanh biển xuất phát từ hòm châu báu của nàng tiên cá từ dưới đáy đại dương. Sắc xanh biển của loại đá này đại diện cho sự hòa bình, yên tĩnh và tình bạn.

8. Garnet /´ga:nit/: Ngọc hồng lựu

Ngọc hồng lựu với sắc đỏ rực rỡ là biểu tượng cho sự sức sống, nghị lực vươn lên, hay một tình yêu bất diệt, thủy chung, và tin cậy. Tương truyền rằng, ngọc hồng lựu sẽ mang lại may mắn trong hôn nhân, tình yêu và ngăn chặn kẻ thù.

9. Agate /´ægət/: Mã não

Đây là loại đá quý khá quen thuộc tại Việt Nam, là chất liệu tạo thành nhiều đồ trang sức. Đá mã não tượng trưng cho sức khỏe, sự trường thọ, sung túc và được xem như là “lá bùa may mắn” của con người.

11. Moonstone /´mu:n¸stoun/ : Đá mặt trăng

Dù tên là Đá mặt trăng nhưng loại đá này không từ Mặt Trăng tới Trái Đất. Cái tên này xuất phát từ đặc điểm khi ánh sáng chiếu qua loại đá này sẽ khuếch tán ra ánh sáng giống như ánh trăng diệu kỳ. Đá mặt trăng có ý nghĩa hâm nóng tình yêu, vượt qua nỗi sợ hãi, mang lại sự bình yên và an lành.

12. Citrine /´sitrin/: Thạch anh vàng

Thạch anh vàng được biết đến là một trong những loại đá quý hiếm, và khó tìm nhất trên Trái Đất. Theo y học Phương Đông, thạch anh vàng có tác dụng kích thích não bộ, tăng cường khả năng tập trung, cân bằng lại các giác quan.

13. Tiger’s eye /’taigə z ai/ : Đá mắt hổ

Cái tên đá mắt hổ phản ánh đặc điểm phản ứng với ánh sáng tạo vệt sáng, hay hiệu ứng mắt cọp . Đá mắt hổ được cho là có từ trường rất lớn, phù hợp với phái mạnh, thể hiện sức mạnh, lòng tin, dũng khí, và sự dũng cảm.

14. Malachite /´mælə¸kait/: Đá khổng tước

Cuối cùng trong danh sách tên các loại đá quý bằng tiếng Anh là đá khổng tước – loại đá quý có vân và màu sắc rực rỡ, sang trọng, trong thành phần có chứa đồng. Loại đá này giúp hỗ trợ trí lực, tăng cường trực giác, và giúp người sở hữu tránh khỏi những tác động tiêu cực.

Cách Viết Tên Công Ty Bằng Tiếng Anh Hay

Bạn đang có dự định thành lập công ty/ doanh nghiệp để kinh doanh! Bạn muốn tìm đặt tên công ty bằng tiếng anh hay và ý nghĩa, phù hợp với loại hình ( công ty tnhh 1 thành viên, 2 thành viên, công ty cổ phần) và dịch sát với tên tiếng việt của công ty. Nắm được nhu cầu đó sau đây chúng tôi chia sẻ cho các bạn cách viết tên công ty bằng tiên tiếng anh hay, ý nghĩa và đúng pháp luật với những ví dụ rất trực quan. Giúp bạn biết được công ty trách nhiệm hữu hạn tiêng anh là gì? Công ty cổ phần tiếng anh là gì?

Quy định của pháp luật về đặt tên công ty bằng tiếng nước ngoài.

1. Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước ngoài hệ chữ La-tinh. Khi dịch tên công ty sang tiếng anh, tên riêng của doanh nghiệp có thể giữ nguyên hoặc dịch theo nghĩa tương ứng sang tiếng anh.

2. Trường hợp doanh nghiệp có tên bằng tiếng nước ngoài, tên bằng tiếng nước ngoài của doanh nghiệp được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh nghiệp tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoặc trên các giấy tờ giao dịch, hồ sơ tài liệu và ấn phẩm do doanh nghiệp phát hành.

