Xu Hướng 2/2023 # Tuổi Đinh Mão Hợp Con Số Nào? Con Số May Mắn Tuổi Đinh Mão # Top 11 View | Globalink.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Tuổi Đinh Mão Hợp Con Số Nào? Con Số May Mắn Tuổi Đinh Mão # Top 11 View

Bạn đang xem bài viết Tuổi Đinh Mão Hợp Con Số Nào? Con Số May Mắn Tuổi Đinh Mão được cập nhật mới nhất trên website Globalink.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

1.Số hợp tuổi là gì?

Có rất nhiều người còn đang rất mơ hồ và chưa hiểu về số hợp tuổi. Chúng là con số hay một dãy số bất kỳ đã được tính toán sẵn theo quy luật Ngũ Hành trong phong thủy. Những con số này gắn liền với cuộc sống hiện tại xung quanh chúng ta. Chúng mang lại nhiều lợi ích, mang lại may mắn, tài lộc cho gia chủ, mang lại điềm tốt, giúp ta đẩy lùi vận xui.

Để biết được tuổi Đinh Mão 1987 hợp số nào chúng ta có thể dựa trên quy luật ngũ hành hoặc cung phi của tuổi.

2.1 Số hợp tuổi Đinh Mão 1987

2.1.1 Phương pháp 1: Tuổi Đinh Mão hợp con số nào theo số sinh

Phương pháp này được tính bằng cách cộng tất cả các con số trong ngày tháng năm sinh của bạn và chia cho 9. Nếu phép chia không dư tức con số bạn hợp là con số 9. Nếu phép chia của bạn có dư thì số dư của phép chia chính là con số hợp của của tuổi Đinh Mão.

VD:  07/12/1987 (dương lịch)

– Tổng: 0+7+1+2+1+9+8+7 = 35

– 35/9 = 3 dư 8

2.1.2 Phương pháp 2: Tuổi Đinh Mão hợp con số nào theo phong thủy

Theo phong thủy ngũ hành thì mỗi bản mệnh sẽ có con số phù hợp riêng. Tuổi Đinh Mão 1987 thuộc mệnh Hỏa. Vì Mộc sinh Hỏa nên ta chọn con số thuộc mệnh Mộc là 3,4.

Tuy nhiên, Đinh Mão 1987 thuộc năm sinh âm mệnh nên ta chọn con số lẻ mang năng lượng dương là con số 3.

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ:

2.1.3  Phương pháp 3: Tuổi Đinh Mão hợp con số nào theo cung phi

Dựa vào cung phi chúng ta sẽ biết được Đinh Mão 1987 hợp số nào qua tuổi sau đó từ tuổi suy ra cung và từ cung suy ra ngũ hành của cung để tìm ra được con số như sau:

Nam Đinh Mão sinh năm 1987:

Cung mệnh: Tốn Mộc

Số hợp tuổi: 3,4

Nam Đinh Mão thuộc cung Tốn hành Mộc. Mà Thủy sinh Mộc nên ta chọn con số thuộc hành Mộc tức con số 3,4.

Nữ Đinh Mão sinh năm 1987:

Cung mệnh: Khôn Thổ

Số hợp tuổi: 9

Nữ Đinh Mão thuộc cung Khôn hành Thổ. Mà Hỏa sinh Thổ nên ta chọn con số thuộc hành Hỏa tức con số 9.

Tuy nhiên, qua 3 phương pháp chọn số hợp tuổi thì chỉ có phương pháp chọn số theo phong thủy là phương pháp được tin cậy và độ chính xác cao nhất. Vậy ta chỉ cần quan tâm đến phương pháp chọn số theo phong thủy.

Kết luận: Số hợp tuổi Đinh Mão là con số 3.

 2.2 Số khắc với tuổi Đinh Mão 1987:

Ngoài việc nắm bắt tuổi Đinh Mão hợp số nào thì bạn cũng cần xác định con số kỵ với mình để tránh sử dụng chúng. Căn cứ vào mệnh ngũ hành tương khắc thì có thể thấy các số kỵ của tuổi 1987 là số ứng với hành Thủy bởi Thủy khắc Hỏa. Do đó, các bạn nên hạn chế sử dụng những con số thuộc hành này đó là 0 và 1.