3. Tên viết tắt của doanh nghiệp được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên viết bằng tiếng nước ngoài.

Cách viết tên công ty bằng tiếng anh hay ý nghĩa. 1. Cách viết tên công ty TNHH bằng tiếng anh.

Công ty TNHH gồm có công ty tnhh một thành viên và công ty tnhh 2 thành viên trở lên nhưng khi đặt tên công ty không nên cho từ ” một thành viên” hay ” hai thành viên trở lên” vào. Nhìn sẽ mất thiện cảm với người đọc.

Vd: Loại hình công ty là: Công ty TNHH 1 thành viên, ta có thể đặt tên công ty là: ” CÔNG TY TNHH A” thay vì ” CÔNG TY TNHH MTV A”

Tên tiếng anh của loại hình ” công ty TNHH” là : Company Limited

Các ví dụ bạn có thể tham khảo khi dịch tên công ty TNHH sang tiếng anh.

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH ABC

Tên tiếng anh: ABC COMPANY LIMITED

Tên viết tắt: ABC CO.,LTD

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ABC

Tên tiếng anh: ABC TRADING COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ABC

Tên tiếng anh: ABC SERVICES TRADING COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ABC

Tên tiếng anh: ABC SERVICES TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH ABC

Tên tiếng anh: ABC TRAVEL SERVICES TRADING COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ ABC

Tên tiếng anh: ABC TECHNOLOGY COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KHÁCH SẠN ABC

Tên tiếng anh: ABC HOTEL TRADING COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH MỸ NGHỆ ABC

Tên tiếng anh: ABC CRAFTS COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH KIM LOẠI MÀU ABC

Tên tiếng anh: ABC COLORED METAL COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT ABC

Tên tiếng anh: ABC CHEMICALS COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ ABC

Tên tiếng anh: ABC INVESTMENT COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ABC

Tên tiếng anh: ABC DEVELOPMENTAL INVESTMENT COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KINH DOANH ABC

Tên tiếng anh: ABC BUSINESS DEVELOPMENTAL INVESTMENT COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH MÁY NÔNG NGHIỆP ABC

Tên tiếng anh: ABC AGRICULTURAL MACHINE COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH VIỄN THÔNG ABC

Tên tiếng anh: ABC TELECOMMUNICATION COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH NỘI THẤT ABC

Tên tiếng anh: ABC INTERIORS COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU ABC

Tên tiếng anh: ABC IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU ABC

Tên tiếng anh: ABC EXPORT IMPORT SERVICES TRADING COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN ABC

Tên tiếng anh: ABC MECHANICAL ELECTRICAL COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP ABC

Tên tiếng anh: ABC SOLUTIONS COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN ABC

Tên tiếng anh: ABC REAL ESTATE COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ ABC

Tên tiếng anh: ABC INTERNATIONAL PRODUCE TRADING COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ABC

Tên tiếng anh: ABC CONSTRUCTION COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG ABC

Tên tiếng anh: ABC DESIGN CONSULTANCY AND CONSTRUCTIONE COMPANY LIMITED

Tên tiếng anh: ABC CONSTRUCTIONE BUSINESS COMPANY LIMITED

Tên tiếng anh: ABC AGRICULTURE SERVICE COMPANY LIMITED

2. Tên công ty cổ phần bằng tiếng anh.

Loại hình công ty cổ phần khi dịch sang tiếng anh là ” joint stock company”

Các tên công ty tiếng anh bạn có thể tham khảo các vd về tên tiếng anh của công ty tnhh. Bạn chỉ cần thay ” company limitted” bằng ” joint stock company”.