3. Tại sao nên cần xem số hợp tuổi

Với sự phát triển vượt bậc của nền kinh tế hiện nay thì nhu cầu của con người ngày càng tăng cao đặc biệt là phong thủy. Các vấn đề về phong thủy cũng là vấn đề mà được rất nhiều người quan tâm hiện nay. Bởi nó gắn liền rất gần với cuộc sống hiện nay của chúng ta như bói toán, ứng dụng trong việc xây nhà, dùng biển số xe đẹp, số điện thoại, số tài khoản ngân hàng…

Và đặc biệt là những con số hợp với tuổi bởi nó gắn liền với những điều tốt lành, nó mang lại những may mắn, ảnh hưởng không nhỏ đến tài lộc, thành công, vận may của mỗi chúng ta trong đời sống hiện tại.

Số 3 ngoài sự đại diện cho sự mạnh mẽ vững chãi về tinh thần, cũng là biểu tượng cho sự thông minh tài cán hơn người.

Số 3 là con số vững chắc, nó vững như kiềng 3 chân ấy, Người Trung Quốc có câu “3 với 3 là mãi mãi “ (bất tận) và là biểu tượng của sự trường thọ. … Ý nghĩa số 3 là con số đại diện cho ba giới trên và đặc trưng cho sự hoà thuận giữa Con người với Thiên nhiên.

Các con số ấy không chỉ là những con số đơn thuần mà nó lại rất gần gũi với chúng ta trong cuộc sống hiện nay. Mang bên mình những ý nghĩa riêng, may mắn riêng cho người tuổi Đinh Mão. Nó luôn đem lại cho ta những điều, tốt đẹp, đem lại cho ta một sức sống mới, đem lại cho ta sức mạnh đẩy lùi những điềm xấu, đẩy lùi ma quỷ, vận xui trong cuộc sống xung quanh.

[Total:

7

Average:

3.6

]

Chồng Tuổi Đinh Mão Vợ Tuổi Đinh Mão Thì Nên Sinh Con Năm Nào

Chồng tuổi đinh mão vợ tuổi đinh mão sinh con năm nào đẹp

Năm sinh của bố: 1987Năm âm lịch: Đinh MãoNgũ hành:Hoả – Lò Trung Hoả (Lửa trong lò)

Năm sinh của mẹ: 1987Năm âm lịch: Đinh MãoNgũ hành: Hoả – Lò Trung Hoả (Lửa trong lò)

– Khi chọn năm sinh con cho chồng tuổi đinh mão vợ tuổi đinh mão thì chúng ta cần để ý đến các yếu tố Ngũ hành, Thiên can, Địa chi của cha mẹ xem có hợp với con không. Ngũ hành của cha mẹ nên tương sinh với Ngũ hành của người con. Thiên can, Địa chi của cha mẹ nên hợp với Thiên can, Địa chi của con là tốt nhất. Thông thường con không hợp với cha mẹ được gọi là Tiểu hung, cha mẹ không hợp với con là Đại hung. Vì vậy cần tránh Đại hung, nếu bắt buộc thì chọn Tiểu hung, bình thường là không xung và không khắc với con, tốt nhất là tương sinh và tương hợp với con.

1.Dự kiến sinh con năm 2005

Năm âm lịch: Ất DậuKết luận: Tổng điểm là 1/10Kết luận: Tổng điểm là 9/10Kết luận: Tổng điểm là 9/10Kết luận: Tổng điểm là 3/10Kết luận: Tổng điểm là 3/10Kết luận: Tổng điểm là 6/10Kết luận: Tổng điểm là 5/10Kết luận: Tổng điểm là 3/10Kết luận: Tổng điểm là 1/10Kết luận: Tổng điểm là 2/10Kết luận: Tổng điểm là 5/10Kết luận: Tổng điểm là 3/10Kết luận: Tổng điểm là 2/10Kết luận: Tổng điểm là 9/10Kết luận: Tổng điểm là 9/10Kết luận: Tổng điểm là 6/10Kết luận: Tổng điểm là 5/10Bạn có thể sinh con ở điểm số trung bình trở lên, còn dưới điểm trung bình thì nên chọn một năm sinh phù hợp hơn. Ngũ hành: Thuỷ – Tuyền trung Thuỷ (Nước trong khe) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Hoả, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố là Hoả tương khắc với Thuỷ của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương khắc với Thuỷ của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Ất, bố là Đinh, mẹ là Đinh, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Dậu, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy: Địa Chi của bố là Mão xung khắc với Dậu của con, không tốt. Địa Chi của mẹ là Mão xung khắc với Dậu của con, không tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 0/4

2.Dự kiến sinh con năm 2006

Năm âm lịch: Bính Tuất Ngũ hành: Thổ – Ốc thượng Thổ (Ðất trên mái nhà) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thổ, bố là Hoả, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố là Hoả tương sinh với Thổ của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Thổ của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Bính, bố là Đinh, mẹ là Đinh, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Tuất, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy: Địa Chi của bố là Mão tương hợp với Tuất của con, rất tốt. Địa Chi của mẹ là Mão tương hợp với Tuất của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 4/4

3.Dự kiến sinh con năm 2007

Năm âm lịch: Đinh Hợi Ngũ hành: Thổ – Ốc thượng Thổ (Ðất trên mái nhà) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thổ, bố là Hoả, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố là Hoả tương sinh với Thổ của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Thổ của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Đinh, bố là Đinh, mẹ là Đinh, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Hợi, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy: Địa Chi của bố là Mão tương hợp với Hợi của con, rất tốt. Địa Chi của mẹ là Mão tương hợp với Hợi của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 4/4

4.Dự kiến sinh con năm 2008

Năm âm lịch: Mậu Tý Ngũ hành: Hoả – Bích lôi Hoả (Lửa trong chớp) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Hoả, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 1/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Mậu, bố là Đinh, mẹ là Đinh, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Tý, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

5.Dự kiến sinh con năm 2009

Năm âm lịch: Kỷ Sửu Ngũ hành: Hoả – Bích lôi Hoả (Lửa trong chớp) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Hoả, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 1/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Kỷ, bố là Đinh, mẹ là Đinh, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Sửu, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

6.Dự kiến sinh con năm 2010

Năm âm lịch: Canh Dần Ngũ hành: Mộc – Tùng Bách Mộc (Gỗ Tùng Bách) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Mộc, bố là Hoả, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố là Hoả tương sinh với Mộc của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Mộc của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Canh, bố là Đinh, mẹ là Đinh, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Dần, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

7.Dự kiến sinh con năm 2011

Năm âm lịch: Tân Mão Ngũ hành: Mộc – Tùng Bách Mộc (Gỗ Tùng Bách) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Mộc, bố là Hoả, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố là Hoả tương sinh với Mộc của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Mộc của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Tân, bố là Đinh, mẹ là Đinh, như vậy: Thiên Can của bố là Đinh tương khắc với Tân của con, không tốt. Thiên Can của mẹ là Đinh tương khắc với Tân của con, không tốt. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Mão, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

8.Dự kiến sinh con năm 2012

Năm âm lịch: Nhâm Thìn Ngũ hành: Thuỷ – Trường lưu Thuỷ (Nước giữa dòng) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Hoả, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố là Hoả tương khắc với Thuỷ của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương khắc với Thuỷ của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Nhâm, bố là Đinh, mẹ là Đinh, như vậy: Thiên Can của bố là Đinh tương sinh với Nhâm của con, rất tốt. Thiên Can của mẹ là Đinh tương sinh với Nhâm của con, rất tốt. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 2/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Thìn, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

9.Dự kiến sinh con năm 2013

Năm âm lịch: Quý Tỵ Ngũ hành: Thuỷ – Trường lưu Thuỷ (Nước giữa dòng) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Hoả, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố là Hoả tương khắc với Thuỷ của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương khắc với Thuỷ của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Quý, bố là Đinh, mẹ là Đinh, như vậy: Thiên Can của bố là Đinh tương khắc với Quý của con, không tốt. Thiên Can của mẹ là Đinh tương khắc với Quý của con, không tốt. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Tỵ, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