Bạn có thể tham khảo các ví dụ về tên công ty cổ phần bằng tiếng anh như sau:

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN ABC

Tên tiếng anh: ABC JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ABC

Tên tiếng anh: ABC TRADING JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ ABC

Tên tiếng anh: ABC TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ABC

Tên tiếng anh: ABC INTERNATIONAL COMPANY LIMITED

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ABC

Tên tiếng anh: ABC SERVICES TRADING JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ABC

Tên tiếng anh: ABC SERVICES TRADING PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH ABC

Tên tiếng anh: ABC TRAVEL SERVICES TRADING JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KHÁCH SẠN ABC

Tên tiếng anh: ABC HOTEL TRADING JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN MỸ NGHỆ ABC

Tên tiếng anh: ABC CRAFTS JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN KIM LOẠI MÀU ABC

Tên tiếng anh: ABC COLORED METAL JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA CHẤT ABC

Tên tiếng anh: ABC CHEMICALS JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ABC

Tên tiếng anh: ABC INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY NÔNG NGHIỆP ABC

Tên tiếng anh: ABC AGRICULTURAL MACHINE JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG ABC

Tên tiếng anh: ABC TELECOMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN NỘI THẤT ABC

Tên tiếng anh: ABC INTERIORS JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THIẾT BỊ ABC

Tên tiếng anh: ABC EQUIPMENT BUSINESSMENT JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP ABC

Tên tiếng anh: ABC AGRICULTURE SERVICE JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU ABC

Tên tiếng anh: ABC EXPORT IMPORT SERVICES TRADING JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN ABC

Tên tiếng anh: ABC MECHANICAL ELECTRICAL JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP ABC

Tên tiếng anh: ABC SOLUTIONS JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN ABC

Tên tiếng anh: ABC REAL ESTATE JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ ABC

Tên tiếng anh: ABC INTERNATIONAL PRODUCE TRADING JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG ABC

Tên tiếng anh: ABC CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG ABC

Tên tiếng anh: ABC CONSTRUCTION AND TRADING JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG ABC

Tên tiếng anh: ABC DESIGN CONSULTANCY AND CONSTRUCTIONE JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KINH DOANH ABC

Tên tiếng anh: ABC CONSTRUCTIONE BUSINESS JOINT STOCK COMPANY

Tên tiếng việt: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH THƯƠNG MẠI ABC

Tên tiếng anh: ABC TRADING BUSINESSMENT AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY

Phong Thủy Trong Tiếng Tiếng Anh

Tôi sẵn lòng biến thành thạch kiều. Chịu đựng 500 năm phong thủy gió mưa.

I am willing to turn into a stone bridge and endure 500 years of wind and rain.

OpenSubtitles2023.v3

Phong thủy căn phòng này quá tệ.

This room has terrible feng shui.

OpenSubtitles2023.v3

Em ấy thuê người đến nhà xem phong thủy, còn còn thuê cả một quản gia gay.

She brought in an decorator, feng shui the whole place, she even hired a gay butler.

OpenSubtitles2023.v3

Thế ” Tôi sẽ thành thạch kiều 500 năm và chịu đựng phong thủy gió mưa ” nghĩa là gì?

What does ” I would turn into a bridge for 500 years and endure the wind and rain ” mean?

QED

Cô ấy lo mấy cái việc phong thủy… trong nhà.

She’s doing all of the stuff, the feng shui… in the house.

OpenSubtitles2023.v3

Đợi một ông thầy phong thủy tới

Waiting for a Feng Shui master

OpenSubtitles2023.v3

Người sắp xếp phong thủy là con nhỏ đó hả.

The feng shui spatialist chick.

OpenSubtitles2023.v3

Là nơi phong thủy tốt nhất.

The feng shui is excellent.

QED

Nơi này có phong thủy rất tốt mà

This place has got excellent feng shui

OpenSubtitles2023.v3

Ngôi nhà này phong thủy rất tốt.

The place has great fengshui.

OpenSubtitles2023.v3

Phong thủy tuyệt lắm.

Feng shui rules.

OpenSubtitles2023.v3

Động thổ là phải phá phong thủy

Disturb the soil and you break the Feng Shui.

OpenSubtitles2023.v3

Anh sẽ chịu đựng và cho rằng cô ấy bị đuổi vì em nhận ra phong thủy là thứ vớ vẩn.

I’ll take a stab and say it’s because you realized feng shui is bullshit.

OpenSubtitles2023.v3

Cheonho mang nghĩa “Nghìn nhà”, bởi vì tọa độ địa lý nơi đây theo thuyết phong thủy được tin là nơi lý tưởng để sinh sống.

Cheonho means “Thousand of Houses”, because its geographical location was believed to be an ideal place to live based on the Feng shui theory.

WikiMatrix

Không có bằng chứng khoa học chứng minh rằng Phong thủy là có thật, và nó được xem xét bởi cộng đồng khoa học là khoa học giả.

There is no convincing evidence that telepathy exists, and the topic is generally considered by the scientific community to be pseudoscience.

WikiMatrix

một nghi thức đã không dùng đến 29 năm qua. Nghi thức đễ phái một số đàn ông một thầy Phong Thủy phái một số đàn ông trên ngựa ma đến thế giới bên kia

And it was to send some men — a Feng Shui master sent men down to the underworld on ghost horses.

ted2023

Gil-dong có tọa độ địa lý cách xa Sông Han, dân bản địa theo thuyết phong thủy tin rằng nơi đây thuận tiện và an toàn để tránh các cơn bão và lũ.

Gil-dong is geographically located far away from the Han River, so the natives believe this area is easy to be settled and safe to avoid any damage from storm and flood, based on Feng shui Theory.

WikiMatrix

Nhiều công dân tin rằng nhà thờ Chính thống đã phá hủy phong thủy địa phương, vì vậy họ đã quyên góp tiền để xây dựng một tu viện Trung Quốc vào năm 1921, Đền thờ Ji Le.

Many citizens believe that the Orthodox church damaged the local feng shui, so they donated money to build a Chinese Buddhist monastery in 1921, the Ji Le Temple.

WikiMatrix

Thậm chí ngày nay, holy men, phụ nữ mang thai, người có bệnh phong/thủy đậu, người bị rắn cắn, người tự tử, người nghèo và trẻ em dưới 5 tuổi không được hỏa táng tại các bậc đá nhưng được thả trôi để phân hủy trong nước.

Even today, holy men, pregnant women, people with leprosy/chicken pox, people who have been bitten by snakes, people who have committed suicide, the poor, and children under 5 are not cremated at the ghats but are left to float free, in order to decompose in the waters.

WikiMatrix

Do ông tượng trưng cho tuổi già nên theo tín ngưỡng của Đạo giáo, áp dụng trong phong thủy, người ta thường cũng hay đặt tranh hay tượng Trương Quả Lão trong nhà hay giường của người cao tuổi để cầu mong họ có được sự trường thọ và một sự ra đi tự nhiên, tốt lành.

Since he represents old age, in the Taoist fengshui tradition, a picture or statue of him can be placed in the home or bedroom of an elderly person to help bring them a long life and a good, natural death.

WikiMatrix

Tài nguyên thủy sản phong phú cả năm, đặc biệt là ở Jari.

Fishery resources are largely abundant throughout the year, especially in Jariduck.

WikiMatrix

Trong tình huống mà người nhập cư rất đông hơn các cư dân nguyên thủy, phong trào nativistic có thể cho phép tồn tại văn hóa.

In situations where immigrants greatly outnumber the original inhabitants, nativistic movements can allow cultural survival.

WikiMatrix

Sự bùng nổ Thời đại Mới của những năm 1980 đã mở rộng phạm vi của lĩnh vực “bí ẩn Trái Đất” vượt ra ngoài cảnh quan nước Anh và bí ẩn Trái Đất là một “truyền thống phát minh ra Thời đại Mới” vào những năm 1990 có thể bao gồm nghiên cứu về các địa điểm và phong cảnh cổ đại (bao gồm khảo cổ học, khảo cổ thiên văn học và các đường Ley), môn bói đất Trung Quốc hay phong thủy, các khái niệm ma thuật phương Tây của phép cộng trị, và cảm xạ.