10.Dự kiến sinh con năm 2014

Năm âm lịch: Giáp Ngọ Ngũ hành: Kim – Sa trung Kim (Vàng trong cát) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Kim, bố là Hoả, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố là Hoả tương khắc với Kim của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương khắc với Kim của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Giáp, bố là Đinh, mẹ là Đinh, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Ngọ, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

11.Dự kiến sinh con năm 2015

Năm âm lịch: Ất Mùi Ngũ hành: Kim – Sa trung Kim (Vàng trong cát) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Kim, bố là Hoả, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố là Hoả tương khắc với Kim của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương khắc với Kim của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Ất, bố là Đinh, mẹ là Đinh, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Mùi, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy: Địa Chi của bố là Mão tương hợp với Mùi của con, rất tốt. Địa Chi của mẹ là Mão tương hợp với Mùi của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 4/4

12.Dự kiến sinh con năm 2016

Năm âm lịch: Bính Thân Ngũ hành: Hoả – Sơn hạ Hoả (Lửa chân núi) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Hoả, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 1/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Bính, bố là Đinh, mẹ là Đinh, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Thân, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

13.Dự kiến sinh con năm 2017

Năm âm lịch: Đinh Dậu Ngũ hành: Hoả – Sơn hạ Hoả ( Lửa chân núi) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Hoả, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 1/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Đinh, bố là Đinh, mẹ là Đinh, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Dậu, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy: Địa Chi của bố là Mão xung khắc với Dậu của con, không tốt. Địa Chi của mẹ là Mão xung khắc với Dậu của con, không tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 0/4

14.Dự kiến sinh con năm 2018

Năm âm lịch: Mậu Tuất Ngũ hành: Mộc – Bình địa Mộc (Gỗ đồng bằng) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Mộc, bố là Hoả, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố là Hoả tương sinh với Mộc của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Mộc của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Mậu, bố là Đinh, mẹ là Đinh, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Tuất, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy: Địa Chi của bố là Mão tương hợp với Tuất của con, rất tốt. Địa Chi của mẹ là Mão tương hợp với Tuất của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 4/4

15.Dự kiến sinh con năm 2019

Năm âm lịch: Kỷ Hợi Ngũ hành: Mộc – Bình địa Mộc (Gỗ đồng bằng) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Mộc, bố là Hoả, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố là Hoả tương sinh với Mộc của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Mộc của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Kỷ, bố là Đinh, mẹ là Đinh, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Hợi, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy: Địa Chi của bố là Mão tương hợp với Hợi của con, rất tốt. Địa Chi của mẹ là Mão tương hợp với Hợi của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 4/4

16.Dự kiến sinh con năm 2020

Năm âm lịch: Canh Tý Ngũ hành: Thổ – Bích thượng Thổ (Ðất trên vách) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thổ, bố là Hoả, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố là Hoả tương sinh với Thổ của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Thổ của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Canh, bố là Đinh, mẹ là Đinh, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Tý, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

17.Dự kiến sinh con năm 2021

Năm âm lịch: Tân Sửu Ngũ hành: Thổ – Bích thượng Thổ (Ðất trên vách) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thổ, bố là Hoả, mẹ là Hoả, như vậy: Ngũ hành của bố là Hoả tương sinh với Thổ của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Thổ của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Tân, bố là Đinh, mẹ là Đinh, như vậy: Thiên Can của bố là Đinh tương khắc với Tân của con, không tốt. Thiên Can của mẹ là Đinh tương khắc với Tân của con, không tốt. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Sửu, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

Được xem nhiều

Xem nhiều nhất

Tuổi Đinh Mão Hợp Hướng Nào Để Cuộc Sống May Mắn, Thuận Lợi

Cung mệnh tuổi Đinh Mão

Năm sinh âm/dương lịch: 1987 (29/01/1987 – 16/02/1988).

Quẻ mệnh:

Nam: Cung Tốn, hành Mộc, thuộc Đông tứ mệnh.

Nữ: Cung Khôn, hành Thổ, thuộc Tây tứ mệnh.