The New Age boom of the 1980s expanded the scope of the “Earth mysteries” field beyond the British landscape, and Earth mysteries as a “New Age invented tradition” by the 1990s could include the study of ancient sites and landscapes (including archaeology, archaeoastronomy, and ley lines), Chinese geomancy or feng shui, western magical concepts of gematria, and dowsing.

WikiMatrix

Ngũ Hành Trong Tiếng Tiếng Anh

Mỗi năm tương ứng với một con vật và một yếu tố của ngũ hành.

Each year is associated with an animal and an element.

WikiMatrix

Từ nay ta sẽ đầy ngươi ở Ngũ Hành Sơn

From now on, you’d be trapped under Five-finger Mountain.

OpenSubtitles2023.v3

Tôi gọi nó là vận dụng năng lượng ngũ hành.

I call it harnessing the Five Elemental Energies.

OpenSubtitles2023.v3

“Âm, Dương và Ngũ hành trong Tử Cấm Thành” (bằng tiếng Trung).

“Yin, Yang and the Five Elements in the Forbidden City” (in Chinese).

WikiMatrix

Các ngươi dám làm loạn ở tam giới ngũ hành…. sát hạt bá tánh sanh linh tội đáng hồn siêu phách tán.

Crossing the three realms and five planes…… you’ve harmed the people and spread chaos and evil!

QED

Tổ tiên người Hoa chúng tôi đã tạo ra một hệ thống vận hành rất công phu dựa trên thuyết âm-dương, ngũ hành, và 12 con giáp.

Our Chinese ancestors constructed a very complicated theoretical framework based on yin and yang, the five elements and the 12 zodiac animals.

ted2023

Một hệ thống khác, Thập Thiên Can, còn gọi là tiāngān, được tạo thành bởi năm nguyên tố Ngũ Hành là Kim, xīn, Mộc, mù, Thủy, shuǐ, Hỏa, huǒ, và Thổ, tǔ.

Another system, the Ten Heavenly Stems, or tiāngān, is linked with the five classical elements of metal, xīn, wood, mù, water, shuǐ, fire, huǒ, and earth, tǔ.

ted2023

Ngày 29 tháng 10 năm 2012, Cook thực hiện thay đổi lớn đối với đội ngũ điều hành của công ty.

On October 29, 2012, Cook made major changes to the company’s executive team.

WikiMatrix

Cửa hàng mở cửa vào ngày 1 tháng 9 năm 1823, ngay đối diện Công viên Tòa thị chính, phía bắc Phố Chambers ở phía đối diện với đường Broadway, nơi Cung điện Ngũ Hành sau này của ông sẽ đứng.

The store opened on September 1, 1823, just across from City Hall Park, north of Chambers Street on the opposite side of Broadway from where his later Marble Palace was to stand.

WikiMatrix

Khi 12 con giáp của Thập Nhị Chi được ghép với một nguyên tố trong Ngũ Hành và Âm hay Dương của Thiên Can, nó tạo thành 60 năm từ các tổ hợp khác nhau, gọi là Lục thập hoa giáp, hay Can Chi.

When the twelve animals of the Earthly Branches are matched with the five elements plus the yīn or the yáng of the Heavenly Stems, it creates 60 years of different combinations, known as a sexagenary cycle, or gānzhī.

ted2023

Bà Nooyi được đề cử vào danh sách CEO tốt nhất trong cuộc khảo sát của đội ngũ điều hành All-America từ năm 2008 đến 2011 .

Nooyi was named to Institutional Investor’s Best CEOs list in the All-America Executive Team Survey in 2008 to 2011.

WikiMatrix

Trung Hoa và các nước thuộc Đông Á chịu ảnh hưởng về mặt văn hóa-lịch sử (như Nhật Bản, Hàn Quốc và Việt Nam) sử dụng tên gọi cho các hành tinh dựa trên Ngũ hành: Thủy (Sao Thủy/Thủy Tinh), Kim (Sao Kim/Kim Tinh), Hỏa (Sao Hỏa/Hỏa Tinh), Mộc (Sao Mộc/Mộc Tinh) và Thổ (Sao Thổ/Thổ Tinh).