Ngũ hành: Hoả (lư trung hỏa – lửa trong lò).

Nam tuổi Đinh Mão hợp hướng nào?

Tuổi nam Đinh Mão nên xây cất nhà năm nào?

Tam Tai: Các năm nằm trong Tam Tai của người tuổi Đinh Mão gồm Tỵ, Ngọ và Mùi. Đây là 3 năm không tốt với việc làm chuyện trọng đại như xây nhà hay lấy vợ. Năm 2020 là năm Canh Tý, do đó nam Đinh Mão có thể xây dựng nhà cửa và không lo phạm Tam Tai.

Kim Lâu: Năm này gia chủ Đinh Mão 34 tuổi (âm lịch) sẽ không rơi vào năm Kim Lâu và có thể xây nhà thuận lợi. Cách tính năm Kim Lâu như sau, lấy tuổi chia cho 9, nếu số dư là 1, 3, 6, 8 thì đó là năm Kim Lâu cần tránh. Với gia chủ Đinh Mão thì 34/9 = 3 dư 7, nên không phạm vào Kim Lâu.

Hoàng Ốc: Theo tính toán, năm 2020, gia chủ Đinh Mão sẽ 34 tuổi là nhất Kiến nên không phạm vào tuổi cấm kỵ, nên 2020 có thể chọn làm năm xây dựng nhà cửa cho gia chủ Đinh Mão không phạm vào Tam Tai, Kim Lâu, Hoàng Ốc.

Hướng hợp với tuổi nam Đinh Mão để xây nhà

Theo phong thuỷ, người nam tuổi Đinh Mão nên chọn xây nhà theo các hướng tốt sau:

Hướng Bắc (Sinh Khí): Hướng Bắc là hướng tốt nhất trong các hướng hợp của tuổi Đinh Mão. Hướng Bắc – Sinh Khí sẽ có tài vận tốt, tốt cho sức khỏe và công danh, sự nghiệp.

Hướng Đông (Diên Niên): Đây là hướng tốt thứ 2. Hướng Đông Diên Niên sẽ mang đến mọi sự ổn định, giúp sức khoẻ dồi dào và củng cố được các mối quan hệ.

Hướng Nam (Thiên Y): Hướng Thiên Y sẽ mang lại sức khỏe và hòa khí trong gia đình.

Hướng Đông Nam (Phục Vị): Là hướng tốt thứ 4 – hướng này tài vận ở mức độ trung bình, sức khỏe gia đạo cũng ổn định.

Tuổi nam Đinh Mão nên xây nhà hướng Bắc (Sinh Khí), Đông Nam (Phục Vị), Đông (Diên Niên) và Nam (Thiên Y)

Đặt cổng hướng nào hợp tuổi nam Đinh Mão?

Nam Đinh Mão thuộc Đông tứ mệnh nên hướng cổng chính tốt trong trường hợp này là các hướng Bắc (Sinh Khí), Đông Nam (Phục Vị), Đông (Diên Niên) và Nam (Thiên Y). Tuy nhiên niên mệnh lại là Hỏa nên hướng Bắc không hợp. Nam gia chủ tuổi này chỉ nên xây cổng hướng Đông Nam, Đông, Nam.

Đặt bàn thờ hướng nào hợp tuổi nam Đinh Mão?

Bàn thờ trong gia đình cũng cần tuân theo nguyên tắc phong thuỷ nhất định tương tự như các không gian quan trọng khác trong nhà. Đối với không gian mang tính tâm linh nhiều như phòng thờ thì cần hội tụ được đủ đầy 2 yếu tố là “hướng cát” và “toạ cát” để đón năng lượng tốt nhất. Với nam tuổi Đinh Mão cần đặt bàn thờ:

Tọa cung Thiên Y hướng Bắc (Sinh Khí)

Tọa cung Sinh Khí hướng Nam (Thiên Y)

2.5. Hướng bếp hợp tuổi nam Đinh Mão

Hướng bếp ở đây là hướng lưng của người đứng nấu và gia chủ tuổi Đinh Mão sinh năm 1987 nên đặt bếp theo các hướng gồm:

Tọa cung Lục Sát hướng Đông: Được điều tốt ở cung Diên Niên và thiêu đốt điều xấu ở cung Lục Sát.