China and the countries of eastern Asia historically subject to Chinese cultural influence (such as Japan, Korea and Vietnam) use a naming system based on the five Chinese elements: water (Mercury), metal (Venus), fire (Mars), wood (Jupiter) and earth (Saturn).

WikiMatrix

Đối với những người cử hành Lễ Ngũ Tuần, điều này có ý nghĩa gì không?

Did this have any implications for those celebrants of Pentecost?

jw2023

365000 là tên album đầu tiên của Ngũ cung, được phát hành miễn phí cho khán giả vào tháng 7 năm 2009.

365000 is the first album of Ngũ Cung which was released free for spectators in July 2009.

WikiMatrix

Từ đó, họ sẽ phải tổ chức đội ngũ nhân viên hành chính và sáng tạo của cơ quan để yêu cầu khách hàng hoàn thành tiêu chuẩn.

From this they will then have to organise the agency’s creative and administrative staff in order for the clients request to be completed to the standard.

WikiMatrix

Những người trong quân ngũ có trách nhiệm chấp hành theo lệnh của thượng cấp.

Those in the armed services are under obligation to their respective governments to execute the will of the sovereign.

LDS

Trực giác của tôi đã biết rằng gia nhập Apple là một lần trong một cơ hội cả đời để làm việc cho các thiên tài sáng tạo, để được vào đội ngũ điều hành có thể phục hồi lại một công ty lớn của Mỹ.

My intuition already knew that joining Apple was a once in a lifetime opportunity to work for the creative genius, and to be on the executive team that could resurrect a great American company.

WikiMatrix

Vahan cũng cho biết thay vì nhập ngũ, anh sẵn lòng thi hành các nghĩa vụ dân sự khác.

At the same time, he declared his willingness to perform alternative civilian service instead.

jw2023

Tuy nhiên đại đa số trong hành ngũ dân của Đức Giê-hô-va đã tỏ ra ngoan ngoãn, phục tùng những sự cải tổ về phương diện tổ chức (Hê-bơ-rơ 13:17).

By far the majority of Jehovah’s people, though, have proved obedient and submissive to organizational improvements.

jw2023

Năm 1873, Chính phủ Minh Trị đã ban hành luật nhập ngũ và thành lập Quân đội Đế quốc Nhật Bản.

In 1873, the Imperial government enacted a conscription law and established the Imperial Japanese Army.

WikiMatrix

Ông lưu ý các nhà thiết kế trước hết là phải nhận ra rằng thiết kế có lịch sử được một, thực hành ngũ phụ thuộc hơn là dựa trên một điều cần thiết.

He noted designers firstly have to realize that design has historically been a dependent, contingent practice rather than one based on necessity.

WikiMatrix

Ai mà biết được có bao nhiêu người sống lại sẽ vui lòng gia nhập hàng ngũ đám đông cử hành Lễ Lều tạm theo nghĩa bóng?

(Zechariah 14:18) Who knows how many resurrected ones will gladly join the great crowd in celebrating the antitypical Festival of Booths?

jw2023

Trong số đó có những người Do Thái sinh ở ngoại quốc, những “kẻ mộ đạo” đến Giê-ru-sa-lem để cử hành Lễ Ngũ Tuần.

Among them were foreign-born Jews, “reverent men” who had come to Jerusalem to celebrate the festival of Pentecost.

jw2023

Tháng 7 năm 1948, ông theo lệnh Tưởng tiến hành tái ngũ 2 binh đoàn mới, Binh đoàn 5 và Binh đoàn 8, để tăng cường lực lượng Quốc dân đảng tại Mãn Châu.

In July 1948, he followed the Chiang’s orders to reorganized two new armies, the 5th army and the 8th army to bolster Nationalist position in Manchuria.

WikiMatrix

Do những khó khăn của việc liên lạc truyền tin trên bộ, nên việc kiểm soát Ngũ Đại Hồ và hành lang sông St Lawrence là rất quan trọng.

Because of the difficulties of land communications, control of the Great Lakes and the St. Lawrence River corridor was crucial.

WikiMatrix