Tọa cung Họa Hại hướng Đông Nam: Được điều tốt ở cung Phục Vị và thiêu đốt điều xấu ở cung Họa Hại.

Nam Đinh Mão nên đặt bếp tọa cung Lục Sát hướng Đông hoặc tọa cung Họa Hại hướng Đông Nam

Đặt giường hướng nào hợp tuổi nam Đinh Mão

Với nam tuổi Đinh Mão thì hướng kê giường tốt nên là hướng Bắc (Sinh Khí). Đây là hướng giúp bạn có phúc lộc vẹn toàn, thu hút thêm nhiều tài lộc. Hoặc các hướng khác như Đông Nam (Phục Vị), Đông (Diên Niên) và Nam (Thiên Y) cũng mang đến nhiều may mắn.

Chọn đúng hướng đặt giường trong phòng ngủ có thể mang tài lộc cho gia chủ nam Đinh Mão

Tuổi nam Đinh Mão nên đặt bàn làm việc hướng nào?

Nam Đinh Mão là người thuộc Đông tứ mệnh. Phương đặt bàn để đón thần tài của họ thường là hướng Tây Nam văn phòng. Bàn quay về các hướng là hướng Bắc (Sinh Khí), hướng Nam (Thiên Y), hướng Đông (Diên Niên) và hướng Đông Nam (Phục Vị).

Tuổi nam Đinh Mão hợp với màu nào?

Nam Đinh Mão thuộc mệnh Hỏa nên chọn các màu sắc tương sinh như xanh lục hoặc màu tương hợp như: đỏ, hồng, tím… để mang lại nhiều may mắn, sự mới mẻ, và tài lộc.

Những tuổi nào hợp với tuổi nam Đinh Mão

Trong làm ăn, những tuổi hợp với nam Đinh Mão có thể kể đến: Giáp Tuất, Mậu Thìn và Nhâm Thân. Với những ai có ý định lấy vợ thì các tuổi cần xem xét là Nhâm Thân, Mậu Thìn, Bính Dần.

Tuổi xung khắc với tuổi nam Đinh Mão

Những tuổi xung khắc với nam tuổi Đinh Mão là: tuổi Canh Ngọ, Giáp Tý, Nhâm Ngọ và Bính Tý.

Nữ tuổi Đinh Mão hợp hướng nào?

Hướng hợp với tuổi nữ Đinh Mão để xây nhà

Theo phong thuỷ, những hướng tốt cho nữ gia chủ Đinh Mão gồm:

Hướng Tây Nam (Phục Vị): Với nữ Đinh Mão hướng nhà Tây Nam mang lại tài vận trung bình, sức khỏe và gia đạo tương đối tốt.

Hướng Tây (Thiên Y): Là hướng có tài vận tương đối tốt. Hướng Tây – Thiên Y là hướng chủ về sức khỏe.

Hướng Tây Bắc (Diên Niên): Hướng này được đánh giá là tốt về gia đạo, sức khỏe và tài vận tốt.

Hướng Đông Bắc (Sinh Khí): Đông Bắc là hướng tốt nhất đối với nữ Đinh Mão, không những tài vận cực tốt mà sức khỏe và gia đạo cũng an khang.

Hướng nhà phù hợp giúp gia chủ nữ tuổi Đinh Mão cải thiện vận khí và đón nhiều tài lộc

Đặt cổng hướng nào hợp tuổi nữ Đinh Mão

Nữ gia chủ Đinh Mão thuộc Tây tứ mệnh, niên mệnh Thủy nên các hướng tốt bố trí cổng chính gồm hướng Đông Bắc (Sinh Khí), hướng Tây Nam (Phục Vị), hướng Tây (Thiên Y) và Tây Bắc (Diên Niên).

Đặt bàn thờ hướng nào hợp tuổi nữ Đinh Mão

Nguyên tắc để chọn hướng bàn thờ hợp với gia chủ là “tọa cát hướng cát”, tức là toạ và hướng đều là những cung tốt – hướng tốt dành cho gia chủ. Nếu bạn không thể tìm ra cả toạ và hướng đều tốt thì nên ưu tiên chọn hướng tốt. Những hướng đặt bàn thờ trong nhà dành cho nữ gia chủ tuổi Đinh Mão là:

Tọa cung Phục Vị hướng Đông Bắc (Sinh Khí).

Tọa cung Sinh Khí hướng Tây Nam (Phục Vị).

Tuổi nữ Đinh Mão nên đặt bàn thờ tọa cung Phục Vị hướng Đông Bắc hoặc tọa cung Sinh Khí hướng Tây Nam

Hướng bếp hợp tuổi nữ Đinh Mão

Vị trí đặt bếp cho gia chủ nữ tuổi Đinh Mão nên là các hướng sau:

Tọa cung Ngũ Quỷ hướng Tây Bắc: Được điều tốt ở cung Diên Niên và thiêu đốt điều xấu ở cung Ngũ Quỷ.

Tọa cung Họa Hại hướng Tây: Được điều tốt ở cung Thiên Y và thiêu đốt điều xấu ở cung Họa Hại.

Hướng bếp tốt sẽ giúp nữ Đinh Mão giữ lửa cho ngôi nhà và có thêm nhiều vận may trong tương lai

Đặt giường hướng nào hợp tuổi nữ Đinh Mão

Hướng giường tốt nhất mà nữ tuổi Đinh Mão nữ nên chọn là hướng Tây (Thiên Y). Đây là hướng mang đến sức khỏe, được quý nhân phù trợ. Ngoài ra nữ Đinh Mão có thể đặt giường hướng Đông Bắc (Sinh Khí), Tây Nam (Phục Vị), Tây Bắc (Diên Niên).

Nữ tuổi Đinh Mão nữ nên đặt giường là hướng Tây là tốt nhất

Tuổi nữ Đinh Mão nên đặt bàn làm việc hướng nào?

Đối với người nữ tuổi Đinh Mão, vị trí để đặt bàn làm việc tốt là phía Tây Nam căn phòng. Các hướng quan trọng có thể cân nhắc để quay bàn làm việc là hướng Tây (Thiên Y), hướng Tây Bắc (Diên Niên), hướng Đông Bắc (Sinh Khí) và hướng Tây Nam (Phục Vị).

Tuổi nữ Đinh Mão hợp với màu nào?

Nữ Đinh Mão thuộc mệnh Hỏa nên cần cân nhắc chọn các màu sắc tương sinh như: xanh lục hoặc màu tương hợp như: đỏ, hồng, tím… để mang lại nhiều may mắn, sức khỏe và tài lộc.

Những tuổi nào hợp với tuổi nữ Đinh Mão

Những tuổi hợp với nữ Đinh Mão là Mậu Thìn, Giáp Tuất, Nhâm Thân và Bính Dần hoặc trong làm ăn là những tuổi sau: Nhâm Thân, Mậu Thìn và Giáp Tuất.

Tuổi xung khắc với tuổi nữ Đinh Mão

Các tuổi xung khắc với người nữ Đinh Mão gồm Bính Tý, Nhâm Ngọ, Canh Ngọ và Giáp Tý.

Tuổi Quý Mão Hợp Số Mấy Mang Lại May Mắn?

1. Vì sao phải xem số hợp tuổi?

Tuổi Quý Mão cuộc sống có chút thăng trầm, của cái có lại hết, khi tuổi trẻ thì nghèo, về trung vận và hậu vận thì khá hơn nhiều. Hốc số phú quý học hành thành đạt, thông minh khéo léo, cử chỉ lời nói mềm mỏng, dịu dang, xử lý không ngoan, nếu sinh vào giờ tốt.

2. 3 phương pháp chọn số hợp tuổi Quý Mão 2023

2.1 Tuổi Quý Mão hợp số mấy theo phong thủy

Để chọn được con số hợp tuổi theo phong thủy, bạn cần áp dụng quy tắc hợp mệnh và âm dương hòa hợp theo phong thủy.

Mỗi người đều có một bản mệnh khác nhau, theo ngũ hành tương sinh thì Quý Mão mang bản mệnh Kim. Mà trong ngũ hành tương sinh, Quý Mão mang bản mệnh Kim. Mà Thổ sinh Kim nên ta sẽ lấy những con số thuộc hành Thổ làm con số hợp tuổi – tức con số 2, 5, 8.

Tuy nhiên, chúng ta xét theo cân bằng âm dương. Quý Mão 2023 sinh năm lẻ nên mang Âm mệnh. Vì vậy, con số hợp tuổi phải mang Dương mệnh là con số lẻ – tức con số 5.

2.2 Tuổi Quý Mão hợp số mấy theo số sinh

Chọn số hợp tuổi theo số sinh là phương pháp xem dân gian từ thời cha ông chúng ta. Do đó, cách xem này không mang lại độ chính xác cao.

Cách chọn số theo tuổi sinh rất đơn giản. Bạn cộng tất cả các số thuộc ngày tháng năm sinh sau đó chia chúng cho 9. Số dư của phép chia chính là con số hợp tuổi của bạn. Nếu trong trường hợp phép chia đó chia hết cho 9 thì số dư chính là con số 9 và số 9 chính là số hợp tuổi của bạn.

Ví dụ: Ngày tháng năm sinh của bạn 18 / 07/ 2023 ( dương lịch )

Tổng tất cả các con số: ( 1 + 8 + 0 + 7 + 2 + 0 + 2 + 3 ) = 23

Sau đó, chia chúng cho 9: 23/ 9 = 2 dư 5.

Vậy con số hợp tuổi Quý Mão là con số 5.

2.3 Tuổi Quý Mão hợp số mấy theo mệnh quái ( cung phi )

Mệnh quái hay đơn giản chính là ngôi sao hộ mệnh của mình, đó là con số gắn với ngũ hành ( Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ ) và một trong những bát quái ( Càn, Khôn, Chấn, Tốn, Khảm, Đoài, Cấn, Ly ).

Nam Quý Mão sinh năm 2023:

Nam Quý Mão thuộc thuộc cung Tốn hành Mộc. Mà Thủy sinh Mộc nên ta chọn con số thuộc hành Thủy tức con số 0, 1.

Nữ Quý Mão sinh năm 2023:

Nữ Quý Mão thuộc cung Khôn hành Thổ. Mà Hỏa sinh Thổ nên ta chọn con số thuộc hành Hỏa tức con số 9.

Tuy nhiên, như chúng ta đã biết có 3 phương pháp chọn số hợp tuổi. Nhưng không phải phương pháp nào cũng chính xác và được tin tưởng.

Trong 3 phương pháp trên, phương pháp chọn theo phong thủy là phương pháp được đa số các nhà phong thủy khuyên chọn và có mức độ tin cậy nhất.

Vậy câu trả lời cuối cùng tuổi Quý Mão hợp số mấy? – Đó chính là con số 5.

3. Ý nghĩa con số hợp tuổi 2023

Số 5 đại diện cho ngũ hành, cung ngũ và những điều bí ấn. Chúng cũng tượng trưng cho trường thọ và bất diệt. Con số năm cũng là sự kết hợp với căn nhà bằng vàng, nắm giữ sự thịnh vượng và hạnh phúc cho mỗi gia đình.Bởi Mộc sinh Hỏa nên ý nghĩa số 5 sẽ mang lại cho người mệnh này nhiều may mắn, suôn sẻ hơn trong sự nghiệp, công danh từ đó ngày càng phát triển, thăng tiến.

Nắm bắt được tuổi Quý Mão hợp số mấy rồi thì hy vọng các bậc cha mẹ có ý định sinh bé vào năm này sẽ sử dụng chúng đúng cách và đúng số để đem lại những điều may mắn, tốt đẹp trong cuộc sống. Sự ra đời của em bé sẽ giúp cuộc sống gia đình vui vẻ, hạnh phúc và vận trình của bố mẹ cũng tươi sáng hơn nhiều. Chúc quý bạn luôn luôn bình an và may mắn!

Cập nhật thông tin chi tiết về Tuổi Đinh Mão Hợp Con Số Nào? Con Số May Mắn Tuổi Đinh Mão trên website Globalink.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!